Gói thầu: Gói thầu số 128.2020 - Thi công xây dựng kho vật tư thu hồi và kho chứa chất thải nguy hại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827888-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 128.2020 - Thi công xây dựng kho vật tư thu hồi và kho chứa chất thải nguy hại
Số hiệu KHLCNT 20200819281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:53:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,142,255,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ KHO VẬT TƯ THU HỒI - PHẦN XÂY DỰNG:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,764 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 23,355 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 9,43 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 33,408 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 24,622 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,819 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,161 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,966 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 18,144 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 78,478 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình ( bổ sung đất tận dụng còn thiếu ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 30,931 m3
12 Công đắp phần đất tận dụng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 121,277 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 53,555 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền nhà Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,814 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,1 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,31 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,088 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,426 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,5 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,15 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,187 tấn
23 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 27,075 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 142,25 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 142,25 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 30 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 285 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 30 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 172,5 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 142,5 m2
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,378 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,378 tấn
33 Gia công cột bằng thép hình (độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,627 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,627 tấn
35 Gia công xà gồ thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,795 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,795 tấn
37 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,609 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,609 tấn
39 Gia công giằng mái thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,653 tấn
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,653 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( độ dày tôn theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10,451 100m2
42 SX cửa cuốn Đài Loan sơn tỉnh điện ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 50 m2
43 Bộ điều khiển cửa cuốn tự động ( bao gồm mô tơ, bình lưu điện 48-72 giờ, bộ dừng khẩn cấp khi gặp vật cản, còi báo sự cố, con lăn, rơ mooc điều khiển ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bộ
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1.159,424 m2
45 Cầu chắn rác Inox D114 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 8 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,76 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 24 cái
C NHÀ KHO VẬT TƯ THU HỒI - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 6 bộ
2 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3 bảng
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
5 Tủ điện KT 160x210x100 sơn tỉnh điện Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 Cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10 hộp
7 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 110 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 40 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 110 m
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,84 m3
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4 cọc
14 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20 m
15 Dây cáp đồng trần 16mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20 m
16 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,84 m3
D NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 3 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 12,481 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,025 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,174 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,099 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,899 m3
6 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,384 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,277 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,009 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,121 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,004 100m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 13,4 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 23,9 m2
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 8,424 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,056 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (bổ sung đất tận dụng còn thiếu) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 5,43 m3
16 Công đăt phần đất tận dụng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 8,916 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà,đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,352 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,135 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,036 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,177 tấn
21 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,683 m3
22 Gia công cột bằng thép hình ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,143 tấn
23 Lắp dựng cột thép Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,143 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,068 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,068 tấn
26 Gia công xà gồ thép ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,256 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Bằng KLSX : 0,256 = 0,256 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,256 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (độ dày tôn theo Hồ sơ TKDT phê duyệt) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,081 100m2
29 SXLD cửa sắt bọc tôn Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 8,851 m2
30 Gia công khung lưới P40 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 46,245 m2
31 Lắp dựng khung lưới Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 46,245 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 94,992 m2
E NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bộ
2 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bảng
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4 hộp
6 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 150 m
7 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 30 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 95 m
F NHÀ KHO CHẤT THẢI NGUY HẠI - SÂN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 140CV, đất cấp II san bình quân 20cm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 7,0446 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 7,0446 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 145,18 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 290,36 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,888 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền sân Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 9,1169 tấn
7 Kẻ roon nền sân Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1.451,8 m2
8 Thi công mặt đường đá 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20,705 100m2
9 Thi công mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20,705 100m2
G KÈ CHẮN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN KÈ CHẮN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 25,76 m3
2 Đổ bê tông lót móng thủ công bằng máy trộn chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,07 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 42,32 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,7054 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,3151 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,38 100m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 8,5867 m3
H KÈ CHẮN CỔNG TƯỜNG RÀO - PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,32 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,524 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100. Móng chân ray : 1*12,7*0,6*0,1 = 0,762 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,05 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm đá 1x2, mác 250 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,444 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,0583 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,1308 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3,896 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,196 m3
9 Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 14,4 m2
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,8 m
11 Gia công cổng sắt ( độ dày thép theo Hồ sơ TKDT phê duyệt ) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,4387 tấn
12 Lắp dựng cửa cổng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 15,24 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Cửa cổng : 1*6,35*2,4*2 = 30,48 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 30,48 m2
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,1507 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,1507 tấn
I CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20,02 m2
3 Phá dỡ nền gạch Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 53,04 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 13,64 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 20,88 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt kính Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 37,52 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 131,18 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 52,5 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bộ
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 11 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 16,39 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 26,236 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10,5 m2
15 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 11,14 1m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4,45 1m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2,2 1m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 50,28 1m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 129,23 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 52,5 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 181,73 1m2
22 Sản xuất cửa nhựa sản xuất sẳn Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 bộ
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1,26 m2
24 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 58,4 m2
25 Thay mới khóa cửa Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4 bộ
26 Sản xuất lắp dựng kính cửa ( bao gồm tháo dỡ và lắp đựng hoàn thiện) Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 15,7 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,375 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,075 m3
29 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,125 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,1 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,01 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,003 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,009 tấn
35 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,45 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10,45 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10,45 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10,45 m2
J CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 bộ
3 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 6 bảng
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm bốn Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 2 hộp
8 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 35 m
9 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 45 m
10 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 105 m
11 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 72 m
K CẢI TẠO NHÀ NGHỈ CA E32 LÀM VĂN PHÒNG KHO - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,14 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 7 cái
5 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 327mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 16 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,06 100m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 10 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 0,02 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 3 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
15 Lắp đặt lavobo 1 vòi Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa lavobo Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 bộ
17 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 bộ
18 Lắp đặt gương soi Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
19 Lắp đặt giá treo áo quần Theo Chương V. Mục 2.Yêu cầu kỹ thuật và báo cáo KTKT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->