Gói thầu: Xây dựng Hệ thống thoát nước, sân bãi, hàng hào Điện lực Chơn Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828086-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Phước
Tên gói thầu Xây dựng Hệ thống thoát nước, sân bãi, hàng hào Điện lực Chơn Thành
Số hiệu KHLCNT 20200828005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 85 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 10:58:00 đến ngày 2020-08-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,596,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SÂN, ĐƯỜNG ĐI NỘI BỘ
1 Đào, san gạt mặt bằng bằng máy ủi <= 320CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7717 100m3
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá bằng máy lu bánh thép 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,7164 100m2
3 Thi công lớp móng cấp phối đá 0-:- 40, san gạt, lu, đầm chặt bằng máy lu bánh thép 25T, thổi bụi sach sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,867 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,7164 100m2
5 Sản xuất, vận chuyển, rải thảm, lu lèn mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,7164 100m2
B PHẦN HỐ GA, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ theo hồ sơ thiết kế
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,888 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,3328 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,6161 m3
5 Xây tường bằng gạch ống 40x80x180, chiều dày 200, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,16 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,64 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,68 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,96 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7211 tấn
10 Cung cấp, lắp dựng tấm đan thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 m2
11 Cung cấp, lắp đặt cống thoát nướng bằng ống công bê tông đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,121 100m
12 Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
13 Cung cấp, lắp đặt gối công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 84 cái
C PHẦN BÓ VĨA - BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ theo hồ sơ thiết kế
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,9126 m3
3 Xây tường bằng gạch ống 40x80x180, chiều dày 200, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34,7814 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 278,2513 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 286,2938 m2
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 176 m2
2 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, mác 300, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,565 m3
3 Xoa nền nhà xe bằng máy phụ gia chống mài mòn Stontop (5 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 315,65 m2
E PHẦN LÁT GẠCH NHÀ ĂN
1 Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,488 m3
2 Lát gạch nền nhà ăn ceramic siêu bóng kiếng, công nghệ na nô, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 324,88 m2
F HÀNG RÀO
1 Phá dỡ phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 95,04 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,3144 m3
3 Tháo dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 321,768 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0381 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2233 tấn
6 khoan bê tông L=300, liên kết thép với bê tông bằng keo cấy sắt Ramset Epcon G5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 264 mốt
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 200m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,056 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0636 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4186 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, bao gồm cả đơn giá ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,3144 m3
11 Xây tường bằng gạch ống 40x80x180, chiều dày 100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,6288 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 172,576 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,336 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 107,86 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 172,576 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 95,04 m
17 Cung cấp lắp dựng hàng rào sắt theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 302,008 m2
18 Cung cấp lắp đặt cổng chính xếp bằng Inox 304 nhập khẩu, chạy bằng điện, điều chỉnh hướng bằng nam châm, chiều cao công h=1,6 mét (bao gồm các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,6 m
19 Cung cấp lắp đặt đầu kéo bằng Inox 304 nhập khẩu có bảng chữ điện tử, điều chính hướng bằng lam châm (bao gồm khởi động từ và các phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75,36 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 377,368 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.305,62 m2
23 Bả ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.478,196 1m2
24 Bả ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 114,196 1m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,84 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.561,552 m2
27 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, vận chuyển vật liệu thải đi đổ đúng nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,64 m2
28 Láng lớp vửa xi măng trộn với Sika chống thấm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,64 m2
29 Quét 03 lớp Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,64 m2
30 Cung cấp và lắp đặt đèn đơn 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
32 Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
33 Cung cấp và lắp đặt cáp 1C-2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
34 Cung cấp và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m
35 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn điện d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 m
G NHÀ XE ĐỂ XE MÁY
1 Hàn gia cố tại các vị trí đầu cột F114 và vì kèo F90 và F49 cảu nhà xe để xe máy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 vị trí
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->