Gói thầu: Gói thầu số 128.2020 - Thi công xây dựng kho vật tư thu hồi và kho chứa chất thải nguy hại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 128.2020 - Thi công xây dựng kho vật tư thu hồi và kho chứa chất thải nguy hại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:53:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,142,255,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ KHO VẬT TƯ THU HỒI - PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 23,355 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 9,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 33,408 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 24,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,819 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,966 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 18,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 78,478 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( bổ sung đất tận dụng còn thiếu ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 30,931 | m3 |
| 12 | Công đắp phần đất tận dụng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 121,277 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 53,555 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền nhà | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,814 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,31 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,426 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,187 | tấn |
| 23 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 27,075 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 142,25 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 142,25 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 30 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 285 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 30 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 172,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 142,5 | m2 |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,378 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,378 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình (độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,627 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,627 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,795 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,795 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,609 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,609 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,653 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,653 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( độ dày tôn theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10,451 | 100m2 |
| 42 | SX cửa cuốn Đài Loan sơn tỉnh điện ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 50 | m2 |
| 43 | Bộ điều khiển cửa cuốn tự động ( bao gồm mô tơ, bình lưu điện 48-72 giờ, bộ dừng khẩn cấp khi gặp vật cản, còi báo sự cố, con lăn, rơ mooc điều khiển ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1.159,424 | m2 |
| 45 | Cầu chắn rác Inox D114 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,76 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 24 | cái |
| C | NHÀ KHO VẬT TƯ THU HỒI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện KT 160x210x100 sơn tỉnh điện | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 110 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,84 | m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20 | m |
| 15 | Dây cáp đồng trần 16mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20 | m |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,84 | m3 |
| D | NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 3 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 12,481 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,025 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,174 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,099 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,899 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,384 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,277 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,009 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,121 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 13,4 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 23,9 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 8,424 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (bổ sung đất tận dụng còn thiếu) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 5,43 | m3 |
| 16 | Công đăt phần đất tận dụng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 8,916 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,036 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,177 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,683 | m3 |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,143 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,143 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,068 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,256 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép Bằng KLSX : 0,256 = 0,256 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,256 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (độ dày tôn theo Hồ sơ TKDT phê duyệt) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,081 | 100m2 |
| 29 | SXLD cửa sắt bọc tôn | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 8,851 | m2 |
| 30 | Gia công khung lưới P40 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 46,245 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khung lưới | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 46,245 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 94,992 | m2 |
| E | NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bảng |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 95 | m |
| F | NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp II san bình quân 20cm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 7,0446 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 7,0446 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 145,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 290,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,888 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 9,1169 | tấn |
| 7 | Kẻ roon nền sân | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1.451,8 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20,705 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20,705 | 100m2 |
| G | KÈ CHẮN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 25,76 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 42,32 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,7054 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,3151 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,38 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 8,5867 | m3 |
| H | KÈ CHẮN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,524 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100. Móng chân ray : 1*12,7*0,6*0,1 = 0,762 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,05 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,444 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,0583 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,1308 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3,896 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,196 | m3 |
| 9 | Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 14,4 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,8 | m |
| 11 | Gia công cổng sắt ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,4387 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa cổng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 15,24 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cửa cổng : 1*6,35*2,4*2 = 30,48 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 30,48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,1507 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,1507 | tấn |
| I | CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 53,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 13,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 20,88 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 37,52 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 131,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 52,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 11 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 16,39 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 26,236 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10,5 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 11,14 | 1m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4,45 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2,2 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 50,28 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 129,23 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 52,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 181,73 | 1m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhựa sản xuất sẳn | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1,26 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 58,4 | m2 |
| 25 | Thay mới khóa cửa | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng kính cửa ( bao gồm tháo dỡ và lắp đựng hoàn thiện) | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 15,7 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,375 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,075 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,125 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,003 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,009 | tấn |
| 35 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,45 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10,45 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10,45 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10,45 | m2 |
| J | CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 6 | bảng |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 35 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 105 | m |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 72 | m |
| K | CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 327mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavobo 1 vòi | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa lavobo | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo áo quần | Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi