Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM Lộ ra Xa Lộ 5, Bảy Cặn trạm Bình Trị Đông”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM Lộ ra Xa Lộ 5, Bảy Cặn trạm Bình Trị Đông” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 08:48:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,425,724,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,300,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Bộ chỉ thị sự cố trung áp đến 24kV trong hệ thống có trung tính nối đất trực tiếp (trọn bộ có chức năng scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ (3P) |
| 2 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 3 | COLLIER 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 5 | Cáp Cu trần M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,53 | Kg |
| 6 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Kg |
| 7 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 8 | CÁP ĐỒNG BỌC 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cọc |
| 12 | Cosse ep Cu-AL 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 13 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm*1m + Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Ống nhựa pvc d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 16 | NẮP CHỤP LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Tấm |
| 18 | Mối hàn Cadweld | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Lọ |
| 19 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 20 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 21 | Xi măng PC400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Kg |
| 22 | Sắt dẹp 60x6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| 23 | Sơn chống cháy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,76 | Kg |
| B | Cung cấp vật liệu hạng mục Dây nổi trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.282,8 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 416,75 | Kg |
| 3 | Cáp M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 4 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 5 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | Cái |
| 6 | Xà thép mạ u100 - 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 7 | Xà thép L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Đà |
| 8 | Thanh chốngL50 dài 1,7m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 9 | Thanh chống dẹp 60*6 dài 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Thanh |
| 10 | Xà thép L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 11 | Thanh chống thép L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 12 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197 | Cái |
| 13 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 440 | Cái |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 16 | Boulon vr2d thép mạ có đai ốc 16x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 164 | cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện tt (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cuộn |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm al ac bọc 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | Cái |
| 24 | Ống co nhiệt cách điện tt (đk150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,2 | Mét |
| C | Lắp Thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Re 240kV 630A và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp LA 18kV class 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời (O.D) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại LBS 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa TB cho trụ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp nối đất đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Đấu cò trung thế M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 9 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 10 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 (băng đồng) luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 606 | Mét |
| 11 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 12 | Lắp Ống cáp ngầm lên trụ (Ống d150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 (sợi đồng) luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.137,16 | Mét |
| 14 | Lắp giá đở DS trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| D | Lắp Vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2558 | Km |
| 2 | Kéo cáp nhôm trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0853 | Km |
| 3 | Lắp sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 129 | Bộ |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 412 | Cái |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (dùng cho trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đà đôi lệch L75 dài 2,0m - 3 tầng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 8 | Lắp đà đôi lệch L75 dài 2,0m - 3 tầng (dùng cho trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đ U100 di 2,4m đơi (thp đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đ U100 di 2,4m đơi (thp đ) (dng cho trụ ghp dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 11 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Mét |
| 12 | Đấu cò trung thế M50 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 13 | Đấu cò trung thế ACV 240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Mét |
| 14 | Tháo và lắp lại dây nhôm lõi thép 240 (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2558 | Km |
| 15 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| 16 | Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2,4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 17 | Lắp lại đà thép cho cột đỡ, trọng lượng <= 25kg (đà 2,4m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột tron | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,8 | 10 cái |
| E | Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (bao gồm chi phí nhiên liệu, nhân công, chi phí vận hành máy phát, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trạm CC Mã Lò 201A (trụ L-ML/T40T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca (8 tiếng) |
| 2 | Trạm CC Mã Lò 251 (trụ L-ML/T54T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca (8 tiếng) |
| 3 | Trạm CC Mã Lò 275 (trụ L-ML/T58TA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca (8 tiếng) |
| 4 | Trạm CC Mã Lò 321 (trụ L-ML/T65T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Ca (8 tiếng) |
| F | Chi phí cảnh giới phân luồn điều tiết giao thông (bao gồm chi phí nhân công, chi phí chung, lợi nhuận…) | |||
| 1 | Cảnh giới phân luồn điều tiết giao thông ngày thường (3 vị trí thi công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Ngày (8 tiếng) |
| 2 | Cảnh giới phân luồn điều tiết giao thông ngày Chủ nhật (2 vị trí thi công) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Ngày (8 tiếng) |
| G | Xây dựng gối đỡ cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2635 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,54 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2799 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | cái |
| H | Xây dựng Đan betong cốt thép (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,34 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0908 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,146 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | cái |
| I | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165,48 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,9415 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,5444 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,923 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,733 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm), Đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6402 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,96 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 128,1885 | m3 |
| 9 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,828 | m3 |
| 10 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 213,4776 | m3 |
| J | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,25 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,41 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 256,32 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8751 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,2123 | 100m2 |
| 7 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.424 | m |
| 8 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9072 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1989 | 100m3 |
| 10 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6287 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6287 | 100m2 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3062 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,5702 | 100m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,799 | m3 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162,48 | m2 |
| 16 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cọc |
| 17 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cọc |
| K | Đào 02 lỗ khoan (2 lần khoan/1 vị trí) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,6 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,76 | m3 |
| L | Tái lập 02 lỗ khoan (2 lần khoan/1 vị trí) (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5976 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,984 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m3 |
| M | Khoan đặt ống HDPE bằng máy khoan ngầm (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | 100m |
| N | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 4.546.120.763 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi