Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường THCS xã Mỹ Thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200775207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 15 phòng trường THCS xã Mỹ Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200771432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:26:00 đến ngày 2020-08-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,547,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,2742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8452 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,429 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,6987 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39,0151 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,6492 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,8109 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,3095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,8438 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90,8645 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,3291 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,8698 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,1589 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3766 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2512 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3875 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6722 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,5378 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5781 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4024 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6509 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,0642 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,5304 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137,0995 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,0791 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,0762 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,9845 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6842 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7569 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6217 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75,4944 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 163,3059 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0613 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,165 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3498 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,3182 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1368 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1368 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 217,76 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0484 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,7 | m |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 893,3882 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.896,0029 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 384,0056 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 288,5984 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.207,62 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,38 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 291,58 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,48 | m |
| 10 | Đắp đấu trang trí trên tầng 1,2, 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,38 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,0948 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V trong E-HSMT | 117,0246 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 500x500mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.101,8094 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch chống trơn 300x300mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,3917 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x450mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296,016 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,125 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.594,2269 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 796,4858 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6 ÷ 7cm (không bao gồm con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV vuông ≤16x16x120cm, tròn f≤155mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2567 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,9278 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,2656 | m2 |
| 25 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính, Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 26 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 27 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,2 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m |
| 30 | Khóa quả đấm Egle cửa nhà vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Khóa cửa + tay chốt cửa đi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Cửa đi, khung nhôm sơn tĩnh điện Đông Á (hệ nhôm 25x76, đố 90, dày 0,8-1mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 33 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,2712 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,648 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm; vách kính khung nhôm hệ XINGFA (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, phụ kiện như khóa, bản lề, tay nắm, vật liệu phụ đồng bộ; lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 36 | Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (gạch men 100x200mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 58,1215 | m2 |
| 38 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình); Tấm compact HPL dày 12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,49 | m2 |
| D | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4178 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9026 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn LED 2x18W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 15W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây dẫn 2x1,5mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2,5mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 820 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x6mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 950 | m |
| 18 | Tủ điện 600*400*180 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện 400*300*160 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Tủ điện 6 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | tủ |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,9 | m |
| 8 | Sứ chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | kiểm tra điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | I. Phần thiết bị: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi xịt CFV-102A Inax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | II. Phần cấp nước: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong D25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Giếng khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 1,5kw | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | III. Phần thoát nước: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PVC D90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| H | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bình CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi