Gói thầu: Sửa chữa chống lún hạ tầng, sân, hè, bậc tam cấp khu vực nhà KTX tại cơ sở phố Hiến, Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống lún hạ tầng, sân, hè, bậc tam cấp khu vực nhà KTX tại cơ sở phố Hiến, Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:50:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,037,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CHỐNG LÚN HẠ TẦNG, SÂN HÈ, BẬC TAM CẤP KHU VỰC NHÀ KTX TẠI CƠ SỞ PHỐ HIẾN, HƯNG YÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật <br/>Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.988 | m2 |
| 2 | Cày xới toàn bộ nền hiện trạng và khu vực phá dỡ dốc, bồn hoa (không tính khu vực 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,953 | 100m2 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tạm tính 30cm -90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,6573 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tạm tính 30cm -10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6286 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5774 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,84 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 357,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1251 | tấn |
| 9 | Cắt khe bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.287,15 | m |
| 10 | Lát gạch terazo 400x400 (Không tính vật liệu chính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.384 | m2 |
| 11 | Mua mới gạch terazo 400x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.431,7 | m2 |
| 12 | Cắt và thay thế đường ống thoát nước trục | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tb |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 102,7 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23,8918 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1104 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,3378 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,945 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,6527 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,8368 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 28,0221 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5872 | 100m2 |
| 22 | Khoan lỗ cấy thép D20x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 52 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Khoan lỗ cấy thép D16x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5758 | tuýp |
| 25 | Cấy thép D16x200 (Sử dụng keo ramset) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1905 | tuýp |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1252 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6798 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2387 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0638 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,595 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,418 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,383 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,383 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4543 | 100m3 |
| 35 | Lát nền 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 102,19 | m2 |
| 36 | Công tác ốp 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,004 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 13,248 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,3136 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,97 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 134,68 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30,149 | m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7569 | 100m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,41 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,7658 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,833 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1568 | 100m2 |
| 47 | Lỗ khoan D20x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Khoan lỗ cấy thép D10x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 144 | 1 lỗ khoan |
| 49 | Cấy thép D20x250 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4528 | tuýp |
| 50 | Cấy thép D10x180 (Sử dụng keo ramset ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8462 | tuýp |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6961 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2483 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7128 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1306 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,1306 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2863 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38,112 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,81 | m2 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4186 | 100m3 |
| 60 | Lát nền gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,3972 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,717 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,9792 | m3 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7404 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,2267 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,0511 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 26,6028 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4512 | 100m2 |
| 69 | Lỗ khoan D20x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 76 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Lỗ khoan D16x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Lỗ khoan D20x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,303 | tuýp |
| 73 | Cấy thép D20x250 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,4528 | tuýp |
| 74 | Cấy thép D16x200 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1905 | tuýp |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7309 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8847 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,3203 | m3 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 39,12 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,117 | m2 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,0599 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,8996 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,8996 | m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6055 | 100m3 |
| 84 | Lát nền 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 114 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,4223 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,2275 | m2 |
| 87 | Kẻ rãnh chống trơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,2275 | m2 |
| 88 | Sơn eproxy pectop are 125(hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20,2275 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,2 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24,3605 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (90% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3145 | 100m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (10% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,4944 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,3439 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,4565 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3927 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5598 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7751 | tấn |
| 98 | Lỗ khoan D20x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | 1 lỗ khoan |
| 99 | Lỗ khoan D10x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 312 | 1 lỗ khoan |
| 100 | Cấy thép D20x200 (Sử dụng keo ramset G5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2121 | tuýp |
| 101 | Cấy thép D10x180 (Sử dụng keo ramset ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | tuýp |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,9638 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 56,6996 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1882 | 100m3 |
| 105 | Lát nền gạch 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,52 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch 150x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,818 | m2 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,2335 | m3 |
| 108 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,602 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,486 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,486 | m2 |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,2142 | m3 |
| 112 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,3116 | m3 |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,0518 | m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,4614 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,2 | m3 |
| 116 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,072 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,524 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10,6164 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,396 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,8514 | tấn |
| 121 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,24 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 97,2 | m2 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 83,2295 | m3 |
| 124 | Nạo vét hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,466 | m3 |
| 125 | Tháo dỡ tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14,372 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6,8366 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,95 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,5499 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9376 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,25 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,315 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,5999 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 152 | cấu kiện |
| 135 | ống PVC D200 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,345 | 100m |
| 136 | ống PVC D160 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,535 | 100m |
| 137 | ống PVC D140 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,5 | 100m |
| 138 | ống PVC D125 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,19 | 100m |
| 139 | ống PVC D110 PN8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,28 | 100m |
| 140 | Côn thu PVC D200/160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 141 | Côn thu PVC D160/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 142 | Côn thu PVC D140/125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 143 | Côn thu PVC D200/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 144 | Côn thu PVC D140/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 145 | Côn thu PVC D125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 146 | Côn thu PVC D160/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 147 | Măng sông PVC D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 148 | Măng sông PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 149 | Măng sông PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 56 | cái |
| 150 | Măng sông PVC D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 151 | Măng sông PVC D140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 166 | cái |
| 152 | Cút PVC D200 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 153 | Cút PVC D160 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 84 | cái |
| 154 | Cút PVC D140 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 92 | cái |
| 155 | Cút PVC D125 135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,0789 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,0789 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,0789 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0247 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0247 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0247 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi