Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:44:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,097,265,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,168,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu một trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 01 ĐẾN CỘT 86, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | PPI-38,5 | 19 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | CN-38,5 | 244 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | CNk-38,5 | 57 | Chuỗi |
| 4 | Dây dẫn: AC-95/16 | AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 30.567 | M |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | CC-95 | 24 | Cái |
| 6 | Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | ÔN-95 | 10 | Cái |
| 7 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 4 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 27 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa: TĐMĐ-1 | TĐMĐ-1 | 4 | Bộ |
| 10 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1 bộ | 350 | bao |
| 11 | Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 | DLTĐ-12 | 1 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 | PC-12-9 | 5 | Cột |
| 13 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | X1-35 | 28 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng vượt: X3-35 | X3-35 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | XRB-35 | 3 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | X2RL-35 | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | XNB-35 | 25 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột pi: XNII-35(1,6) | XNII-35(1,6) | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột pi: XNII-35(2,1) | XNII-35(2,1) | 5 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột pi: XNII-35(2,1A) | XNII-35(2,1A) | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột pi: XNII-35(2,2) | XNII-35(2,2) | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) | XNII-35(3,0) | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,1) | XNII-35(3,1) | 6 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,2) | XNII-35(3,2) | 5 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | CT-3m | 6 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | XP1 | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây: CDT-98 | CDT-98 | 11 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây: CDG-98 | CDG-98 | 59 | Bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây: CDC-98 | CDC-98 | 1 | Bộ |
| 30 | Cổ dề néo dây: CDC-105 | CDC-105 | 1 | Bộ |
| 31 | Dây néo : DN16-13 | DN16-13 | 12 | Bộ |
| 32 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc | AC-95BG | 6 | Vị trí |
| 33 | Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | AC-95VĐg | 5 | Vị trí |
| 34 | Rải căng dây AC-95 vượt suối rộng > 50m | AC-95VS. | 1 | Vị trí |
| 35 | Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | AC-95VHT | 10 | Vị trí |
| B | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) | CSV-35kV(TD) | 4 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) | PPI-35(TD) | 120 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | CN-35(TD) | 3 | Chuỗi |
| 4 | Dây néo tận dụng tháo hạ, lắp lại: DN16(TD) | DN16(TD) | 127 | Bộ |
| C | PHẦN THU HỒI TRẢ ĐiỆN LỰC | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | LT12. | 2 | Cột |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | XP1. | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng: X1-35. | X1-35. | 23 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng : XTG-35. | XTG-35. | 3 | Bộ |
| 5 | Chụp cột ly tâm 2,5m: CT2.5M. | CT2.5M. | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn: X2-35. | X2-35. | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột đơn: X3-35. | X3-35. | 5 | Bộ |
| 8 | Xà néo cột đơn: XNB-35. | XNB-35. | 22 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. | XRB-35. | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột II: XNII-35. | XNII-35. | 23 | Bộ |
| 11 | Cổ dề néo dây: CDND. | CDND. | 1 | Bộ |
| 12 | Dây néo: DN16. | DN16. | 4 | Bộ |
| 13 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | AC70. | 30.300 | m |
| 14 | Sứ đứng: PPI35. | PPI35. | 20 | Quả |
| 15 | Sứ đứng: VHD35. | VHD35. | 2 | Quả |
| 16 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). | IIC-70E(4b/c). | 248 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | CN35. | 5 | Chuỗi |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | MT-PC12(9) | 5 | Móng |
| 2 | Móng néo cột: MN18-6 | MN18-6 | 12 | Móng |
| 3 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 27 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa: TĐMĐ-1 | TĐMĐ-1 | 4 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC 2 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN XÂY DỰNG MỚI TỪ CỘT 86 ĐẾN CỘT 110, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: 38,5kV-630A | DPT-38,5kV-630A( TB bên A cấp, bên B lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van thông minh: SAdM35z | SAdM35z (TB bên A cấp, bên B lắp đặt) | 3 | Bộ |
| F | CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | PPI-38,5 | 29 | Quả |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | VHD-38,5 | 4 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | CN-38,5 | 72 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | CNk-38,5 | 66 | Chuỗi |
| 5 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | CĐ-38,5 | 12 | Chuỗi |
| 6 | Tạ chống rung : CR3-17 | CR3-17 | 12 | Quả |
| 7 | Dây dẫn: AC-95/16 | AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 10.734 | M |
| 8 | Đầu cốt đúc đồng mạ ni ken: ĐC-M95 | ĐC-M95 | 6 | Cái |
| 9 | Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | ÔN-95 | 4 | Cái |
| 10 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 18 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa: RC-4c | RC-4c | 5 | Bộ |
| 12 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1 bộ | 230 | bao |
