Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo kiến trúc các TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo kiến trúc các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 09:20:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,269,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm biến áp Núi Một | |||
| B | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| C | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 250W kèm phụ kiện | 4 | bộ | |
| 6 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | 1 | cột | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 7 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 260 | m | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 564 | m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 250 | m | |
| 12 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 180 | m | |
| D | Xây dựng chiếu sáng | |||
| E | Móng cột (1 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 | 1,2 | m3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D65/50 | 2,5 | m | |
| 5 | Dây nối đất 40x4 | 1,54 | kg | |
| 6 | Bulông M16 | 1 | bộ | |
| F | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (300m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 600 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 300 | m | |
| G | Hào cáp đi trên sân phân phối (160m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,2 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 8,8 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 160 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 160 | m | |
| H | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (90m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 3,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền sân, đường bê tông | 3,6 | m³ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 | 3,6 | m³ | |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 90 | m | |
| 6 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 90 | m | |
| I | Mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 Cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 tủ. | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chiếu sáng trong nhà, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-32A: 6 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 4 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. | 1 | tủ | |
| 4 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | bộ | |
| 5 | Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W | 4 | bộ | |
| 6 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 7 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 260 | m | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 564 | m | |
| 11 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | 250 | m | |
| 12 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 180 | m | |
| 13 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 15 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| J | Xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| K | Hàng rào xây gạch trạm | |||
| L | Phá dỡ và xây dựng tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | 171,9801 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá hàng rào | 44,8 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ, thu hồi thép hình trên hàng rào | 117,81 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 2,2056 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 2,2056 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng hàng rào thủ công, đất cấp 3 | 211,5968 | m3 | |
| 7 | Đào móng giằng hàng rào thủ công, đất cấp 3 | 22,1549 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng trụ, giằng đá 2x4 Mác 100 | 22,9339 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | 21,5 | m3 | |
| 10 | Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 | 25,5653 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 | 16,8708 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | 3,4932 | m3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ | 5,0546 | 100m2 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 1,31 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 89,0241 | m3 | |
| 16 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 20,9863 | m3 | |
| 17 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 1.234,5456 | m2 | |
| 18 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 198,6752 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 1.363,46 | m | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,1557 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | 1,8774 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,5202 | tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,9606 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,5297 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 1,2362 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0735 | tấn | |
| 27 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.487,6202 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 197,5 | m2 | |
| M | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Gia công thép hàng rào | 3,3923 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | 55 | m2 | |
| 3 | Lấp đất nền móng công trình | 228,8736 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,4968 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,4968 | 100m3 | |
| N | Cổng chính trạm biến áp | |||
| O | Phá dỡ và xây dựng cổng chính trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | 2,156 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá trụ cổng | 1,62 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 5,16 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,768 | m2 | |
| 10 | Sơn tĩnh điện cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,6088 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 3,5 | m2 | |
| 14 | Bộ lô gô và chữ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| P | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 137,114 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 47,2 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 21,58 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 38,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.091,44 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 1 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| Q | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| R | Tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 9,8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 3,3 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 3,3 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 4 | m2 | |
| S | Trạm biến áp Sầm Sơn | |||
| T | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| U | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 12 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 150 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 15 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 45 | m | |
| V | Xây dựng chiếu sáng | |||
| W | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (90m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 180 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 90 | m | |
| X | Hào cáp đi trên sân phân phối (15m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,675 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,675 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 0,825 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 15 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 15 | m | |
| Y | Mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. | 1 | tủ | |
| 3 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng | 4 | bộ | |
| 5 | Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 12 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 150 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 10 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | 15 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 45 | m | |
| 12 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 15 | bộ | |
| 13 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| Z | Xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| AA | Hàng rào xây gạch trạm | |||
| AB | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | 18,6659 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,2056 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,2056 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 | 4,1327 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 | 3,7672 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | 11,7645 | m3 | |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ | 0,5984 | 100m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 1,2704 | 100m2 | |
| 9 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 20,9435 | m3 | |
| 10 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 19,7771 | m3 | |
| 11 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 503,068 | m2 | |
| 12 | Trát giằng tường | 217,5402 | m2 | |
| 13 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 99,904 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 620,66 | m | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | 863,8848 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 70,236 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 0,5492 | tấn | |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | 0,2206 | tấn | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,1182 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,2961 | tấn | |
| 21 | Quét Sika liên kết bê tông cũ và mới hàng rào cải tạo | 15,0688 | m2 | |
| 22 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.998,5232 | m2 | |
| 23 | Đục nhám bề mặt bê tông - bằng thủ công | 15,0688 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 217,5 | m2 | |
| AC | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép L45x45x4 | 3,7358 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | 87 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0158 | tấn | |
| AD | Cổng chính trạm biến áp | |||
| AE | Phá dỡ và xây dựng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | 1,89 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá trụ cổng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 9,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 5,16 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,768 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,6088 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 6,78 | m2 | |
| 14 | Bộ lô gô và chữ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| AF | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 137,114 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 47,2 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 21,58 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 38,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.091,44 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 1 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| AG | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,7874 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Nilong lót nền | 0 | m2 | |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | 0 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0331 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0331 | 100m3 | |
| AH | Tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng và thép hình hàng rào | 9,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 6,2614 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 6,2614 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 7 | m2 | |
| AI | Trạm biến áp Hoằng Hóa | |||
| AJ | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| AK | Lắp đặt chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 7 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 135 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 5 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 15 | m | |
| AL | Xây dựng chiếu sáng | |||
| AM | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (20m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 40 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 20 | m | |
| AN | Hào cáp đi trên sân phân phối (5m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,225 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,225 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 0,275 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 5 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 5 | m | |
| AO | Mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái. - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái | 1 | tủ | |
| 3 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W | 3 | bộ | |
| 5 | Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 7 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 135 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 6 | m | |
| 10 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 | 5 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 15 | m | |
| 12 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 15 | Bộ | |
| 13 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| AP | Xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| AQ | Hàng rào xây gach trạm | |||
| AR | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | 36,836 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,4115 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,4115 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | 4,8286 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường F<=10 | 0,3434 | tấn | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 0,4442 | 100m2 | |
| 7 | Đục lỗ thông tường câu gạch xây | 632 | lỗ | |
| 8 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 | 13,5674 | m3 | |
| 9 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 966,0416 | m2 | |
| 10 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 81,9808 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 1.607,08 | m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | 406,23 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 110,121 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=10mm | 0,0659 | tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=18mm | 0,2775 | tấn | |
| 16 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.539,2648 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 219,48 | m2 | |
| AS | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Gia công thép hàng rào | 3,7494 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | 109,74 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0735 | tấn | |
| AT | Cổng trạm biến áp | |||
| AU | Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | 2,695 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | 1,62 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 5,16 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,768 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,6088 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 3,5 | m2 | |
| 14 | Bộ logo và tên trạm | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| AV | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 137,114 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 47,2 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 21,58 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 38,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.091,44 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 1 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| AW | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| AX | Tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 10,3525 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 2,2604 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 2,2604 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 3 | m2 | |
| AY | Trạm biến áp Hậu Lộc | |||
| AZ | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| BA | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 5 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 20 | m | |
| 7 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 140 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 9 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 45 | m | |
| 10 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 15 | m | |
| BB | Xây dựng chiếu sáng | |||
| BC | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (75m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 150 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 75 | m | |
| BD | Hào cáp đi trên sân phân phối (10m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,45 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,45 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 0,55 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 10 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 10 | m | |
| BE | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (35m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,4 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền sân, đường bê tông | 1,4 | m³ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 | 1,4 | m³ | |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 35 | m | |
| 6 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 35 | m | |
| BF | Mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 BộKhóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 2 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đèn pha LED ánh sáng vàng | 5 | Bộ | |
| 4 | Đèn pha LED ánh sáng trắng | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 20 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | 140 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 9 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp | 45 | m | |
| 10 | Ống thép luồn cáp | 15 | m | |
| 11 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 15 | Bộ | |
| 12 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| BG | Chi phí xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| BH | Hàng rào xây gạch trạm | |||
| BI | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | 8,8898 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng xây đá | 11,5 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ, thu hồi thép hình trên hàng rào | 20,21 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,2231 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,2231 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng hàng rào thủ công, đất cấp 3 | 33,792 | m3 | |
| 7 | Đào móng giằng hàng rào thủ công, đất cấp 3 | 6,1852 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng trụ, giằng đá 2x4 Mác 100 | 5,344 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | 2,75 | m3 | |
| 10 | Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 | 3,368 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 | 1,768 | m3 | |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | 4,3706 | m3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ | 0,6526 | 100m2 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 0,8914 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 11,6028 | m3 | |
| 16 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 17,9873 | m3 | |
| 17 | Xây trụ gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 9,4554 | m3 | |
| 18 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 511,8868 | m2 | |
| 19 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 147,1385 | m2 | |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 189,52 | m | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | 742,1998 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 37,9475 | m2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,0199 | tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | 0,2401 | tấn | |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,3378 | tấn | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,115 | tấn | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,0683 | tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,1553 | tấn | |
| 29 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.406,7339 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 199,38 | m2 | |
| BJ | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép L45x45x4 | 3,4113 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào sắt | 99,69 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0084 | tấn | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,3012 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,0986 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,0986 | 100m3 | |
| BK | Cổng trạm biến áp | |||
| BL | Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | 1,925 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá trụ cổng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 9,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 5,16 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,768 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,818 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 3,5 | m2 | |
| 14 | Bộ lô gô và chữ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| BM | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 170,084 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 51,08 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 33,04 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 46,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.244,42 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 2 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| BN | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,7874 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0331 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0331 | 100m3 | |
| BO | Tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 13,038 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 6,02 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 6,02 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 7 | m2 | |
| BP | Trạm biến áp Hà Trung | |||
| BQ | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| BR | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 5 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 175 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 13 | m | |
| 10 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 15 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 45 | m | |
| BS | Xây dựng chiếu sáng | |||
| BT | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (120m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 240 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 120 | m | |
| BU | Hào cáp đi trên sân phân phối (15m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,675 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,675 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 0,825 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 15 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 15 | m | |
| BV | Chi phí mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộContactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 bộ<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái - Vỏ tủ và phụ kiện : 1 cái | 1 | tủ | |
| 3 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 5 | Bộ | |
| 5 | Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 15 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 7 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 | 175 | m | |
| 9 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 13 | m | |
| 10 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp | 15 | m | |
| 11 | Ống thép luồn cáp | 45 | m | |
| 12 | Đại thép không gỉ kèm khóa đai | 15 | Bộ | |
| 13 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| BW | Chi phí xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| BX | PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM | |||
| BY | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào gạch | 59,8898 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 59,8898 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 59,8898 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (vận chyển 20m) | 59,8898 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,6156 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,6156 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 | 19,0179 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 | 17,2938 | m3 | |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 | 5,2623 | m3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ | 2,7456 | 100m2 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 1,3557 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 99,8752 | m3 | |
| 13 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 20,1894 | m3 | |
| 14 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 1.131,5175 | m2 | |
| 15 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 256,668 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 1.753,492 | m | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | 18,768 | m2 | |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 4,92 | m2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,3021 | tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=18mm | 1,2763 | tấn | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,5418 | tấn | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=18mm | 1,3559 | tấn | |
| 23 | Quét Sika liên kết bê tông cũ và mới hàng rào cải tạo | 69,175 | m2 | |
| 24 | Đục nhám bề mặt bê tông - bằng thủ công | 69,175 | m2 | |
| 25 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 1.441,2077 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 205 | m2 | |
| BZ | Hàng rào thép gai | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép L45x45x4 | 3,5211 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng hàng rào thép | 102,5 | m2 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0763 | tấn | |
| CA | Cổng trạm biến áp | |||
| CB | Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | 1,6659 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá trụ cổng | 1,62 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 8,78 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 5,16 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,768 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,818 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 6,78 | m2 | |
| 14 | Bộ lô gô và chữ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| CC | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 170,084 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 51,08 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 33,04 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 46,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.244,42 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 2 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| CD | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| CE | Tháo dỡ và thay mới | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 10,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 5,0251 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 5,0251 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 6 | m2 | |
| CF | Trạm biến áp Bỉm Sơn | |||
| CG | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| CH | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Áptômát 1 pha loại 20A (Lắp trong tủ chiếu sáng ngoài trời) | 2 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện | 4 | bộ | |
| 5 | Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cột thép | 3 | cột | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 12 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 100 | m | |
| 10 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 104 | m | |
| 11 | Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 | 80 | m | |
| 12 | Ống thép luồn cáp OT-D25 | 15 | m | |
| CI | Xây dựng chiếu sáng | |||
| CJ | Móng cột (3 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,036 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ | 0,096 | 100m2 | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D65/50 | 7,5 | m | |
| 5 | Dây nối đất 40x4 | 4,62 | kg | |
| 6 | Bulông M16 | 3 | bộ | |
| CK | Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (85m) | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan | 170 | tấm | |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m | 85 | m | |
| CL | Hào cáp đi trên sân phân phối (35m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,575 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,575 | m3 | |
| 3 | Rải đá 2x4 nền trạm | 1,925 | m³ | |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 35 | m | |
| 5 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 35 | m | |
| CM | Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (45m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,8 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền sân, đường bê tông | 1,8 | m³ | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 | 1,8 | m³ | |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp D32/25 | 45 | m | |
| 6 | Cáp cấp nguồn chiếu sáng | 45 | m | |
| CN | Chi phí mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ. | 1 | tủ | |
| 2 | Áptômát 1 pha loại 20A (Lắp trong tủ chiếu sáng ngoài trời) | 2 | Cái | |
| 3 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W | 4 | Bộ | |
| 5 | Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W | 4 | Bộ | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 25 | m | |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 12 | m | |
| 8 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 | 100 | m | |
| 9 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 104 | m | |
| 10 | Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | 3 | cột | |
| 11 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp | 80 | m | |
| 12 | Ống thép luồn cáp | 15 | m | |
| 13 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | 15 | Bộ | |
| 14 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| CO | Xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| CP | Hàng rào xây gạch trạm | |||
| CQ | Phá dỡ tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 16,545 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | 34,875 | m2 | |
| 3 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2 mác 200 | 1,6203 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường F<=10 | 0,1089 | tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 0,1455 | 100m2 | |
| 6 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 | 2,0064 | m3 | |
| 7 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 8,083 | m3 | |
| 8 | Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 2,873 | m3 | |
| 9 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 125,745 | m2 | |
| 10 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 21,75 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | 197,01 | m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công | 39,876 | m2 | |
| 13 | Gia công thép hình hàng rào | 0,0952 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào sắt | 37,46 | m2 | |
| 15 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 200,5116 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép hàng rào 3 nước | 5,17 | m2 | |
| CR | Đoạn tường rào đầu bề nước cứu hỏa | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào gạch | 0,6963 | m3 | |
| 2 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 2,7 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,2336 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | 0,25 | m3 | |
| 5 | Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 | 0,3412 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 0,2562 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,0018 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | 0,0218 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm | 0,0055 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=18mm | 0,0144 | tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm | 0,0064 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=18mm | 0,0111 | tấn | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ | 0,0593 | 100m2 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 0,014 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 1,2103 | m3 | |
| 16 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 12,262 | m2 | |
| 17 | Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 2,3548 | m2 | |
| 18 | Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 14,6168 | m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0196 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km | 0,0144 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km | 0,0144 | 100m3 | |
| CS | CỔNG CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CT | Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng | 1,82 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ móng đá trụ cổng | 1,26 | m3 | |
| 3 | Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công | 9,14 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 | 0,965 | m3 | |
| 6 | Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm | 4,5 | m2 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ | 0,0492 | 100m2 | |
| 9 | Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen | 18,108 | m2 | |
| 10 | Sơn cổng trạm | 17,1 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cổng | 0,6088 | tấn | |
| 12 | Lấp đất nền móng công trình | 9,043 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0136 | 100m3 | |
| CU | Mua cổng thép hộp | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x2 | 137,114 | kg | |
| 2 | Thép hộp 40x40x1.4 | 47,2 | kg | |
| 3 | Thép hộp 30x30x1.4 | 21,58 | kg | |
| 4 | Thép hộp 14x14x1.4 | 38,4 | kg | |
| 5 | Thép hình C8 | 169,2 | kg | |
| 6 | Thép tấm inox | 1.091,44 | kg | |
| 7 | Bánh xe thép | 12 | bộ | |
| 8 | Phụ kiện cổng | 1 | bộ | |
| 9 | Cánh tay đòn và hộp điều khiển | 1 | bộ | |
| CV | Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,5204 | m3 | |
| 2 | Đào móng đất cấp III, bằng thủ công | 1,737 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 | 0,0504 | m3 | |
| 4 | Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 | 0,097 | m3 | |
| 5 | Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm | 0,9394 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | 12 | m | |
| 7 | Bê tông nền đường M200 đá 1x2 | 2,8776 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép | 0,056 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 0,028 | m3 | |
| 10 | Lắp đặt thép hình cho tấm đan | 0,0157 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 1 | tấm | |
| 12 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0326 | 100m3 | |
| CW | Phần hàng rào gần cổng phụ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | 25,1502 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công | 0,84 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường rào gạch | 0,3226 | m3 | |
| 4 | Đục lỗ tường câu gạch xây bằng máy khoan | 10 | lỗ | |
| 5 | Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 | 2,015 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2 mác 200 | 0,1156 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường, móng đường kính cốt thép <=10mm | 0,0078 | tấn | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường | 0,0109 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm | 20,3416 | m2 | |
| 10 | Quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng | 20,3416 | m2 | |
| 11 | Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu | 3,5 | m2 | |
| 12 | Bộ lô gô và chữ biển hiệu | 1 | bộ | |
| 13 | Mua khóa treo Việt Tiệp | 4 | cái | |
| 14 | Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,0032 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 | 0,0032 | 100m3 | |
| CX | PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hiện trạng | 8 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 7,254 | m2 | |
| 3 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 7,254 | m2 | |
| 4 | Sơn tường hoàn trả | 8 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa nhà điều khiển | 0,7008 | tấn | |
| 6 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | 116,082 | m2 | |
| CY | Trạm biến áp Yên Định | |||
| CZ | Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 250W kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 35 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| DA | Mua sắm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 2 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 3 bộContactor loại 1 pha, 63A: 3 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 1 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. | 1 | tủ | |
| 2 | Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | 35 | m | |
| 5 | Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 6 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | HT | |
| DB | Xây dựng phần cải tạo trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển | 2,2876 | m2 | |
| 2 | Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) | 2,2876 | m2 | |
| 3 | Sơn tường hoàn trả | 3 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi