Gói thầu: Gói thầu số 3: Nhà lồng chợ, kiosque, mái che, sân đan, thiết bị PCCC và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200828489-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Nhà lồng chợ, kiosque, mái che, sân đan, thiết bị PCCC và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20200828428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 14:00:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,178,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LỒNG CHỢ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 PHẦN THÁO DỠ: 0.0 0 0.0
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
4 MÓNG + ĐÀ KIỀNG: 0.0 0 0.0
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (taluy tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6352 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đà kiềng, đào bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,132 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4858 100m3
8 Đóng cọc tràm DK ngọn >= 4,5cm chiều dài cọc L=4,5m, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0838 100m
9 Vét bùn đầu cừ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,541 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0355 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8328 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2659 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1742 tấn
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2486 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3632 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5532 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3686 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,784 m3
24 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤25cm, bơm Ramset Epcon G5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 1 lỗ khoan
25 Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,75 m
26 Quét hóa chất liên kết giữa bê tông cũ và mới (tham khảo Sika 732) (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,09 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 100m3
28 Rải nilon làm móng công trình (mép trong bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,417 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,12 m3
30 Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa (chỉ tính chi phí nhân công) (vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 564 m2
31 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,63 10m
32 CỘT LÀM MỚI: 0.0 0 0.0
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4938 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0757 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5675 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4078 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6192 100m2
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0846 m3
39 CỘT XỬ LÝ: 0.0 0 0.0
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9157 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5241 100m2
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2894 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4855 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1593 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2161 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8747 tấn
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6421 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,032 m3
50 SÊ NÔ: 0.0 0 0.0
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2645 tấn
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0006 tấn
53 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5217 100m2
54 Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9532 m3
55 LAM XIÊN: 0.0 0 0.0
56 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5103 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6191 100m2
58 Bê tông lam xiên (Diện tích mặt cắt ngang S=0,01m2), bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,741 m3
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510 cái
60 VÌ KÈO THÉP + XÀ GỒ + MÁI TÔN: 0.0 0 0.0
61 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,394 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,394 tấn
63 CCLD bulong phi 16, L = 55mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Cái
64 Cung cấp bulong phi 18, L = 530mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228 Cái
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2405 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365,9511 1m2
67 Cung cấp xà gồ mạ kẽm chữ C45x125x18x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 817,126 mét
68 Lắp dựng xà gồ mạ kẽm 45x125x18x2mm (TL: 3,5kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8599 tấn
69 Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 50x100x2mm (mái hiên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,5001 kg
70 Lắp dựng xà gồ hộp mạ kẽm 50x100x2mm (TL: 4,5844kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4575 tấn
71 Lợp mái bằng tole sóng vuông màu dày 4,5 dzem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0528 100m2
72 Cung cấp, lắp đặt bulong M10x150mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 bộ
73 Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính K1 (khung nhôm hệ 700, kính màu dầy 4,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9699 m2
74 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7429 m3
75 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
76 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,72 m2
77 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
78 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,9956 m3
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,2725 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,0225 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,1137 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,3978 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,7065 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,0387 m2
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8612 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,8 m
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,6361 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,24 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,7225 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,9425 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,5175 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,6935 m2
93 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 100m
94 Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
96 Cung cấp, lắp đặt quả cầu chăn rác phi 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
97 Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "CHỢ NÔNG SẢN TRẦN QUỐC TOẢN" bằng mica cao 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
98 HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
99 Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (taluy 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0661 100m3
100 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (taluy 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5454 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1368 100m3
102 Rải nilon chống mất nước XM hố ga, rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8719 100m2
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9751 m3
104 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0416 m3
105 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9244 m3
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9536 m2
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,111 m2
108 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1907 tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m2
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7583 m3
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 1cấu kiện
112 NỀN HÈ: 0.0 0 0.0
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm trước khi lấp cát, chiều sâu ảnh hưởng 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6687 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đệm cát dày 15cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3344 100m3
115 Rải nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,229 100m2
116 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,832 m3
117 Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa (chỉ tính chi phí nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,9 m2
118 Cắt joint làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,2 10m
119 HẠNG MỤC 2: DÃY KIOSQUE 17 CĂN (PHẦN XÂY DỰNG) 0.0 0 0.0
120 DÃY KIOSQUE 17 CĂN: 0.0 0 0.0
121 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9484 100m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m3
123 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 100m2
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m3
125 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9207 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2391 tấn
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3115 tấn
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3968 tấn
129 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4604 100m2
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,376 m3
131 CỘT TRỤ: 0.0 0 0.0
132 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1181 tấn
133 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8884 tấn
134 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 100m2
135 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
136 DẦM SÀN + LANH TÔ: 0.0 0 0.0
137 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4579 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6233 tấn
140 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
141 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1407 tấn
142 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8872 100m2
143 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,194 m3
144 SÊ NÔ: 0.0 0 0.0
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4255 tấn
146 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5552 100m2
147 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8336 m3
148 PHẦN MÁI CHE, TRẦN NHỰA: 0.0 0 0.0
149 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8417 tấn
150 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8417 tấn
151 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 9 sóng dầy 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2032 100m2
152 Cung cấp, đóng trần nhựa 600x600m, khung thép mạ kẽm (gồm VT + NC lắp đặt) và phụ liện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,36 M2
B LAM THÔNG GIÓ + CỬA ĐI:
1 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đướng kính D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1721 tấn
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5964 100m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá mi, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,985 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam thông gió) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
5 Cung cấp cửa sắt SK1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,39 m2
6 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,39 m2
7 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,3808 m2
8 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8048 m2
9 Cung cấp, lắp dựng khung vách nhôm hệ 700 (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6476 m2
10 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,1mm mạ kẽm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5187 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5187 1m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,722 m3
13 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,264 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9584 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1394 m3
16 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,124 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 674,6228 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1428 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,2 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,64 m2
21 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,76 m2
22 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 100m3
24 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,16 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,8 m2
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,448 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,064 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,5908 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,3428 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 639,1028 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1428 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,24 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,448 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính76mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
37 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
38 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
39 HẠNG MỤC 3: DÃY KIOSQUE 8 CĂN (PHẦN XÂY DỰNG) 0.0 0 0.0
40 DÀY KIOSQUE 8 CĂN: 0.0 0 0.0
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4644 100m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2098 100m3
43 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,52 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4465 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1512 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2519 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6728 tấn
49 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9363 m3
51 CỘT TRỤ: 0.0 0 0.0
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4666 tấn
54 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5544 100m2
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
56 DẦM SÀN + LANH TÔ: 0.0 0 0.0
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1157 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1824 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3414 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0663 tấn
62 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8647 100m2
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,666 m3
64 SÊ NÔ: 0.0 0 0.0
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2411 tấn
66 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7856 100m2
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,967 m3
68 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 tấn
70 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 9 sóng, dầy 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4254 100m2
71 Cung cấp, đóng trần nhựa 600x600mm, khung thép mạ kẽm (gồm VT + NC lắp đặt) và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,87 M2
72 LAM THÔNG GIÓ + CỬA ĐI: 0.0 0 0.0
73 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0725 tấn
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2511 100m2
75 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá mi, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4147 m3
76 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5968 m2
78 Cung cấp cửa đi sắt kéo SK1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,69
79 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,69 m2
80 Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 M2
81 Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,1mm mạ kẽm cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8523 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8523 1m2
83 Cung cấp gạch kính lấy sáng KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 Viên
84 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
85 HOÀN THIỆN (XÂY, TRÁT, LÁT, SƠN,...): 0.0 0 0.0
86 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,186 m3
87 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8752 m3
88 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,556 m3
90 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,864 m2
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5005 m2
92 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,5185 m2
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,392 m2
95 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,568 m2
96 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
97 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2294 100m3
98 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1984 100m2
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3184 m3
100 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,4 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,04 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,12 m2
103 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x450) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,112 m2
104 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,608 m2
105 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,944 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,4085 m2
107 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333,206 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,536 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,7525 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,67 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,656 m2
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
114 Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
115 THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
116 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
117 Lắp đặt vòi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
121 CẤP NƯỚC: 0.0 0 0.0
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.9mm, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm, PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
126 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmmm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
129 Lắp đặt khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
130 THOÁT NƯỚC: 0.0 0 0.0
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm, dày 4.1mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm, PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2.5mm, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2.1mm, PN12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
135 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
136 Lắp đặt ly nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
137 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm
1 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt ly nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 HẦM TỰ HOẠI: 0.0 0 0.0
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1697 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
14 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9788 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,09 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,13 m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
21 HẠNG MỤC 4: CÁC HẠNG MỤC PHỤ (HTTN NGOÀI NHÀ + SÂN ĐAN + MÁI CHE) 0.0 0 0.0
22 I. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: 0.0 0 0.0
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8167 100m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6205 100m3
26 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8048 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2965 m3
29 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1589 tấn
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D8mm (nắp hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0997 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0657 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2428 100m2
34 Cung cấp thép hình V50x50x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 Tấn
D Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính vật tư)
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,183 tấn
2 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7676 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1168 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4536 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
9 Cung cấp nắp gang hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Cung cấp ống cống BTLT phi 400mm, loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,5 mét
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống), (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 1 đoạn ống
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (ống BTLT D400, TL: 213kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9555 1 cấu kiện
19 SÂN DALE: 0.0 0 0.0
20 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1 cấu kiện
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,726 1m3
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2202 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0266 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 1cấu kiện
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4243 100m3
27 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3796 100m3
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bó nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3923 1m3
29 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6757 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 100m3
31 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, chiều sâu tác dụng 0.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,868 100m3
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9144 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0863 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0699 m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1962 m3
39 Trải nilon lót chống mất nươc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,378 100m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,976 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8059 tấn
42 Xoa phẳng nền bằng máy xoa (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.237,8 m2
43 Cắt joint nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5175 10m
44 III. MÁI CHE: 0.0 0 0.0
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (taluy 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2035 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1328 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0979 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0677 tấn
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
55 Cung cấp thép ống STK phi 42, 60, 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1942 Tấn
56 Gia công hệ khung dàn (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 67) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1942 tấn
57 Cung cấp thép tấm dầy 6, 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 Tấn
58 Gia công hệ khung dàn (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 69) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 tấn
59 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn thép (thép ống STK và thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2896 tấn
60 Cung cấp thép ống STK phi 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2245 tấn
61 Gia công giằng mái thép khung giằng ngang (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 72) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2245 tấn
62 Lắp dựng giằng thép khung giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2245 tấn
63 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x80x18x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 mét
64 Gia công xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x80x18x2mm (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 75) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 tấn
66 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 9 sóng, dày 4.5dem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1375 100m2
67 Cung cấp, lắp đặt bulong phi 14, L = 650mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
68 Cung cấp, lắp đặt bulong phi 10, L = 220mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
69 Cung cấp, lắp đặt bulong bắt xà gồ phi 10, L = 50mm (gồm tán + long đền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
70 Cung cấp, lắp đặt bas đỡ xà gồ V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,123 mét
71 Cung cấp, lắp đặt máng xói inox 304 dầy 0,8 dem (gồm vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,7 mét
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mm, PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m
73 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
74 Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Lắp đặt T nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt quả cầu chắn rác phi 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT 0.0 0 0.0
78 1. DÃY 17 CĂN: 0.0 0 0.0
79 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
80 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
81 Lắp đặt quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
82 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
83 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
84 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
85 Lắp đặt CB 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
86 Lắp đặt MCCB 3P - 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 m
88 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
89 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 580 m
90 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (dây te) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
91 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
92 Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 (dây te) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
93 Lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
94 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D10x20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
95 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
96 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x30 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
97 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
99 Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
100 Lắp đặt mặt viền cho công tắc, ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 hộp
101 Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
102 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
103 Lắp đặt ống PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
104 Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
105 Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
106 Lắp đặt đồng hồ điện 1P-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
107 2. DÃY 08 CĂN: 0.0 0 0.0
108 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
109 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
110 Lắp đặt quạt trần 75W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lắp đặt dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
112 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
113 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
114 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
115 Lắp đặt CB 2P-15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Lắp đặt MCCB 2P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
118 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
119 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
120 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (dây te E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
121 Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
122 Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 (dây te E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
123 Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
124 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D10x20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
125 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
126 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x30 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
127 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
129 Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 hộp
130 Lắp đặt mặt viền cho công tắc, ổ cắm... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 hộp
131 Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
133 Lắp đặt ống PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
134 Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
135 Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
136 Lắp đặt đồng hồ điện 1P-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
137 3. NHÀ LỒNG CHỢ: 0.0 0 0.0
138 Lắp đặt đèn Pha Led 50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
139 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
140 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt CB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
142 Lắp đặt CB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
144 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te E) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
145 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
146 Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
147 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
148 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
149 Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
150 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
151 Ống nhựa PVC Þ27, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
152 Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
153 Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
154 4. ĐIỆN NGUỒN: 0.0 0 0.0
155 Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
156 Lắp đặt dây đơn CV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
157 Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
158 Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
159 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
160 Thanh sắt L 50x50x6 L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Thanh
161 Bulong Þ16x250+02 LĐ vuông D18 (50x50x2,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
162 Bulong Þ16x150+02 LĐ+ Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
163 Bulong Þ16x50+02 LĐ+ Đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
164 Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
166 Lắp đặt cổ dê giữ ống nhựa pvc Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
167 Lắp đặt ract sứ hạ thế + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
168 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (đai sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
169 Lắp đặt tủ điện INOX KT: 500x300x150 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
170 Lắp đặt các MCCB 3P - 250A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
171 Lắp đặt các MCCB 3P - 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Lắp đặt các MCCB 2P-80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt các MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
174 Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
175 5. ĐIỆN CHỐNG SÉT: 0.0 0 0.0
176 Lắp đặt kim thu sét, (RP=57m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Lắp cột đỡ kim thu sét ống STK Þ42 dày 2,3mm,H=5,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
178 Lắp cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
179 Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
180 Lắp đặt Thiết bị đếm sét CDR-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
181 Lắp đặt ống PVC Þ27, dày 1,9mm luồn dây thoát sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
182 Đế bắt kim thu sét KT:800x400x12 + Bộ chằng neo 3 góc 8m + Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
183 Bass inox bắt ống PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
184 Kẹp AC 2 bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
185 Dây dẫn, thoát sét cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
186 Đào đất rãnh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m3
188 Lắp đặt ống nối đầu trụ d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
189 Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
190 Vật tư phụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
191 HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC 0.0 0 0.0
192 HỆ THỐNG BÁO CHÁY: 0.0 0 0.0
193 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh 230Vac/24Vdc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
194 Lắp đặt ắc qui loại bình 24V/7Ah dự phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
195 Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 10 đầu
196 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
197 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 chuông
198 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 595 m
199 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
200 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm (pvc D27) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCdm 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
202 Lắp đặt hộp nối, phân dây và 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
203 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
204 Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 2.5P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
205 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 1m3
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
207 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
208 Cung cấp bình C02 (MT3) -3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bình
209 Cung cấp bình bột khô MF4-4Kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bình
210 Lắp Bas bắt bình CO2 và bình bột khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 bộ
211 Cung cấp bảng nội qui - bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bảng
212 HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: 0.0 0 0.0
213 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,16 1m3
214 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0402 100m3
215 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2814 100m3
216 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,34 100m
217 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m
218 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
219 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
220 Lắp đặt co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
222 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 130mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
223 VDDM, lắp đặt tủ chữa cháy KT 420x650 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
224 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
225 Lắp đặt van góc lên tủ chữa cháy - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
226 CC vòi chữa cháy D65 có khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
227 CC lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
228 MÁY BƠM: 0.0 0 0.0
229 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
230 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm răng trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
231 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
233 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
234 Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
235 Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
236 Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
237 Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
238 Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
239 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
240 Lắp đặt mặt bít thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
241 Lắp đặt tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
242 HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ 0.0 0 0.0
243 Cung cấp máy bơm động cơ diezel Q = 24-72m3/h, H = 32-51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
244 Cung cấp máy bơm điện Q = 24-72m3/h, H = 32-51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->