| 13 | Dây leo tiếp địa : DLTĐ-CD14 | DLTĐ-CD14 | 1 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 | PC-12-9 | 25 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm: PC-14-9,2 | PC-14-9,2 | 20 | Cột |
| 16 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | X2RL-35 | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | XNB-35 | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột 3 thân: XN3T | XN3T | 12 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột pi: XNII-35(2,5) | XNII-35(2,5) | 8 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) | XNII-35(3,0) | 4 | Bộ |
| 21 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | XCD-35 | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | GTT+TT3,6 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | XP1 | 2 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây: CDT-98 | CDT-98 | 18 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây: CDG-98 | CDG-98 | 11 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây: CDG-101 | CDG-101 | 15 | Bộ |
| 27 | Dây néo : DN16-13 | DN16-13 | 44 | Bộ |
| 28 | Dây néo : DN16-15 | DN16-15 | 30 | Bộ |
| 29 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc | AC-95BG | 5 | Vị trí |
| 30 | Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | AC-95VĐg | 5 | Vị trí |
| 31 | Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | AC-95VHT | 4 | Vị trí |
| 32 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | BT-CD | 1 | Cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | MT-PC12(9) | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | MT-PC14(9,2) | 20 | Móng |
| 3 | Móng néo cột: MN18-6 | MN18-6 | 75 | Móng |
| 4 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 18 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa: RC-4c | RC-4c | 5 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC 3 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 110 ĐẾN CỘT 126, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | PPI-38,5 | 2 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | CN-38,5 | 42 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn: AC-95/16 | AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 3.867 | M |
| 4 | Dây dẫn bọc 35kV: AC95/16-XLPE4.3/HDPE | AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 531 | M |
| 5 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | CC-95 | 30 | Cái |
| 6 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE: GN-95 | GN-95 | 6 | Bộ |
| 7 | Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | ÔN-95 | 1 | Cái |
| 8 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 5 | Bộ |
| 10 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1bộ | 60 | Bao |
| 11 | Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 | DLTĐ-12 | 4 | Bộ |
| 12 | Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 | PC-12-9 | 2 | Cột |
| 13 | Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 | XRB-35 | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh lệch sứ chuỗi cột đơn: XRL-35 | XRL-35 | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | XNB-35 | 4 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) | XNII-35(3,0) | 2 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | CT-2,5m | 7 | Bộ |
| 18 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | CT-3m | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | XP1 | 2 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây: CDT-98 | CDT-98 | 3 | Bộ |
| 21 | Cổ dề néo dây: CDT-105 | CDT-105 | 1 | Bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây: CDG-98 | CDG-98 | 2 | Bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây: CDG-105 | CDG-105 | 1 | Bộ |
| 24 | Cổ dề néo dây: CDC-105 | CDC-105 | 1 | Bộ |
| 25 | Dây néo : DN16-12 | DN16-12 | 6 | Bộ |
| 26 | Dây néo : DN16-13 | DN16-13 | 10 | Bộ |
| 27 | Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | AC-95VHT | 3 | Vị trí |
| I | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) | CSV-35kV(TD) | 1 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) | PPI-35(TD) | 20 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | CN-35(TD) | 3 | Chuỗi |
| 4 | Xà đỡ thẳng tam giác: XTG-35(TD) | XTG-35(TD) | 4 | Bộ |
| J | PHẦN THU HỒI TRẢ ĐiỆN LỰC | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | LT12. | 2 | Cột |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | XP1. | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng : XTG-35. | XTG-35. | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. | XRB-35. | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ lệch cột đơn: XRL-35. | XRL-35. | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn: XNZ-35. | XNZ-35. | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo cột II: XNII-35. | XNII-35. | 2 | Bộ |
| 8 | Dây néo: DN16. | DN16. | 14 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | AC70. | 4.398 | m |
| 10 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). | IIC-70E(4b/c). | 32 | Chuỗi |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | MT-PC12(9) | 2 | Móng |
| 2 | Móng néo cột: MN18-6 | MN18-6 | 10 | Móng |
| 3 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 5 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC 4 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 126 ĐẾN CỘT 154, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | PPI-38,5 | 10 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | CN-38,5 | 66 | Chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | CNk-38,5 | 39 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | CĐ-38,5 | 12 | Chuỗi |
| 5 | Tạ chống rung : CR3-17 | CR3-17 | 6 | Quả |
| 6 | Dây dẫn: AC-95/16 | AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 14.304 | M |
| 7 | Dây dẫn bọc 35kV: AC95/16-XLPE4.3/HDPE | AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 552 | M |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | CC-95 | 42 | Cái |
| 9 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE: GN-95 | GN-95 | 6 | Bộ |
| 10 | Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | ÔN-95 | 5 | Cái |
| 11 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 2 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 15 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa: RC-4b | RC-4b | 2 | Bộ |
| 14 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1 bộ | 190 | Bao |
| 15 | Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 | PC-12-9 | 4 | Cột |
| 16 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | X1-35 | 2 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | X2RL-35 | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 | X2C-35 | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | XNB-35 | 3 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột 3 thân: XN3T | XN3T | 9 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) | XNII-35(3,0) | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,1) | XNII-35(3,1) | 14 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,2) | XNII-35(3,2) | 2 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cột tròn: CT-3m | CT-3m | 6 | Bộ |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | XP1 | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây: CDG-98 | CDG-98 | 36 | Bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây: CDG-101 | CDG-101 | 9 | Bộ |
| 28 | Dây néo : DN16-12 | DN16-12 | 1 | Bộ |
| 29 | Dây néo : DN16-13 | DN16-13 | 9 | Bộ |
| 30 | Dây néo : DN16-16 | DN16-16 | 1 | Bộ |
| 31 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc | AC-95BG | 3 | Vị trí |
| 32 | Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | AC-95VĐg | 1 | Vị trí |
| 33 | Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | AC-95VHT | 2 | Vị trí |
| M | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) | CSV-35kV(TD) | 3 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) | PPI-35(TD) | 5 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) | CN-35(TD) | 42 | Chuỗi |
| 4 | Dây néo tận dụng tháo hạ, lắp lại: DN16(TD) | DN16(TD) | 75 | Bộ |
| N | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông: LT12. | LT12. | 3 | Cột |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. | XP1. | 7 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng: X1-35. | X1-35. | 2 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. | XRB-35. | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cột đơn: XNZ-35. | XNZ-35. | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo cột II: XNII-35. | XNII-35. | 15 | Bộ |
| 7 | Cổ dề néo dây: CDND. | CDND. | 15 | Bộ |
| 8 | Dây néo: DN16. | DN16. | 4 | Bộ |
| 9 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | AC70. | 14.955 | M |
| 10 | Sứ đứng: VHD35. | VHD35. | 5 | Quả |
| 11 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(3b/c). | IIC-70E(3b/c). | 3 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). | IIC-70E(4b/c). | 36 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo pôlymer: CN35. | CN35. | 75 | Chuỗi |
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | MT-PC12(9) | 4 | Móng |
| 2 | Móng néo cột: MN18-6 | MN18-6 | 11 | Móng |
| 3 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 15 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa: RC-4b | RC-4b | 2 | Bộ |
| P | HẠNG MỤC 5 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 154 ĐẾN CỘT 170, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | PPI-38,5 | 2 | Quả |
| 2 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer loại 2 dây: CNk-38,5-KPP | CNk-38,5-KPP | 18 | Chuỗi |
| 3 | Kẹp phân pha: KPP-50 | KPP-50 | 318 | Kẹp |
| 4 | Dây dẫn: AC-95/16 | AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 45 | M |
| 5 | Dây dẫn: AC-50/8 | AC50/8 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) | 9.723 | M |
| 6 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-50 | CC-50 | 12 | Cái |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | CC-95 | 12 | Cái |
| 8 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 3 | Bộ |
| 9 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1 bộ | 30 | Bao |
| 10 | Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 | DLTĐ-12 | 1 | Bộ |
| 11 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 | X2RL-35 | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | XP1 | 1 | Bộ |
| 13 | Dây néo : DN16-13 | DN16-13 | 6 | Bộ |
| 14 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc | AC-95BG | 1 | Vị trí |
| 15 | Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | AC-95VHT | 2 | Vị trí |
| Q | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại) loại 2 dây: CN-35(TD)-KPP | CN-35(TD)-KPP | 69 | Chuỗi |
| 2 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC-50/8 | AC50 | 9.723 | M |
| R | PHẦN THU HỒI TRẢ ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Xà đỡ máy biến điện áp đo lường: XTu, | XTu, | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu dao và máy biến dòng điện: XCD+TI, | XCD+TI, | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế thao tác cột đơn: GTT, | GTT, | 1 | Bộ |
| 4 | Thang trèo: TT, | TT, | 1 | Bộ |
| 5 | Dây néo: DN16, | DN16, | 5 | Bộ |
| 6 | Sứ đứng: VHD35, | VHD35, | 7 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo pôlymer: CN-35, | CN-35, | 12 | Chuỗi |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tiếp địa: RC-4a | RC-4a | 3 | Bộ |
| T | HẠNG MỤC 6 :Trạm cắt Recloser và đo đếm (dự kiến), CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | CN-38,5 | 3 | Chuỗi |
| 2 | Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) | XNII-35(3,0) | 1 | Bộ |
| 3 | Giằng cột: GC-14(190) | GC-14(190) | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm: PC-14-9,2 | PC-14-9,2 | 4 | Cột |
| 5 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 1 | Bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | MTĐ-PC14(9,2) | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa: RC-4 | RC-4 | 1 | Bộ |
| 3 | Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) | 10 bao/1 bộ | 10 | Bao |
| V | HẠNG MỤC 7 :Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | CT | 1 | Công trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi