Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829875-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cống thoát nước và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20200766022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 16:36:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,577,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 I. NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Đào đất nền đường để đắp lề bằng cơ giới, đất cấp 1 (vận chuyển đất qua lại để đắp lề trong phạm vi 30m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5198 100m3
3 Đào đất nền đường bằng cơ giới đất cấp 1 (đổ lên ô tô vận chuyển đi đổ nơi khác, cách công trình 2Km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5391 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2299 100m3
5 Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=1km (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8242 100m3
6 Vận chuyển đất đem đổ đi nơi khác bằng ô tô 5T, cự ly <=2km tiếp theo (1km còn lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8242 100m3/km
7 Đắp cát lòng đường lớp trên bằng máy đầm 9T, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3776 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
9 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo giao thông, ống STK phi 90, dầy 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cung cấp thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường chân đế biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
14 Sản xuất thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường chân đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
15 Lắp đặt thép tấm D = 12mm (làm mặt đế và thép gia cường chân đế trụ biển báo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
16 Cung cấp bulong D16x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
17 Sơn thép đế và thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,684 m2
18 Cung cấp bulong D12x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
19 II. MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
20 Trải tấm nilong đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm (D = 10mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4051 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
24 Cán đá mi bụi dày 0.15m (lớp móng dưới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5488 100m3
25 Cán CPĐD loại 1dày 0.18m (lớp móng trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 100m3
26 Tưới nhựa dính bám TC 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7553 100m2
27 Thảm bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 7cm (nhân công nhóm II được nhân thêm hệ số: 1,12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7553 100m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
29 III. LÁT GẠCH VỈA HÈ 0.0 0 0.0
30 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I (bó vỉa, gờ chắn vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,428 m3
31 Trải tấm nilong đan bảo vệ cống vượt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6624 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 (bó vỉa, gờ chắn vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,563 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 (bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,357 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 (gờ chắn vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,228 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (bó vỉa, gờ chắn vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9224 100m2
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (nền vỉa hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4406 100m3
B Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 (nền vỉa hè)
1 Lát gạch vỉa hè 40x40x30cm (gạch Terrazzo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,68 m2
2 HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
3 I. CỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
4 Đào đất móng cống, hố ga bằng máy đào đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6647 100m3
5 Đóng cừ tràm móng cống dài 3m, ngọn 3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 100m
6 Vét bùn đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
7 Đệm cát móng cống bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
10 Bêtông móng cống Ø600 vượt đường đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,203 m3
11 Ván khuôn thép bêtông móng cống Ø600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4924 100m2
12 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 tấn
13 Gia công và lắp đặt cốt thép móng cống Ø600, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,585 tấn
14 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (bốc dỡ cống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,875 tấn
15 Cung cấp & lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m (vượt đường HL93, D = 600mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 đoạn ống
16 II. HỐ GA 0.0 0 0.0
17 Bốc dỡ đan BTĐS đáy hố ga hiện hữu, TL<250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Bốc dỡ tường cải tạo hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,547 m3
19 Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện hữu, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lỗ
20 Chét lổ thông tường M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m
21 Đóng cừ tràm móng hố ga, cừ dài 3m, ngọn 3,5cm, đóng 16 cây/m2, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6016 100m
22 Vét bùn đầu cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
23 Đệm cát móng hố ga bằng thủ công dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
24 Bêtông lót móng hố ga đá 1x2 mác 150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,792 m3
25 Ván khuôn thép bêtông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
26 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,892 m3
27 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép tường hố ga đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7887 100m2
28 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1564 tấn
29 Gia công và lắp đặt cốt thép khuôn tường hố ga D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 tấn
30 Bêtông hố ga đá 1x2 mác 250, đúc sẵn (phần đáy hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,076 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn panen (phần đáy hố ga) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2408 100m2
32 Gia công và lắp đặt cốt thép đáy hố ga hố ga đúc sẵn D = 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 tấn
33 Lắp đặt đáy hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
34 Lắp dựng nắp hố ga chịu lực KT: 800x800x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 tấn
35 Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang KT: 800x800x70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
36 III. HỐ THU NƯỚC 0.0 0 0.0
37 Bêtông hố thu, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 m3
38 Ván khuôn thép bêtông hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4741 100m2
39 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 tấn
40 Gia công và lắp đặt cốt thép hố thu D=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4146 tấn
41 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1777 tấn
43 Cung cấp thép L40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,75 kg
44 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố thu nước thải D=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0021 tấn
45 G/C & lắp đặt cốt thép đal hố thu nước thải D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 tấn
46 Bêtông đúc sẵn đan nắp hố thu nước thải đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
47 Lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn thép BTĐS đan nắp hố thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
48 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg (đan nắp hố thu nước thải: 38kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Lắp đặt nắp hố thu nước bằng gang KT: 984x307mm (TL: 40kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
50 Cung cấp nắp hố thu nước bằng gang KT: 984x307mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
51 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa PVC D=168 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
52 Cung cấp & lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
53 Cung cấp & lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm, dầy 16,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m
54 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc K>=0.95 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3796 100m3
55 HẠNG MỤC 3 : ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0.0 0 0.0
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
57 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m3
58 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,94 m3
59 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 100m
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
61 Cung cấp, lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột cao 6m (trụ đèn STK tròn côn cao 6m, thân dầy 3mm, đế dầy 12mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cột
C Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột
1 Cung cấp, lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m (cần đèn đơn D60x2,5mm; cao 2m; độ vươn xa 1,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cần đèn
2 Cung cấp, lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao <=12m (bộ đèn led chiếu sáng 80W, IP66) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 choá
3 Cung cấp, lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bảng
4 Cung cấp, luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây cáp CVV 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
5 Cung cấp, rải cáp ngầm, cáp CVV 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,384 100m
6 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 đầu cáp
7 Cung cấp, làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 bộ
8 Cung cấp, làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, tủ composite KT 500x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
10 Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (MCB 2P-30A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe (Contactor 3P-32A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt Rơ le (đồng hồ đo thời gian - time) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cung cấp, rãi băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221 m
14 Cung cấp băng keo cách điện hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
15 Cung cấp đầu cosse đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
16 Cung cấp đầu cosse đồng 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 Cung cấp, lắp đặt bulong móng trụ đèn STK (4 boulon M20x1000 + đai thép gân D10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->