Gói thầu: Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Cung cấp và lắp đặt hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190776696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:25:00 đến ngày 2020-08-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,951,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT- Gối đỡ ống | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu <1m, rộng >1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ ống M100, đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 4 | Thép gối đỡ ống: - d<=10: | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Lấp đất hố móng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Colie C-1, C-2: - Sản xuất = 0,594 kg; - Lắp đặt = 0,001 tấn; - Bu lông M10x40 = 2,0 bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| B | Trụ nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu <1m, rộng >1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | ống thép đen Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van bướm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt bích Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 7 | Gioăng cao su Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đầu trụ cứu hỏa, loại 2 họng D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Bệ đỡ tủ chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất cấp 1 sâu <1m, rộng >1m | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200,đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | ống thép đen Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt bích Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 7 | Gioăng cao su Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Đầu trụ tiếp nước, loại 2 họng D65 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Trụ đỡ giàn phun máy biến áp (01 giàn phun) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ đợt 2 M200 đá 1x2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt thép mạ kẽm: - Sản xuất = 1.427,8 kg; - lắp đặt = 1,4 tấn. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Bu lông neo BL16 - Sản xuất = 74,8 kg; - Lắp đặt = 0,07 tấn. | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Nút bịt ống dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Nút bịt ống dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 34 | cái |
| E | Đào đất, sơn phủ đường ống | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp 1 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Sơn phủ đường ống | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 345,7 | m2 |
| 3 | Cát vàng đầm chặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Đá dăm cấp phối | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| F | Hệ thống cấp nước cứu hoả ngoài trời | |||
| 1 | Ống thép DY200x4.78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống thép DY150x4.78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 3 | Ống thép DY100x4.78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống thép DY200x4.78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Van hai chiều ( Van cổng) DY200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Van hai chiều ( Van cổng) DY150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Van hai chiều ( Van cổng) DY100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Van hai chiều ( Van bướm) DY100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Van lọc Y DY200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cụm van tràn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van chân DY200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cút thép 900 DY200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Cút thép 900 DY150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cút thép 900 DY100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Tê đều Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê giẩm Dy150x100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 11 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Mặt bích Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 19 | Mặt bích Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 58 | cặp bích |
| 20 | Mặt bích Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 21 | Gioăng cao su Dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Gioăng cao su Dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 58 | cái |
| 23 | Gioăng cao su Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 22 | cái |
| 24 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 648 | bộ |
| 25 | Đầu cốt tiếp địa bằng đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 77 | bộ |
| 26 | Dây nối đất -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 25 | m |
| 27 | Hộp nút ấn báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Trụ nước chữa cháy dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy (Vòi phun D=65, L=20m, lăng phun D=65) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | cái |
| G | Tủ chứa bình chữa cháy xe đẩy | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy:<br/>-Sản xuất và lắp đặt = 0,03 tấn; | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | tôn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 3 | Sơn tủ chứa bình chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC MFZ 35 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bình |
| 5 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | Hệ thống cấp nước cứu hoả trong nhà trạm bơm | |||
| 1 | Côn dy80x150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn dy200x150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Côn dy50x32 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | ống thép dy200x4,78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | ống thép dy150x4,78 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | ống thép tráng kẽm dy50x3,6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | ống thép tráng kẽm dy25x3,6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Cút thép hàn dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút thép hàn dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Cút thép hàn dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van 2 chiều dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Van 2 chiều dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van an toàn (van xả áp) dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van 1 chiều dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Van bi dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Van tiết lưu dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê thép hàn dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê thép hàn dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Tê thép hàn dy50, dt=4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Công tắc áp lực p=16at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đông hồ đo áp lực p=16at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Gối đỡ ống G-1, G-2, G-3 mạ kẽm: - Sản xuất = 58,1 kg; - Lắp đặt = 0,1 tấn; - Bu lông M10x40 =16 bộ; - Vít nở thép phi 10x10 = 8,0 bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 25 | ống nối mềm dy=150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mặt bích dy=200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 27 | Mặt bích dy=150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 28 | Mặt bích dy=50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 29 | Gioăng cao su dy200 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Gioăng cao su dy150 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Gioăng cao su dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 280 | bộ |
| 33 | Đầu cốt đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Dây nối đất -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 19,5 | kg |
| I | Lắp đặt thiết bị máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm các loại | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình trữ áp | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | Giàn phun chữa cháy MBA | |||
| 1 | ống thép Dy100x4,3 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm Dy80x4,0 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | ống thép tráng kẽm Dy50x3,6 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | ống thép tráng kẽm Dy25x3,2 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút thép Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Cút thép Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cút thép Dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 76 | cái |
| 9 | Tê thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê đều Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê đều Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê giảm Dy100x80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê giảm Dy80x50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đấu nối vòi phun vào giàn dy25 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Mặt bích thép Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 16 | Mặt bích thép Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 17 | Mặt bích thép Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 18 | Nút bịt dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nút bịt dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M14x70 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 21 | Gioăng Dy100 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Gioăng Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Gioăng Dy50 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Dây nối đất -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 25,1 | kg |
| 25 | Đầu cốt bằng đồng | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 13 | cái |
| 26 | Van xả cặn dàn phun Dy80 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đầu phun sương HV-17 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 27 | cái |
| 28 | Đầu phun sương HV-14 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Dây nối tắt bằng đồng -40x4 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 30 | Đầu báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 5 | bộ |
| K | Thiết bị báo cháy nhà điều khiển | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 26 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Thiết bị báo cháy nhà trạm bơm và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đầu báo khói | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại MT5 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại MFZ8 | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Nút ấn báo cháy và chuông báo cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Mũ, quần áo, găng tay, ủng chữa cháy | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Khẩu trang lọc độc, đèn pin chuyên dụng, câu liêm, bồ cào, bộ đàm cầm tay, loa pin | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | bộ |
| M | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VTTB PCCC- Thiết bị điều khiển PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, 2 Loopx256 địa chỉ, có khả năng kết nối với máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển và theo dõi hệ thống PCCC của trạm từ xa qua internet của chính hãng cung cấp tủ trung tâm báo cháy trung tâm theo tiêu chuẩn NFPA 72; UL/FM, kèm ắc qui khô 20AH, bộ xạc bình ắc qui tích hợp sẵn trong tủ, kèm toàn bộ trang thiết bị và phụ kiện lắp đặt | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy tính hiển thị và điều khiển hệ thống báo cháy tự động kèm trọn bộ phần mềm cần thiết, phụ kiện để kết nối từ máy tính đến tủ trung tâm báo cháy như bộ chuyển đổi (nếu cần thiết), cáp kết nối… | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trọn bộ tủ điều khiển và cấp nguồn đi kèm bơm cứu hỏa chạy điện, bơm cứu hỏa diezen và bơm bù áp (bao gồm đầy đủ : cáp cấp nguồn bơm, cáp tín hiệu đấu nối, thiết bị PLC điều khiển bơm, khởi động từ, ampemet, vônmet, áp tô mát, hàng kẹp, công tắc tơ, rơ le trung gian, nút bấm điều khiển...(lắp đặt tại nhà trạm bơm) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC tại nhà trạm bơm, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: 1) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): KL = 2 cái; 2) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): KL = 2 cái; 3) Module địa chỉ ISO cách ly: KL = 1 cái; 4) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: toàn bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC khu vực MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: 1) Bộ Module giám sát các thiết bị không địa chỉ ZMU (điều khiển đầu vào): KL = 2 cái; 2) Module địa chỉ ISO cách ly: KL = 1 cái; 3) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: KL: 1 (toàn bộ). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC tại nhà điều khiển và gần MBA, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: 1) Module điều khiển chuông còi dạng địa chỉ: KL = 2 cái; 2) Module địa chỉ ISO cách ly: KL =2 cái; 3) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: KL = 1 (toàn bộ) | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC tại nhà thường trực, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: 1) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): KL = 1 cái; 2) Module địa chỉ ISO cách ly: KL = 1 cái; 3) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: KL = 1 (toàn Bộ). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tủ Moduler giám sát và điều khiển PCCC tại nhà nghỉ ca, kèm đầy đủ thiết bị và phụ kiện lắp đặt bao gồm: 1) Module địa chỉ CON (điều khiển đầu ra): KL = 1 cái; 2) Module địa chỉ ISO cách ly: KL = 2 cái; 3) Phụ kiện kèm theo cần thiết để hoàn thiện tủ: KL = 1 (toàn bộ). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Module địa chỉ ISO cách ly lắp đặt rời tại khu vực nhà điều khiển | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Thiết bị lập trình địa chỉ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Trọn bộ phần mềm cần thiết cho hệ thống báo cháy tự động | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Khai báo, kết nối, đưa các tín hiệu của hệ thống PCCC với hệ thống ĐKMT của trạm | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm điện (máy bơm cứu hỏa chính):<br/>Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, n = 80-85kW, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm điêzen (máy bơm cứu hỏa dự phòng): Qyc = 180m3/h, Htư = 76mH2O, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện (máy bơm bù áp): Qyc = 5,4m3/h, Htư = 90mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm điện (máy bơm cấp nước sinh hoạt): Qyc = 3,5m3/h, Htư = 18mH2O, n = 5kW, v = 2900v/ph | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bình trữ áp V = 0,05m3, P = 16at | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | Vật liệu khác | |||
| 1 | Cáp hạ áp PCCC (tạm tính):<br/>- Loại 2x2,5mm2: KL = 100m;<br/>- Loại 2x1,5mm2: KL = 1400m;<br/>- Phụ kiện kèm theo cáp (chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp …) : KL = 1 (toàn bộ). | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đầu cáp kiểm tra loại < 6ruột | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 3 | Ống nhựa luồn dây D21 kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Ống thép D21 lò so mềm luồn dây và phụ kiện lắp đặt trọn bộ | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Hộp nhựa nối dây nổi tường | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt cho tủ điện | Tại phần 2, Chương V, Mục II, Trang 81-136 của E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi