Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827689-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200826894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:04:00 đến ngày 2020-08-18 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,9046 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,4745 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 10,986 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,2627 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,3101 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,5921 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6637 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 12,9944 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 13,3824 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,2545 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, vữa XM mác 75 8,2134 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1244 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,0455 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5708 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,2783 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5165 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,1777 100m3
18 Mua đất tôn nền đất cấp 3 (tại mỏ) 81,862 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,8186 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 0,7442 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 0,7442 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 14,8569 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,8128 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 31,8128 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0894 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,7894 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6192 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,733 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2608 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,6117 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,7848 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,7356 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0558 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0566 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1428 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8877 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,5838 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,8793 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 20,709 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0584 tấn
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Bàn bếp + bàn chia 0,1135 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công tấm đan Bàn bếp + bàn chia đá 1x2, mác 200 1,1474 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 51,9645 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,4791 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,5979 m3
46 Sản xuất xà gồ []30x60x1,5 mạ kẽm 0,0068 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 1,1972 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,204 tấn
49 Sản xuất giằng mái thép 0,2283 tấn
50 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,2283 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,2569 m2
52 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm 1,8294 100m2
53 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 38,2137 m2
54 Quét sika chống thấm mái, sê nô (1kg/1m2) 38,2137 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 26,8536 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 157,4863 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 21,969 m2
58 Công tác ốp gạch vào mặt bàn, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,824 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 56,84 m
60 Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM mác 75 56,84 m
61 Trát xà dầm, LOV, vữa XM mác 75 77,8314 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 187,93 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,068 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 374,5358 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 247,2415 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 526,0709 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 297,777 m2
68 S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 18,63 m2
69 S/x cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 19,44 m2
70 Sản xuất cửa sắt 0,03 tấn
71 Lắp dựng cửa khung sắt 1,6 m2
72 Bản lề cửa 3 cái
73 Lắp Khóa cửa 1 cái
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 0,2199 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 19,44 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,689 m2
77 S/x mặt bàn tấm inox 304 (cả lắp đặt hoàn chỉnh) 28,548 kg
78 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 2 Bình
79 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 4 Bình
80 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
81 Lắp bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 2 bảng
82 Khung tủ điện KT 500x400x200mm tôn dày 1,5mm 1 cái
83 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P40A 1 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực -2P20A 3 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm mặt, đế âm) 14 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) 1 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) 2 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) 2 cái
89 Lắp đặt đèn tuýp led mica điện quang LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36W) 12 bộ
90 Lắp đặt đèn led ốp trần DLN03K 270/14W 3 bộ
91 Lắp đặt Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S 9 cái
92 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió 300*300 2 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 110 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 280 m
97 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D20 đi ngầm 50 m
98 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 đi ngầm 200 m
99 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm 0,06 100m
100 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm 0,4 100m
101 Lắp đặt cút PPR, D=40mm 5 cái
102 Lắp đặt cút PPR, D=25mm 25 cái
103 Lắp đặt côn thu PPR, D=40x25mm 1 cái
104 Lắp đặt cút PPR, D=40mm 2 cái
105 Lắp đặt cút PPR, D=25mm 2 cái
106 Lắp đặt cút PPR, D=25mm, ren trong 2 cái
107 Lắp đặt nối ống PPR, D=25mm 12 cái
108 Chậu rửa Inox 2 hố 1 bộ
109 Lắp vòi chậu rửa bát 1 bộ
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 bể
111 Lắp đặt van phao điện D25mm 1 cái
112 Lắp đặt van 1 chiều D25mm 1 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm 2 cái
115 Rọ chắn rác 6 cái
116 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
118 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm 12 cái
119 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm 6 cái
120 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống 30 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ HỌC ĐƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,1564 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,5977 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,2045 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,3593 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2255 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0233 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2001 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1144 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,2584 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0639 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,7678 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 2,4172 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,4785 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,4785 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,8951 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0674 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1571 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1088 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,1964 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2664 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,3507 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 3,691 m3
23 Sản xuất xà gồ thép C100*50*20*2,5 0,1856 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,1856 tấn
25 Sản xuất giằng mái thép 0,0573 tấn
26 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0573 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,3121 m2
28 Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm 0,2836 100m2
29 Láng sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 8,6736 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 25,1408 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 24,68 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 24,68 m
33 Trát gờ móc nước 30x20, vữa XM mác 75 24,68 m
34 Trát trần, vữa XM mác 75 35,07 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 86,3798 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,328 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 100,398 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,5226 m2
39 S/x cửa đi cửa nhôm Việt Pháp mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 4,14 m2
40 S/x cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) 10,92 m2
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 0,1428 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 10,92 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,0624 m2
44 Lắp đặt aptomat MCB - 2 cực - 2P20A 1 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm mặt, đế âm) 4 cái
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A có đèn báo đỏ (bao gồm mặt, đế âm hạt công tắc) 2 cái
47 Lắp đặt đèn tuýp led mica điện quang LEDMF02 HPF V02 36765 (1,2-36W) 2 bộ
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 2 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
51 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy PVC D16 đi ngầm 35 m
52 Rọ chắn rác 4 cái
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,14 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm 4 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm 4 cái
57 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống 16 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 342,8434 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 475,053 m2
3 Hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) 2 công
4 Tháo dỡ các kết cấu mái tôn 1,9725 100m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 30,2036 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,6041 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,6041 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T 0,6041 m3
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm 1,9725 100m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 30,2036 m2
11 Quét sika chống thấm sê nô mái 30,2036 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 342,8434 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 475,053 m2
14 Rọ chắn rác 6 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm 12 cái
18 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm 6 cái
19 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống 30 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm 9,22 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,5532 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 3,0429 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột ngoài nhà 304,2762 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà 468,725 m2
6 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) 2 công
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 201,5812 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m 0,2303 tấn
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 25,7936 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,112 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 4,112 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T 4,112 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,4157 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,87 m2
15 Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2,5 0,2025 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,2025 tấn
17 Sản xuất giằng mái thép 0,0384 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0384 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,2595 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (30% KL) 0,8399 100m2
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm (70% KL tận dụng lại chỉ tính vật liệu phụ) 1,1542 100m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 25,7936 m2
23 Quét sika chống thấm sê nô mái 25,7936 m2
24 Inox dày 1mm úp mũ khe nhiệt sê nô mái (cả lắp dựng) 9,9093 kg
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 304,2762 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 468,725 m2
27 Rọ chắn rác 6 cái
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm 12 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm 6 cái
32 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống 30 bộ
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ nhà 1 tầng cấp 4 (gồm nhà tường chịu lực, mái fibrô xi măng, trần nhựa) 2 ca máy
2 Vận chuyển đổ thải bằng xe ô tô 5 tấn, cách xa 3km 20 chuyến
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 25,4212 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 8,3057 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 7,8471 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 1,0791 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 8,4744 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,5112 m2
7 Trát thành hố ga, RTN, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 74,664 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3481 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2686 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,6026 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg 116 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 150kg 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm 0,1 100m
14 Đắp cát nền móng công trình 1,5 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3 m3
G HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG ĐIỂM TRƯỜNG XÓM TRA
1 Vệ sinh lớp vôi ve toàn bộ nhà + tháo dỡ hệ thống thoát nước mái (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) 6 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 30,2036 m2
3 Tháo dỡ gạch lát nền 155,6892 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 0,6041 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,6041 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T 0,6041 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 155,6892 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 30,2036 m2
9 Quét sika chống thấm sê nô mái 30,2036 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 342,8434 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà 475,053 m2
12 Rọ chắn rác 6 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 6 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,28 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm 12 cái
16 Lắp đặt chếch nhựa PVC, D=90mm 6 cái
17 Đai thép + bu lông fi12 giữ ống 30 bộ
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ ĐIỂM TRƯỜNG XÓM TRA
I Cổng.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,299 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,7663 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,242 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,2555 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ cột bằng thép hình 0,091 tấn
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,0078 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 17,0078 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 34,8 m
9 Đắp vữa trang trí trụ cổng 2 CK
10 Sản xuất cổng làm bằng khung sắt []60x60x2,5mm + []25x25x2,5mm 0,1073 tấn
11 Sản xuất cổng làm bằng sắt vuông đặc 14x14mm 0,0021 tấn
12 Ray thép cổng L50x5 41,47 kg
13 Sản xuất biển cổng, khung xương bằng sắt L50x50x5 0,064 tấn
14 Tôn dày 1mm 65,86 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,5314 m2
16 Nhân công sơn biển cổng + kẻ chữ 4 công
17 Khóa cổng 1 bộ
18 Chốt chân cổng 2 bộ
19 Bản lề 6 bộ
20 Bánh xe đẩy 2 cái
21 Lắp dựng cổng 7,7 m2
J Sân bê tông.
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,2194 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 0,4065 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 0,6335 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó sân, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,4312 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc T/C, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,4989 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,6863 m2
7 Đắp cát nền móng công trình 14,2 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 28,4 m3
9 Làm khe co, khe giãn mặt đường bê tông (chít nhựa đường + ma tít chèn khe) 79,7 m
K Tường rào hoa sắt.
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,125 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,375 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,125 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 7,2 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1761 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,18 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,475 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,3416 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 110,121 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 110,121 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 234,3 m
12 Trát vữa sần, vữa XM mác 75 3,234 m2
13 Đắp vữa trang trí chân trụ + mũ trụ tường rào hoa sắt (Nhân công 3/7) 5 công
14 Sản xuất hàng rào hoa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm 0,959 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,8684 m2
16 Mũi tròn đúc bằng gang 135 cái
17 Mác nhọn bằng gang 135 cái
18 Lắp dựng hàng rào hoa sắt 52,065 m2
L Tường rào xây loại 1.
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,5813 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,8604 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,6813 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 8,72 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,043 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0545 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,5995 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,7188 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,662 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà 117,662 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->