Gói thầu: Sửa chữa chống lún hạ tầng, sân, hè, bậc tam cấp khu vực nhà KTX tại cơ sở phố Hiến, Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829104-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Sửa chữa chống lún hạ tầng, sân, hè, bậc tam cấp khu vực nhà KTX tại cơ sở phố Hiến, Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200814786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:50:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHỐNG LÚN HẠ TẦNG, SÂN HÈ, BẬC TAM CẤP KHU VỰC NHÀ KTX TẠI CƠ SỞ PHỐ HIẾN, HƯNG YÊN
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.988 m2
2 Cày xới toàn bộ nền hiện trạng và khu vực phá dỡ dốc, bồn hoa (không tính khu vực 1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,953 100m2
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tạm tính 30cm -90% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,6573 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tạm tính 30cm -10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6286 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5774 100m3
6 Rải nilong lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23,84 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 357,6 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1251 tấn
9 Cắt khe bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.287,15 m
10 Lát gạch terazo 400x400 (Không tính vật liệu chính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2.384 m2
11 Mua mới gạch terazo 400x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1.431,7 m2
12 Cắt và thay thế đường ống thoát nước trục Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1 tb
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 102,7 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23,8918 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1104 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,3378 m3
17 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 21,945 100m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,6527 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,8368 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 28,0221 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5872 100m2
22 Khoan lỗ cấy thép D20x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 52 1 lỗ khoan
23 Khoan lỗ cấy thép D16x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 1 lỗ khoan
24 Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,5758 tuýp
25 Cấy thép D16x200 (Sử dụng keo ramset) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1905 tuýp
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1252 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6798 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2387 tấn
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,0638 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,595 m2
31 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,418 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,383 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,383 m2
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4543 100m3
35 Lát nền 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 102,19 m2
36 Công tác ốp 150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,004 m2
37 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 13,248 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,3136 m3
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,97 m3
40 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 134,68 m2
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 30,149 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7569 100m3
43 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,41 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,7658 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14,833 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1568 100m2
47 Lỗ khoan D20x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 1 lỗ khoan
48 Khoan lỗ cấy thép D10x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 144 1 lỗ khoan
49 Cấy thép D20x250 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4528 tuýp
50 Cấy thép D10x180 (Sử dụng keo ramset ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,8462 tuýp
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6961 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,2483 tấn
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7128 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,1306 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,1306 m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,2863 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38,112 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,81 m2
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4186 100m3
60 Lát nền gạch 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 57,3972 m2
61 Công tác ốp gạch 150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,717 m2
62 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 114 m2
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,9792 m3
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7404 100m3
65 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8,2267 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 17,0511 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 26,6028 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4512 100m2
69 Lỗ khoan D20x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 76 1 lỗ khoan
70 Lỗ khoan D16x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 1 lỗ khoan
71 Lỗ khoan D20x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 1 lỗ khoan
72 Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,303 tuýp
73 Cấy thép D20x250 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,4528 tuýp
74 Cấy thép D16x200 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1905 tuýp
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7309 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,8847 tấn
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,3203 m3
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 39,12 m2
79 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,117 m2
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,0599 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,8996 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,8996 m2
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,6055 100m3
84 Lát nền 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 114 m2
85 Công tác ốp gạch 150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,4223 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,2275 m2
87 Kẻ rãnh chống trơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,2275 m2
88 Sơn eproxy pectop are 125(hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20,2275 m2
89 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 47,2 m2
90 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24,3605 m3
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3145 100m3
92 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,4944 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,3439 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 11,4565 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3927 100m2
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5598 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,7751 tấn
98 Lỗ khoan D20x200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 1 lỗ khoan
99 Lỗ khoan D10x180 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 312 1 lỗ khoan
100 Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,2121 tuýp
101 Cấy thép D10x180 (Sử dụng keo ramset ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 tuýp
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,9638 m3
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 56,6996 m2
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1882 100m3
105 Lát nền gạch 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 21,52 m2
106 Công tác ốp gạch 150x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,818 m2
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,2335 m3
108 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,602 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9,486 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9,486 m2
111 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22,2142 m3
112 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,3116 m3
113 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 57,0518 m3
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,4614 m3
115 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 16,2 m3
116 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9,072 m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,524 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 10,6164 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,396 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,8514 tấn
121 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,24 m3
122 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 97,2 m2
123 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 83,2295 m3
124 Nạo vét hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,466 m3
125 Tháo dỡ tấm đan hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 cái
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 14,372 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6,8366 m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 33,95 m3
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,5499 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,9376 tấn
131 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,25 m3
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,315 100m2
133 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,5999 tấn
134 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 152 cấu kiện
135 ống PVC D200 PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,345 100m
136 ống PVC D160 PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,535 100m
137 ống PVC D140 PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,5 100m
138 ống PVC D125 PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,19 100m
139 ống PVC D110 PN8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,28 100m
140 Côn thu PVC D200/160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 cái
141 Côn thu PVC D160/125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
142 Côn thu PVC D140/125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 cái
143 Côn thu PVC D200/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
144 Côn thu PVC D140/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 40 cái
145 Côn thu PVC D125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
146 Côn thu PVC D160/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4 cái
147 Măng sông PVC D160 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 27 cái
148 Măng sông PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 46 cái
149 Măng sông PVC D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 56 cái
150 Măng sông PVC D200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 35 cái
151 Măng sông PVC D140 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 166 cái
152 Cút PVC D200 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22 cái
153 Cút PVC D160 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 84 cái
154 Cút PVC D140 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 92 cái
155 Cút PVC D125 135 độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 8 cái
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,0789 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,0789 100m3
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 7,0789 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0247 100m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0247 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0247 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->