Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200826894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 10:04:00 đến ngày 2020-08-18 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,9046 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,4745 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 10,986 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,2627 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3101 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,5921 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6637 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 12,9944 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 13,3824 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,2545 | m3 | |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM mác 75 | 8,2134 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1244 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,0455 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5708 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,2783 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5165 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,1777 | 100m3 | |
| 18 | Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) | 81,862 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,8186 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 0,7442 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 0,7442 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 14,8569 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,8128 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 31,8128 | m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0894 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,7894 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6192 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,733 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2608 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,6117 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7848 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,7356 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0558 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0566 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1428 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,8877 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,5838 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 1,8793 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 20,709 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0584 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Bàn bếp + bàn chia | 0,1135 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan Bàn bếp + bàn chia đá 1x2, mác 200 | 1,1474 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 51,9645 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,4791 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,5979 | m3 | |
| 46 | Sản xuất xà gồ []30x60x1,5 mạ kẽm | 0,0068 | tấn | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | 1,1972 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,204 | tấn | |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2283 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2283 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,2569 | m2 | |
| 52 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 1,8294 | 100m2 | |
| 53 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,2137 | m2 | |
| 54 | Quét sika chống thấm mái, sê nô (1kg/1m2) | 38,2137 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 26,8536 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 157,4863 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 21,969 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào mặt bàn, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 5,824 | m2 | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 56,84 | m | |
| 60 | Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM mác 75 | 56,84 | m | |
| 61 | Trát xà dầm, LOV, vữa XM mác 75 | 77,8314 | m2 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 187,93 | m2 | |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,068 | m2 | |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 374,5358 | m2 | |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 247,2415 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 526,0709 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 297,777 | m2 | |
| 68 | S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 18,63 | m2 | |
| 69 | S/x cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 19,44 | m2 | |
| 70 | Sản xuất cửa sắt | 0,03 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,6 | m2 | |
| 72 | Bản lề cửa | 3 | cái | |
| 73 | Lắp Khóa cửa | 1 | cái | |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | 0,2199 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 19,44 | m2 | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,689 | m2 | |
| 77 | S/x mặt bàn tấm inox 304 (cả lắp đặt hoàn chỉnh) | 28,548 | kg | |
| 78 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 | 2 | Bình | |
| 79 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | 4 | Bình | |
| 80 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| 81 | Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 2 | bảng | |
| 82 | Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P20A | 3 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm mặt, đế âm) | 14 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýp led mica điện quang LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36W) | 12 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03K 270/14W | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | 9 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 300*300 | 2 | cái | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 280 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 đi ngầm | 50 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 đi ngầm | 200 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm | 0,06 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | 25 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn thu PPR, D=40x25mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút PPR, D=40mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm, ren trong | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối ống PPR, D=25mm | 12 | cái | |
| 108 | Chậu rửa Inox 2 hố | 1 | bộ | |
| 109 | Lắp vòi chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 111 | Lắp đặt van phao điện D25mm | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,06 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | 2 | cái | |
| 115 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 12 | cái | |
| 119 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | 6 | cái | |
| 120 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | 30 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ HỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,1564 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,5977 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,2045 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,3593 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2255 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0233 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2001 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1144 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2584 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0639 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,7678 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 2,4172 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,4785 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,4785 | m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 12,8951 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0674 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1571 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1088 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1964 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2664 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3507 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,691 | m3 | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép C100*50*20*2,5 | 0,1856 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1856 | tấn | |
| 25 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0573 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0573 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,3121 | m2 | |
| 28 | Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 0,2836 | 100m2 | |
| 29 | Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 8,6736 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 25,1408 | m2 | |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 24,68 | m | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 24,68 | m | |
| 33 | Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM mác 75 | 24,68 | m | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 35,07 | m2 | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,3798 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,328 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,398 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,5226 | m2 | |
| 39 | S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 4,14 | m2 | |
| 40 | S/x cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | 10,92 | m2 | |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | 0,1428 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,92 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,0624 | m2 | |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P20A | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm mặt, đế âm) | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt đèn tuýp led mica điện quang LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36W) | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 đi ngầm | 35 | m | |
| 52 | Rọ chắn rác | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,14 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | 4 | cái | |
| 57 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | 16 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 342,8434 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 475,053 | m2 | |
| 3 | Hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | 1,9725 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 30,2036 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,6041 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,6041 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | 0,6041 | m3 | |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 1,9725 | 100m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 30,2036 | m2 | |
| 11 | Quét sika chống thấm sê nô mái | 30,2036 | m2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 342,8434 | m2 | |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 475,053 | m2 | |
| 14 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | 6 | cái | |
| 19 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | 30 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | 9,22 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,5532 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 3,0429 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà | 304,2762 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 468,725 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 201,5812 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | 0,2303 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 25,7936 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,112 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,112 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | 4,112 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,4157 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12,87 | m2 | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 | 0,2025 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2025 | tấn | |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | 0,0384 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0384 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,2595 | m2 | |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (30% KL) | 0,8399 | 100m2 | |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (70% KL tận dụng lại chỉ tính vật liệu phụ) | 1,1542 | 100m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,7936 | m2 | |
| 23 | Quét sika chống thấm sê nô mái | 25,7936 | m2 | |
| 24 | Inox dày 1mm úp mũ khe nhiệt sê nô mái (cả lắp dựng) | 9,9093 | kg | |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 304,2762 | m2 | |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 468,725 | m2 | |
| 27 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 12 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | 6 | cái | |
| 32 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | 30 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà 1 tầng cấp 4 (gồm nhà tường chịu lực, mái fibrô xi măng, trần nhựa) | 2 | ca máy | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải bằng xe ô tô 5 tấn, cách xa 3km | 20 | chuyến | |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 25,4212 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 8,3057 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 7,8471 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 1,0791 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,4744 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,5112 | m2 | |
| 7 | Trát thành hố ga, RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 74,664 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,3481 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2686 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,6026 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | 116 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 150kg | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,1 | 100m | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 1,5 | m3 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG XÓM TRA | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi ve toàn bộ nhà + tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | 6 | công | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 30,2036 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch lát nền | 155,6892 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,6041 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,6041 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | 0,6041 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 155,6892 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 30,2036 | m2 | |
| 9 | Quét sika chống thấm sê nô mái | 30,2036 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 342,8434 | m2 | |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | 475,053 | m2 | |
| 12 | Rọ chắn rác | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,28 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm | 6 | cái | |
| 17 | Đai thép + bu lông fi12 giữ ống | 30 | bộ | |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG XÓM TRA | |||
| I | Cổng. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,299 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,7663 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,2555 | m3 | |
| 5 | Sản xuất lõi thép trụ cột bằng thép hình | 0,091 | tấn | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,0078 | m2 | |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 17,0078 | m2 | |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 34,8 | m | |
| 9 | Đắp vữa trang trí trụ cổng | 2 | CK | |
| 10 | Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,5mm + []25x25x2,5mm | 0,1073 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mm | 0,0021 | tấn | |
| 12 | Ray thép cổng L50x5 | 41,47 | kg | |
| 13 | Sản xuất biển cổng, khung xương bằng sắt L50x50x5 | 0,064 | tấn | |
| 14 | Tôn dày 1mm | 65,86 | kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,5314 | m2 | |
| 16 | Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ | 4 | công | |
| 17 | Khóa cổng | 1 | bộ | |
| 18 | Chốt chân cổng | 2 | bộ | |
| 19 | Bản lề | 6 | bộ | |
| 20 | Bánh xe đẩy | 2 | cái | |
| 21 | Lắp dựng cổng | 7,7 | m2 | |
| J | Sân bê tông. | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,2194 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4065 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 0,6335 | m3 | |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4312 | m3 | |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,4989 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,6863 | m2 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 14,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 28,4 | m3 | |
| 9 | Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) | 79,7 | m | |
| K | Tường rào hoa sắt. | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 10,125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,375 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,125 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1761 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,18 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,475 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,3416 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,121 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 110,121 | m2 | |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 234,3 | m | |
| 12 | Trát vữa sần, vữa XM mác 75 | 3,234 | m2 | |
| 13 | Đắp vữa trang trí chân trụ + mũ trụ tường rào hoa sắt (Nhân công 3/7) | 5 | công | |
| 14 | Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm | 0,959 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,8684 | m2 | |
| 16 | Mũi tròn đúc bằng gang | 135 | cái | |
| 17 | Mác nhọn bằng gang | 135 | cái | |
| 18 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 52,065 | m2 | |
| L | Tường rào xây loại 1. | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,5813 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,8604 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,6813 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 8,72 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0545 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,5995 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,7188 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,662 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | 117,662 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi