Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822889-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200822649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:44:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,097,265,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,168,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu một trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 01 ĐẾN CỘT 86, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 PPI-38,5 19 Quả
2 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 CN-38,5 244 Chuỗi
3 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 CNk-38,5 57 Chuỗi
4 Dây dẫn: AC-95/16 AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 30.567 M
5 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 CC-95 24 Cái
6 Ống nối dây dẫn: ÔN-95 ÔN-95 10 Cái
7 Tiếp địa: RC-4 RC-4 4 Bộ
8 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 27 Bộ
9 Tiếp địa: TĐMĐ-1 TĐMĐ-1 4 Bộ
10 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) 10 bao/1 bộ  350 bao
11 Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 DLTĐ-12 1 Bộ
12 Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 PC-12-9 5 Cột
13 Xà đỡ thẳng: X1-35 X1-35 28 Bộ
14 Xà đỡ thẳng vượt: X3-35 X3-35 1 Bộ
15 Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 XRB-35 3 Bộ
16 Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 X2RL-35 1 Bộ
17 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 XNB-35 25 Bộ
18 Xà néo cột pi: XNII-35(1,6) XNII-35(1,6) 1 Bộ
19 Xà néo cột pi: XNII-35(2,1) XNII-35(2,1) 5 Bộ
20 Xà néo cột pi: XNII-35(2,1A) XNII-35(2,1A) 2 Bộ
21 Xà néo cột pi: XNII-35(2,2) XNII-35(2,2) 2 Bộ
22 Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) XNII-35(3,0) 3 Bộ
23 Xà néo cột pi: XNII-35(3,1) XNII-35(3,1) 6 Bộ
24 Xà néo cột pi: XNII-35(3,2) XNII-35(3,2) 5 Bộ
25 Chụp đầu cột tròn: CT-3m CT-3m 6 Bộ
26 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 XP1 1 Bộ
27 Cổ dề néo dây: CDT-98 CDT-98 11 Bộ
28 Cổ dề néo dây: CDG-98 CDG-98 59 Bộ
29 Cổ dề néo dây: CDC-98 CDC-98 1 Bộ
30 Cổ dề néo dây: CDC-105 CDC-105 1 Bộ
31 Dây néo : DN16-13 DN16-13 12 Bộ
32 Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc AC-95BG 6 Vị trí
33 Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m AC-95VĐg 5 Vị trí
34 Rải căng dây AC-95 vượt suối rộng > 50m AC-95VS. 1 Vị trí
35 Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin AC-95VHT 10 Vị trí
B PHẦN THÁO RA LẮP LẠI
1 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) CSV-35kV(TD) 4 Bộ
2 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) PPI-35(TD) 120 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) CN-35(TD) 3 Chuỗi
4 Dây néo tận dụng tháo hạ, lắp lại: DN16(TD) DN16(TD) 127 Bộ
C PHẦN THU HỒI TRẢ ĐiỆN LỰC
1 Cột bê tông: LT12. LT12. 2 Cột
2 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. XP1. 1 Bộ
3 Xà đỡ thẳng: X1-35. X1-35. 23 Bộ
4 Xà đỡ thẳng : XTG-35. XTG-35. 3 Bộ
5 Chụp cột ly tâm 2,5m: CT2.5M. CT2.5M. 2 Bộ
6 Xà néo cột đơn: X2-35. X2-35. 1 Bộ
7 Xà néo cột đơn: X3-35. X3-35. 5 Bộ
8 Xà néo cột đơn: XNB-35. XNB-35. 22 Bộ
9 Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. XRB-35. 3 Bộ
10 Xà néo cột II: XNII-35. XNII-35. 23 Bộ
11 Cổ dề néo dây: CDND. CDND. 1 Bộ
12 Dây néo: DN16. DN16. 4 Bộ
13 Dây nhôm lõi thép: AC70. AC70. 30.300 m
14 Sứ đứng: PPI35. PPI35. 20 Quả
15 Sứ đứng: VHD35. VHD35. 2 Quả
16 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). IIC-70E(4b/c). 248 Chuỗi
17 Chuỗi néo pôlymer: CN35. CN35. 5 Chuỗi
D PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) MT-PC12(9) 5 Móng
2 Móng néo cột: MN18-6 MN18-6 12 Móng
3 Tiếp địa: RC-4 RC-4 4 Bộ
4 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 27 Bộ
5 Tiếp địa: TĐMĐ-1 TĐMĐ-1 4 Bộ
E HẠNG MỤC 2 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN XÂY DỰNG MỚI TỪ CỘT 86 ĐẾN CỘT 110, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Cầu dao phụ tải: 38,5kV-630A DPT-38,5kV-630A( TB bên A cấp, bên B lắp đặt) 1 Bộ
2 Chống sét van thông minh: SAdM35z SAdM35z (TB bên A cấp, bên B lắp đặt) 3 Bộ
F CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 PPI-38,5 29 Quả
2 Cách điện đứng: VHD-38,5 VHD-38,5 4 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 CN-38,5 72 Chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 CNk-38,5 66 Chuỗi
5 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 CĐ-38,5 12 Chuỗi
6 Tạ chống rung : CR3-17 CR3-17 12 Quả
7 Dây dẫn: AC-95/16 AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 10.734 M
8 Đầu cốt đúc đồng mạ ni ken: ĐC-M95 ĐC-M95 6 Cái
9 Ống nối dây dẫn: ÔN-95 ÔN-95 4 Cái
10 Tiếp địa: RC-4 RC-4 18 Bộ
11 Tiếp địa: RC-4c RC-4c 5 Bộ
12 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) 10 bao/1 bộ  230 bao
13 Dây leo tiếp địa : DLTĐ-CD14 DLTĐ-CD14 1 Bộ
14 Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 PC-12-9 25 Cột
15 Cột bê tông ly tâm: PC-14-9,2 PC-14-9,2 20 Cột
16 Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 X2RL-35 1 Bộ
17 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 XNB-35 5 Bộ
18 Xà néo cột 3 thân: XN3T XN3T 12 Bộ
19 Xà néo cột pi: XNII-35(2,5) XNII-35(2,5) 8 Bộ
20 Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) XNII-35(3,0) 4 Bộ
21 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 XCD-35 1 Bộ
22 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 GTT+TT3,6 1 Bộ
23 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 XP1 2 Bộ
24 Cổ dề néo dây: CDT-98 CDT-98 18 Bộ
25 Cổ dề néo dây: CDG-98 CDG-98 11 Bộ
26 Cổ dề néo dây: CDG-101 CDG-101 15 Bộ
27 Dây néo : DN16-13 DN16-13 44 Bộ
28 Dây néo : DN16-15 DN16-15 30 Bộ
29 Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc AC-95BG 5 Vị trí
30 Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m AC-95VĐg 5 Vị trí
31 Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin AC-95VHT 4 Vị trí
32 Biển báo tên cầu dao: BT-CD BT-CD 1 Cái
G PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) MT-PC12(9) 25 Móng
2 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) MT-PC14(9,2) 20 Móng
3 Móng néo cột: MN18-6 MN18-6 75 Móng
4 Tiếp địa: RC-4 RC-4 18 Bộ
5 Tiếp địa: RC-4c RC-4c 5 Bộ
H HẠNG MỤC 3 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 110 ĐẾN CỘT 126, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 PPI-38,5 2 Quả
2 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 CN-38,5 42 Chuỗi
3 Dây dẫn: AC-95/16 AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 3.867 M
4 Dây dẫn bọc 35kV: AC95/16-XLPE4.3/HDPE AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 531 M
5 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 CC-95 30 Cái
6 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE: GN-95 GN-95 6 Bộ
7 Ống nối dây dẫn: ÔN-95 ÔN-95 1 Cái
8 Tiếp địa: RC-4 RC-4 1 Bộ
9 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 5 Bộ
10 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao)  10 bao/1bộ 60 Bao
11 Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 DLTĐ-12 4 Bộ
12 Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 PC-12-9 2 Cột
13 Xà rẽ nhánh bằng cột đơn: XRB-35 XRB-35 1 Bộ
14 Xà rẽ nhánh lệch sứ chuỗi cột đơn: XRL-35 XRL-35 2 Bộ
15 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 XNB-35 4 Bộ
16 Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) XNII-35(3,0) 2 Bộ
17 Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m CT-2,5m 7 Bộ
18 Chụp đầu cột tròn: CT-3m CT-3m 1 Bộ
19 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 XP1 2 Bộ
20 Cổ dề néo dây: CDT-98 CDT-98 3 Bộ
21 Cổ dề néo dây: CDT-105 CDT-105 1 Bộ
22 Cổ dề néo dây: CDG-98 CDG-98 2 Bộ
23 Cổ dề néo dây: CDG-105 CDG-105 1 Bộ
24 Cổ dề néo dây: CDC-105 CDC-105 1 Bộ
25 Dây néo : DN16-12 DN16-12 6 Bộ
26 Dây néo : DN16-13 DN16-13 10 Bộ
27 Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin AC-95VHT 3 Vị trí
I PHẦN THÁO RA LẮP LẠI
1 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) CSV-35kV(TD) 1 Bộ
2 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) PPI-35(TD) 20 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) CN-35(TD) 3 Chuỗi
4 Xà đỡ thẳng tam giác: XTG-35(TD) XTG-35(TD) 4 Bộ
J PHẦN THU HỒI TRẢ ĐiỆN LỰC
1 Cột bê tông: LT12. LT12. 2 Cột
2 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. XP1. 1 Bộ
3 Xà đỡ thẳng : XTG-35. XTG-35. 1 Bộ
4 Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. XRB-35. 1 Bộ
5 Xà rẽ lệch cột đơn: XRL-35. XRL-35. 1 Bộ
6 Xà néo cột đơn: XNZ-35. XNZ-35. 3 Bộ
7 Xà néo cột II: XNII-35. XNII-35. 2 Bộ
8 Dây néo: DN16. DN16. 14 Bộ
9 Dây nhôm lõi thép: AC70. AC70. 4.398 m
10 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). IIC-70E(4b/c). 32 Chuỗi
K PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) MT-PC12(9) 2 Móng
2 Móng néo cột: MN18-6 MN18-6 10 Móng
3 Tiếp địa: RC-4 RC-4 1 Bộ
4 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 5 Bộ
L HẠNG MỤC 4 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 126 ĐẾN CỘT 154, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 PPI-38,5 10 Quả
2 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 CN-38,5 66 Chuỗi
3 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 CNk-38,5 39 Chuỗi
4 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 CĐ-38,5 12 Chuỗi
5 Tạ chống rung : CR3-17 CR3-17 6 Quả
6 Dây dẫn: AC-95/16 AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 14.304 M
7 Dây dẫn bọc 35kV: AC95/16-XLPE4.3/HDPE AC95/16-XLPE4.3/HDPE-35kV (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 552 M
8 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 CC-95 42 Cái
9 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc AC95/16-XLPE4.3/HDPE: GN-95 GN-95 6 Bộ
10 Ống nối dây dẫn: ÔN-95 ÔN-95 5 Cái
11 Tiếp địa: RC-4 RC-4 2 Bộ
12 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 15 Bộ
13 Tiếp địa: RC-4b RC-4b 2 Bộ
14 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) 10 bao/1 bộ  190 Bao
15 Cột bê tông ly tâm: PC-12-9 PC-12-9 4 Cột
16 Xà đỡ thẳng: X1-35 X1-35 2 Bộ
17 Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 X2RL-35 1 Bộ
18 Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 X2C-35 1 Bộ
19 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 XNB-35 3 Bộ
20 Xà néo cột 3 thân: XN3T XN3T 9 Bộ
21 Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) XNII-35(3,0) 1 Bộ
22 Xà néo cột pi: XNII-35(3,1) XNII-35(3,1) 14 Bộ
23 Xà néo cột pi: XNII-35(3,2) XNII-35(3,2) 2 Bộ
24 Chụp đầu cột tròn: CT-3m CT-3m 6 Bộ
25 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 XP1 1 Bộ
26 Cổ dề néo dây: CDG-98 CDG-98 36 Bộ
27 Cổ dề néo dây: CDG-101 CDG-101 9 Bộ
28 Dây néo : DN16-12 DN16-12 1 Bộ
29 Dây néo : DN16-13 DN16-13 9 Bộ
30 Dây néo : DN16-16 DN16-16 1 Bộ
31 Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc AC-95BG 3 Vị trí
32 Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m AC-95VĐg 1 Vị trí
33 Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin AC-95VHT 2 Vị trí
M PHẦN THÁO RA LẮP LẠI
1 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-35kV(TD) CSV-35kV(TD) 3 Bộ
2 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-35(TD) PPI-35(TD) 5 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại): CN-35(TD) CN-35(TD) 42 Chuỗi
4 Dây néo tận dụng tháo hạ, lắp lại: DN16(TD) DN16(TD) 75 Bộ
N PHẦN THU HỒI
1 Cột bê tông: LT12. LT12. 3 Cột
2 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1. XP1. 7 Bộ
3 Xà đỡ thẳng: X1-35. X1-35. 2 Bộ
4 Xà rẽ bằng cột đơn: XRB-35. XRB-35. 1 Bộ
5 Xà néo cột đơn: XNZ-35. XNZ-35. 3 Bộ
6 Xà néo cột II: XNII-35. XNII-35. 15 Bộ
7 Cổ dề néo dây: CDND. CDND. 15 Bộ
8 Dây néo: DN16. DN16. 4 Bộ
9 Dây nhôm lõi thép: AC70. AC70. 14.955 M
10 Sứ đứng: VHD35. VHD35. 5 Quả
11 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(3b/c). IIC-70E(3b/c). 3 Chuỗi
12 Chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). IIC-70E(4b/c). 36 Chuỗi
13 Chuỗi néo pôlymer: CN35. CN35. 75 Chuỗi
O PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) MT-PC12(9) 4 Móng
2 Móng néo cột: MN18-6 MN18-6 11 Móng
3 Tiếp địa: RC-4 RC-4 2 Bộ
4 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 15 Bộ
5 Tiếp địa: RC-4b RC-4b 2 Bộ
P HẠNG MỤC 5 : ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ĐOẠN TUYẾN CẢI TẠO TỪ CỘT 154 ĐẾN CỘT 170, PHẦN CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 PPI-38,5 2 Quả
2 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer loại 2 dây: CNk-38,5-KPP CNk-38,5-KPP 18 Chuỗi
3 Kẹp phân pha: KPP-50 KPP-50 318 Kẹp
4 Dây dẫn: AC-95/16 AC95/16 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 45 M
5 Dây dẫn: AC-50/8 AC50/8 (Dây dẫn bên A cấp, bên B lắp đặt) (chưa bao gồm x hệ số 1,02) 9.723 M
6 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-50 CC-50 12 Cái
7 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 CC-95 12 Cái
8 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 3 Bộ
9 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) 10 bao/1 bộ  30 Bao
10 Dây leo tiếp địa : DLTĐ-12 DLTĐ-12 1 Bộ
11 Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đơn: X2RL-35 X2RL-35 1 Bộ
12 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 XP1 1 Bộ
13 Dây néo : DN16-13 DN16-13 6 Bộ
14 Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc AC-95BG 1 Vị trí
15 Rải căng dây AC-95 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin AC-95VHT 2 Vị trí
Q PHẦN THÁO RA LẮP LẠI
1 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer (tận dụng tháo hạ, lắp lại) loại 2 dây: CN-35(TD)-KPP CN-35(TD)-KPP 69 Chuỗi
2 Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC-50/8 AC50 9.723 M
R PHẦN THU HỒI TRẢ ĐIỆN LỰC
1 Xà đỡ máy biến điện áp đo lường: XTu, XTu, 1 Bộ
2 Xà đỡ cầu dao và máy biến dòng điện: XCD+TI, XCD+TI, 1 Bộ
3 Ghế thao tác cột đơn: GTT, GTT, 1 Bộ
4 Thang trèo: TT, TT, 1 Bộ
5 Dây néo: DN16, DN16, 5 Bộ
6 Sứ đứng: VHD35, VHD35, 7 Quả
7 Chuỗi néo pôlymer: CN-35, CN-35, 12 Chuỗi
S PHẦN XÂY DỰNG
1 Tiếp địa: RC-4a RC-4a 3 Bộ
T HẠNG MỤC 6 :Trạm cắt Recloser và đo đếm (dự kiến), CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 CN-38,5 3 Chuỗi
2 Xà néo cột pi: XNII-35(3,0) XNII-35(3,0) 1 Bộ
3 Giằng cột: GC-14(190) GC-14(190) 2 Bộ
4 Cột bê tông li tâm: PC-14-9,2 PC-14-9,2 4 Cột
5 Tiếp địa: RC-4 RC-4 1 Bộ
U PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) MTĐ-PC14(9,2) 2 Móng
2 Tiếp địa: RC-4 RC-4 1 Bộ
3 Bột gem giảm điện trở suất (11,34kg/1bao) 10 bao/1 bộ  10 Bao
V HẠNG MỤC 7 :Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng CT 1 Công trình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->