Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các hạng mục phụ trợ phòng giao dịch ngân hàng CSXH huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa các hạng mục phụ trợ phòng giao dịch ngân hàng CSXH huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 10:13:00 đến ngày 2020-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,522,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V. E-HSMT | 220 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Chương V. E-HSMT | 30,9368 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33 | Chương V. E-HSMT | 34,2804 | m3 |
| 4 | Nhân công vận chuyển phế thải ra điểm tập kết xúc lên xe | Chương V. E-HSMT | 30 | công |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V. E-HSMT | 0,5405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 0,5405 | 100m3 |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 129,105 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,253 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,2089 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,084 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 43,0351 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8607 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8607 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,66 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,1236 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,1533 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,6512 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,8247 | m3 |
| 14 | Sắt V40 cấy gia cố trụ hàng rào xuống kè đá đoạn E-F | Chương V. E-HSMT | 59,774 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 846 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 81,003 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,2496 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 898,453 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V. E-HSMT | 1,4155 | tấn |
| 20 | Mũ mác ( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1.260 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 58,38 | m2 |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| C | Cổng phụ : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2288 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,6582 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,4096 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 6 | Thép V gia cố trụ | Chương V. E-HSMT | 17,745 | kg |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,405 | m2 |
| 10 | SXLD cánh cổng thép ( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 9,36 | m2 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| E | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V. E-HSMT | 4,3546 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,3229 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3561 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 7,458 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 85,4 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,8108 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2332 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3881 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 111 | cái |
| 13 | Ống cống bê tông cốt thép D500 | Chương V. E-HSMT | 12 | m |
| G | Gờ bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4424 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,106 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 95,953 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 95,953 | m2 |
| H | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗ | Chương V. E-HSMT | 0,2055 | tấn |
| I | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,8432 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| J | Sửa mặt bằng nền ga ra xe | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 3,4572 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,3984 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,1987 | m3 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 6 | Bu lông D14 | Chương V. E-HSMT | 12 | |
| 7 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép ( tận dụng 50%xà gồ đã có) | Chương V. E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng 50%xà gồ đã có) | Chương V. E-HSMT | 0,0976 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 12 | Tôn riềm mái | Chương V. E-HSMT | 8,6 | m |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi