Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Đắk Nông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 16:45:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,318,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,700,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2625 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2625 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2625 | 100m2 |
| B | Lề đường | |||
| 1 | Tận dụng đất đào rãnh để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2357 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác và vận chuyển đất ở mỏ để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7614 | 100m3 |
| 3 | Cày xới lề đường trước khi đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,98 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | 100m3 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7261 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,798 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,4976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7376 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4256 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4904 | 100m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2379 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.369 | 1cấu kiện |
| D | Hố thu nước thượng lưu cống | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông tường cánh cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Hố thu đường dân sinh | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BTXM đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Phí BVMT và thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí BVMT và thuế tài nguyên | 1 | toàn bộ | |
| G | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Đảm bảo giao thông trên tuyến đường đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi