Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, hệ thống điện chiếu sáng và trồng cây xanh tuyến đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo, hệ thống điện chiếu sáng và trồng cây xanh tuyến đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 11:32:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần chiếu sáng phía Nam Chùa Chuông | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V E-HSMT | 719 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 639 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 639 | m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 262,5 | m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 210 | đầu cốt |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 21 | 1 choá |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 681 | m |
| 11 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V E-HSMT | 44,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen D80 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 44,5 | m |
| 13 | Đèn đường LED-150W. HY | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 8m) | Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 21 | cần đèn |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 21 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 42 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 23 | Khung móng cột M24x340x340x675 | Chương V E-HSMT | 21 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 25,935 | m3 |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 326,214 | kg |
| 27 | Bulol M16x50 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 28 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 21 | cọc |
| 32 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 176,55 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 176,55 | m2 |
| 34 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 5.885 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 5.885 | viên |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 176,55 | m3 |
| 37 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng 50%) | Chương V E-HSMT | 88,28 | m3 |
| 38 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 88,28 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 114,22 | m3 |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 42 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 445 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 445 | viên |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12,994 | m3 |
| 45 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E-HSMT | 22,25 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 51 | Bê tông móng M150#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 52 | Bu lông móng cột M16x650 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 54 | Thu hồi dây cũ | Chương V E-HSMT | 0,65 | 1km dây |
| B | Phần chiếu sáng phía Bắc đường Chùa Chuông | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 29 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 687 | m |
| 3 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 611 | m |
| 4 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 611 | m |
| 5 | Luồn dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 6 | Đầu cốt M10 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | đầu cốt |
| 9 | Đèn đường LED-150W.HY | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao <= 12m | Chương V E-HSMT | 20 | choá |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-D50/40 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 638 | m |
| 12 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V E-HSMT | 189,7 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen D80 bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 189,7 | m |
| 14 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 8m) | Chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 20 | cần đèn |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 20 | bảng |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V E-HSMT | 40 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Đánh số cột thép | Chương V E-HSMT | 20 | cột |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng M100#, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 23 | Khung móng cột M24x340x340x675 | Chương V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 24,7 | m3 |
| 26 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 310,68 | kg |
| 27 | Bulol M16x50 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 32 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 121,53 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 121,53 | m2 |
| 34 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 4.051 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 4.051 | viên |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C2 | Chương V E-HSMT | 121,53 | m3 |
| 37 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng 50%) | Chương V E-HSMT | 60,77 | m3 |
| 38 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 60,77 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 85,47 | m3 |
| 40 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 56,91 | m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 56,91 | m2 |
| 42 | Gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 1.897 | viên |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nung 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 1.897 | viên |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 55,392 | m3 |
| 45 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 55,39 | m3 |
| 46 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 94,85 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 51 | Bê tông móng M150#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 52 | Bu lông móng cột M16x650 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| C | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đánh chuyển cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V E-HSMT | 57 | cây |
| 2 | Cắt thấp tán khống chế chiều cao trước khi đánh chuyển cây xanh, vận chuyển rác cành cây về bãi tập kết | Chương V E-HSMT | 57 | cây |
| 3 | Vận chuyển cây xanh sau khi đánh chuyển về vườn ươm, trung bình 5 cây/chuyến. 1 ca làm việc vận chuyển 02 chuyến cây xanh về vườn ươm. 57/(5*2)=5,7 ca | Chương V E-HSMT | 5,7 | ca |
| 4 | Đào xúc đất đất cấp II | Chương V E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 97,35 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 97,35 | m3 |
| 8 | Bón lót phân hữu cơ trước khi trông cây, định mức 7,24kg/cây | Chương V E-HSMT | 427,16 | kg |
| 9 | Trồng cây long não - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Chương V E-HSMT | 57 | cây |
| 10 | Mua cây long não, đk gốc 16-18cm, cao 3,5-4,5m | Chương V E-HSMT | 57 | cây |
| 11 | Mua cọc chống cây, cọc bạch đàn, chìều dài cọc 3-3,5m, có 2 tầng đai bao quanh, mỗi cây chống 4 cọc + 01 cọc làm đai bao quanh ( 5 cọc/cây x 73 cây = 365 cọc) | Chương V E-HSMT | 295 | cọc |
| 12 | Mua thép 1,5mm buộc đầu cọc chống | Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 13 | Mua đinh 7cm đóng vào chống | Chương V E-HSMT | 15 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi