Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường THCS xã Mỹ Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200775207-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường THCS xã Mỹ Thái
Số hiệu KHLCNT 20200771432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:26:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,547,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 7,2742 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8452 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,429 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 39,6987 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 39,0151 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 155,6492 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5736 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,8109 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8,3095 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,8438 100m2
11 Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 90,8645 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,3291 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,8698 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 15,1589 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1958 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3766 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6158 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2512 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,3875 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,6722 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 65,5378 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5781 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 4,6509 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 9,0642 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5304 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 137,0995 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 13,0791 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 12,0762 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,9845 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1628 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3434 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3419 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6842 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7569 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6217 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,206 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,418 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0866 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,246 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,603 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 75,4944 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 163,3059 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0613 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,165 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7884 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,3498 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,3182 m3
37 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
38 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1368 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1368 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 217,76 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0484 100m2
42 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 74,7 m
C HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 893,3882 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.896,0029 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 384,0056 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 288,5984 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 47,7 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.207,62 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 144,38 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 291,58 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,48 m
10 Đắp đấu trang trí trên tầng 1,2, 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 5 công
11 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,38 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 72,0948 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục II Chương V trong E-HSMT 117,0246 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 1.101,8094 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 67,3917 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x450mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 296,016 m2
17 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 97,125 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 3.594,2269 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 796,4858 m2
20 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
21 Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
22 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2567 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 142,9278 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 114,2656 m2
25 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 97,2 m2
26 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
27 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 133,2 m2
28 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 36 m
29 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8 m
30 Khóa quả đấm Egle cửa nhà vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
31 Khóa cửa + tay chốt cửa đi Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
32 Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Mục II Chương V trong E-HSMT 8,96 m2
33 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mục II Chương V trong E-HSMT 114,2712 m2
34 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 20,648 m2
35 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 8,92 m2
36 Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch men 100x200mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,1215 m2
38 Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình); Tấm compact HPL dày 12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 14,49 m2
D BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1291 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3278 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0246 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5424 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0321 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0474 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5574 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4178 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,925 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9026 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
12 Cút sành Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 75 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W Mục II Chương V trong E-HSMT 90 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 15W Mục II Chương V trong E-HSMT 40 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 120 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 60 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt công tắc công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1,5mm2) Mục II Chương V trong E-HSMT 1.220 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) Mục II Chương V trong E-HSMT 820 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) Mục II Chương V trong E-HSMT 87 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 18 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 950 m
18 Tủ điện 600*400*180 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
19 Tủ điện 400*300*160 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 tủ
20 Tủ điện 6 module Mục II Chương V trong E-HSMT 15 tủ
F CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1876 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1876 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 63 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 33,9 m
8 Sứ chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
9 kiểm tra điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 3 điểm
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 I. Phần thiết bị: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả nhanh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
12 II. Phần cấp nước: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
13 Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
14 Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
17 Lắp đặt van phao Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
20 Lắp đặt tê PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt cút PVC D32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
22 Lắp đặt cút PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
23 Lắp đặt cút ren trong D25/20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
24 Lắp đặt kép đồng D15 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
25 Giếng khoan Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
26 Máy bơm nước 1,5kw Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
27 III. Phần thoát nước: Mục II Chương V trong E-HSMT 0 0.0
28 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,88 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,17 100m
31 Lắp đặt phễu thu D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt cút PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt chếch PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt chếch PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
35 Lắp đặt côn PVC D90/34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt Y PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
38 Lắp đặt Y PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
39 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
H PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
2 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bộ
3 Bình CO2 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->