Gói thầu: Gói thầu số 3: Nhà lồng chợ, kiosque, mái che, sân đan, thiết bị PCCC và các hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828489-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Nhà lồng chợ, kiosque, mái che, sân đan, thiết bị PCCC và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 14:00:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,178,989,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LỒNG CHỢ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 4 | MÓNG + ĐÀ KIỀNG: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (taluy tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6352 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đà kiềng, đào bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,132 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm DK ngọn >= 4,5cm chiều dài cọc L=4,5m, mật độ 25c/m2, Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0838 | 100m |
| 9 | Vét bùn đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,541 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8328 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2659 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3632 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5532 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3686 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,784 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤25cm, bơm Ramset Epcon G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bơm Ramset Epcon G5 vào lổ khoan, bằng máy bơm cầm tay (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,75 | m |
| 26 | Quét hóa chất liên kết giữa bê tông cũ và mới (tham khảo Sika 732) (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | 100m3 |
| 28 | Rải nilon làm móng công trình (mép trong bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,417 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m3 |
| 30 | Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa (chỉ tính chi phí nhân công) (vận dụng ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 564 | m2 |
| 31 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,63 | 10m |
| 32 | CỘT LÀM MỚI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4938 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0757 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5675 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4078 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0846 | m3 |
| 39 | CỘT XỬ LÝ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9157 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5241 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2894 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4855 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2161 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8747 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6421 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,032 | m3 |
| 50 | SÊ NÔ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2645 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0006 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5217 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9532 | m3 |
| 55 | LAM XIÊN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5103 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6191 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lam xiên (Diện tích mặt cắt ngang S=0,01m2), bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | cái |
| 60 | VÌ KÈO THÉP + XÀ GỒ + MÁI TÔN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,394 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,394 | tấn |
| 63 | CCLD bulong phi 16, L = 55mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Cái |
| 64 | Cung cấp bulong phi 18, L = 530mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2405 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,9511 | 1m2 |
| 67 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm chữ C45x125x18x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 817,126 | mét |
| 68 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm 45x125x18x2mm (TL: 3,5kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8599 | tấn |
| 69 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 50x100x2mm (mái hiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,5001 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ hộp mạ kẽm 50x100x2mm (TL: 4,5844kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4575 | tấn |
| 71 | Lợp mái bằng tole sóng vuông màu dày 4,5 dzem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0528 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bulong M10x150mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng khung nhôm kính K1 (khung nhôm hệ 700, kính màu dầy 4,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9699 | m2 |
| 74 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7429 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 76 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,72 | m2 |
| 77 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 6m, vữa xi măng Mác 75 (hộp gen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9956 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2725 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,0225 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,1137 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,3978 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,7065 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,0387 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8612 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,8 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,6361 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,24 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,7225 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,9425 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,5175 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,6935 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước mái miệng bát nối dán keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | 100m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chăn rác phi 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "CHỢ NÔNG SẢN TRẦN QUỐC TOẢN" bằng mica cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 98 | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 99 | Đào hố ga bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (taluy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 100 | Đào rãnh bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II (taluy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5454 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1368 | 100m3 |
| 102 | Rải nilon chống mất nước XM hố ga, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8719 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9751 | m3 |
| 104 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0416 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9244 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9536 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,111 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1907 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7583 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 112 | NỀN HÈ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đầm trước khi lấp cát, chiều sâu ảnh hưởng 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6687 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đệm cát dày 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | 100m3 |
| 115 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,229 | 100m2 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,832 | m3 |
| 117 | Xoa phẳng mặt nền bằng máy xoa (chỉ tính chi phí nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,9 | m2 |
| 118 | Cắt joint làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | 10m |
| 119 | HẠNG MỤC 2: DÃY KIOSQUE 17 CĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 120 | DÃY KIOSQUE 17 CĂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9484 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 123 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9207 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2391 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3115 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3968 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4604 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,376 | m3 |
| 131 | CỘT TRỤ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8884 | tấn |
| 134 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | 100m2 |
| 135 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 136 | DẦM SÀN + LANH TÔ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4579 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6233 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1407 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8872 | 100m2 |
| 143 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,194 | m3 |
| 144 | SÊ NÔ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4255 | tấn |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5552 | 100m2 |
| 147 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8336 | m3 |
| 148 | PHẦN MÁI CHE, TRẦN NHỰA: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 149 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8417 | tấn |
| 150 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8417 | tấn |
| 151 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 9 sóng dầy 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2032 | 100m2 |
| 152 | Cung cấp, đóng trần nhựa 600x600m, khung thép mạ kẽm (gồm VT + NC lắp đặt) và phụ liện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,36 | M2 |
| B | LAM THÔNG GIÓ + CỬA ĐI: | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đướng kính D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1721 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá mi, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (lam thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 5 | Cung cấp cửa sắt SK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,39 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,39 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3808 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700 (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8048 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng khung vách nhôm hệ 700 (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6476 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,1mm mạ kẽm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5187 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5187 | 1m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,722 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9584 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1394 | m3 |
| 16 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,124 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 674,6228 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1428 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,64 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,76 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | 100m3 |
| 24 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,16 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,8 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,448 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,064 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,5908 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,3428 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,1028 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1428 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,24 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,448 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính76mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 39 | HẠNG MỤC 3: DÃY KIOSQUE 8 CĂN (PHẦN XÂY DỰNG) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 40 | DÀY KIOSQUE 8 CĂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2098 | 100m3 |
| 43 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6728 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9363 | m3 |
| 51 | CỘT TRỤ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4666 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 56 | DẦM SÀN + LANH TÔ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1157 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3414 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0663 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8647 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,666 | m3 |
| 64 | SÊ NÔ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2411 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7856 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | m3 |
| 68 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | tấn |
| 70 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu 9 sóng, dầy 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4254 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, đóng trần nhựa 600x600mm, khung thép mạ kẽm (gồm VT + NC lắp đặt) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,87 | M2 |
| 72 | LAM THÔNG GIÓ + CỬA ĐI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá mi, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4147 | m3 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5968 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi sắt kéo SK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,69 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính màu trà dầy 5mm (gồm VT + NC và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | M2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ thép hộp vuông 14x14x1,1mm mạ kẽm cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8523 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8523 | 1m2 |
| 83 | Cung cấp gạch kính lấy sáng KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | Viên |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 85 | HOÀN THIỆN (XÂY, TRÁT, LÁT, SƠN,...): | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,186 | m3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8752 | m3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,556 | m3 |
| 90 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,864 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5005 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,5185 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,392 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,568 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m3 |
| 98 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1984 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3184 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,4 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch nhám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (gạch 300x450) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,112 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,608 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,944 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,4085 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,206 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,536 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,7525 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,67 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,656 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt cầu chắn rác- Đường kính 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 115 | THIẾT BỊ VỆ SINH + HT CẤP THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 116 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | CẤP NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 1.9mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm, dày 1.7mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt khâu răng trong nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 130 | THOÁT NƯỚC: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm, dày 4.1mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 2.5mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 2.1mm, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ly nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | |||
| 1 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ly nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | HẦM TỰ HOẠI: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (VDDM, xây gạch XMCL có cùng kích thước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9788 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,13 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 21 | HẠNG MỤC 4: CÁC HẠNG MỤC PHỤ (HTTN NGOÀI NHÀ + SÂN ĐAN + MÁI CHE) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 22 | I. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8167 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6205 | 100m3 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2965 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1589 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D8mm (nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2428 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp thép hình V50x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | Tấn |
| D | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (không tính vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7676 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1168 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp nắp gang hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Cung cấp ống cống BTLT phi 400mm, loại vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,5 | mét |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống), (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (không tính vật tư cống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (ống BTLT D400, TL: 213kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9555 | 1 cấu kiện |
| 19 | SÂN DALE: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,726 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0266 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1cấu kiện |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4243 | 100m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3796 | 100m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (bó nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3923 | 1m3 |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6757 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 31 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9, chiều sâu tác dụng 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,868 | 100m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9144 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0863 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0699 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1962 | m3 |
| 39 | Trải nilon lót chống mất nươc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,378 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,976 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8059 | tấn |
| 42 | Xoa phẳng nền bằng máy xoa (vận dụng mã hiệu, chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.237,8 | m2 |
| 43 | Cắt joint nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5175 | 10m |
| 44 | III. MÁI CHE: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (taluy 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1328 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0677 | tấn |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp thép ống STK phi 42, 60, 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1942 | Tấn |
| 56 | Gia công hệ khung dàn (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1942 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tấm dầy 6, 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | Tấn |
| 58 | Gia công hệ khung dàn (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 69) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | tấn |
| 59 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung dàn thép (thép ống STK và thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2896 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép ống STK phi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2245 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép khung giằng ngang (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 72) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2245 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép khung giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2245 | tấn |
| 63 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x80x18x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | mét |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm chữ C45x80x18x2mm (không tính vật tư thép cung cấp ở công tác 75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu 9 sóng, dày 4.5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1375 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bulong phi 14, L = 650mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bulong phi 10, L = 220mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt bulong bắt xà gồ phi 10, L = 50mm (gồm tán + long đền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bas đỡ xà gồ V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,123 | mét |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt máng xói inox 304 dầy 0,8 dem (gồm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | mét |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm, dày 3mm, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa 45 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quả cầu chắn rác phi 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG ĐIỆN - CHỐNG SÉT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 78 | 1. DÃY 17 CĂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 79 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 82 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 85 | Lắp đặt CB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (dây te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 (dây te) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn CV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 94 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D10x20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 96 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x30 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 100 | Lắp đặt mặt viền cho công tắc, ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 105 | Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ điện 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 107 | 2. DÃY 08 CĂN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 108 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 114 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt CB 2P-15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (dây te E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 (dây te E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D10x20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x30 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp cực cho công tắc, ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 130 | Lắp đặt mặt viền cho công tắc, ổ cắm... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 134 | Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 135 | Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ điện 1P-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | 3. NHÀ LỒNG CHỢ: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 138 | Lắp đặt đèn Pha Led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt CB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt CB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 (dây te E) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D15x25 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 150 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 (tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 151 | Ống nhựa PVC Þ27, dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 153 | Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 154 | 4. ĐIỆN NGUỒN: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 155 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn CV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 159 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 160 | Thanh sắt L 50x50x6 L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Thanh |
| 161 | Bulong Þ16x250+02 LĐ vuông D18 (50x50x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Bulong Þ16x150+02 LĐ+ Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 163 | Bulong Þ16x50+02 LĐ+ Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 164 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông D20x40 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 166 | Lắp đặt cổ dê giữ ống nhựa pvc Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ract sứ hạ thế + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 (đai sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 169 | Lắp đặt tủ điện INOX KT: 500x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt các MCCB 3P - 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt các MCCB 3P - 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt các MCCB 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Vật tư phụ (tắt kê nhựa, đinh thép, băng keo..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 175 | 5. ĐIỆN CHỐNG SÉT: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét, (RP=57m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp cột đỡ kim thu sét ống STK Þ42 dày 2,3mm,H=5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp cọc tiếp địa fi 16 mạ đồng, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 179 | Lắp đặt tủ điện INOX KT: 400x300x150 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Lắp đặt Thiết bị đếm sét CDR-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống PVC Þ27, dày 1,9mm luồn dây thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 182 | Đế bắt kim thu sét KT:800x400x12 + Bộ chằng neo 3 góc 8m + Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 183 | Bass inox bắt ống PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 184 | Kẹp AC 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 185 | Dây dẫn, thoát sét cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 186 | Đào đất rãnh rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nối đầu trụ d42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 190 | Vật tư phụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 191 | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG PCCC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 192 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 193 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh 230Vac/24Vdc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 194 | Lắp đặt ắc qui loại bình 24V/7Ah dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt thiết bị đế đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 10 đầu |
| 196 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 197 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm (pvc D27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCdm 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây và 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây 2.5P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 207 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Cung cấp bình C02 (MT3) -3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bình |
| 209 | Cung cấp bình bột khô MF4-4Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bình |
| 210 | Lắp Bas bắt bình CO2 và bình bột khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 bộ |
| 211 | Cung cấp bảng nội qui - bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bảng |
| 212 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | 1m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2814 | 100m3 |
| 216 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m |
| 218 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 219 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt co giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 130mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | VDDM, lắp đặt tủ chữa cháy KT 420x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 224 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt van góc lên tủ chữa cháy - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 226 | CC vòi chữa cháy D65 có khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 227 | CC lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 228 | MÁY BƠM: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 229 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 230 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm răng trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 234 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống STK - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 236 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt van bướm tay gạt - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt mặt bít thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 242 | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 243 | Cung cấp máy bơm động cơ diezel Q = 24-72m3/h, H = 32-51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 244 | Cung cấp máy bơm điện Q = 24-72m3/h, H = 32-51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi