Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo kiến trúc các TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200826912-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo kiến trúc các TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20200821906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 09:20:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,269,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm biến áp Núi Một
B Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
C Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt tủ chiếu sáng trong nhà 1 tủ
3 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
4 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
5 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 250W kèm phụ kiện 4 bộ
6 Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) 1 cột
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 7 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 260 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 564 m
11 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 250 m
12 Ống thép luồn cáp OT-D25 180 m
D Xây dựng chiếu sáng
E Móng cột (1 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,012 100m3
2 Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 1,2 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ 0,032 100m2
4 Ống nhựa luồn cáp D65/50 2,5 m
5 Dây nối đất 40x4 1,54 kg
6 Bulông M16 1 bộ
F Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (300m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 600 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 300 m
G Hào cáp đi trên sân phân phối (160m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 7,2 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 7,2 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 8,8
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 160 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 160 m
H Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (90m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 3,6 m3
2 Phá dỡ nền sân, đường bê tông 3,6
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 3,6 m3
4 Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 3,6
5 Ống nhựa luồn cáp D32/25 90 m
6 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 90 m
I Mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 Cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 tủ. 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng trong nhà, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-32A: 6 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. 1 tủ
3 Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 4 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. 1 tủ
4 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
5 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 4 bộ
6 Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) 1 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 7 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 260 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 564 m
11 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 250 m
12 Ống thép luồn cáp OT-D25 180 m
13 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 15 bộ
14 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
J Xây dựng phần cải tạo trạm
K Hàng rào xây gạch trạm
L Phá dỡ và xây dựng tường rào
1 Phá dỡ hàng rào gạch 171,9801 m3
2 Phá dỡ móng đá hàng rào 44,8 m3
3 Phá dỡ, thu hồi thép hình trên hàng rào 117,81 m2
4 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 2,2056 100m3
5 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 2,2056 100m3
6 Đào móng hàng rào thủ công, đất cấp 3 211,5968 m3
7 Đào móng giằng hàng rào thủ công, đất cấp 3 22,1549 m3
8 Bê tông lót móng trụ, giằng đá 2x4 Mác 100 22,9339 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 21,5 m3
10 Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 25,5653 m3
11 Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 16,8708 m3
12 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 3,4932 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ 5,0546 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 1,31 100m2
15 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 89,0241 m3
16 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 20,9863 m3
17 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 1.234,5456 m2
18 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 198,6752 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 1.363,46 m
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm 0,1557 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm 1,8774 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,5202 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,9606 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,5297 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 1,2362 tấn
26 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0735 tấn
27 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.487,6202 m2
28 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 197,5 m2
M Hàng rào thép gai
1 Gia công thép hàng rào 3,3923 tấn
2 Lắp dựng hàng rào sắt 55 m2
3 Lấp đất nền móng công trình 228,8736 m3
4 Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,4968 100m3
5 Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,4968 100m3
N Cổng chính trạm biến áp
O Phá dỡ và xây dựng cổng chính trạm biến áp
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,156 m3
2 Phá dỡ móng đá trụ cổng 1,62 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 8,78 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 5,16 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,768 m2
10 Sơn tĩnh điện cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,6088 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 3,5 m2
14 Bộ lô gô và chữ biển hiệu 1 bộ
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
P Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 137,114 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 47,2 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 21,58 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 38,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.091,44 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 1 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
Q Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
10 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0326 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0326 100m3
R Tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng 9,8 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 3,3 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 3,3 m2
4 Sơn tường hoàn trả 4 m2
S Trạm biến áp Sầm Sơn
T Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
U Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 4 bộ
5 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện 2 bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 12 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 6 m
10 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 15 m
11 Ống thép luồn cáp OT-D25 45 m
V Xây dựng chiếu sáng
W Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (90m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 180 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 90 m
X Hào cáp đi trên sân phân phối (15m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,675 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,675 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,825
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 15 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 15 m
Y Mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 4 bộ
5 Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng 2 bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 12 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 6 m
10 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 15 m
11 Ống thép luồn cáp OT-D25 45 m
12 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 15 bộ
13 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
Z Xây dựng phần cải tạo trạm
AA Hàng rào xây gạch trạm
AB Phá dỡ tường rào
1 Phá dỡ hàng rào gạch 18,6659 m3
2 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,2056 100m3
3 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,2056 100m3
4 Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 4,1327 m3
5 Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 3,7672 m3
6 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 11,7645 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ 0,5984 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 1,2704 100m2
9 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 20,9435 m3
10 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 19,7771 m3
11 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 503,068 m2
12 Trát giằng tường 217,5402 m2
13 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 99,904 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 620,66 m
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công 863,8848 m2
16 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 70,236 m2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,5492 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=18mm 0,2206 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,1182 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,2961 tấn
21 Quét Sika liên kết bê tông cũ và mới hàng rào cải tạo 15,0688 m2
22 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.998,5232 m2
23 Đục nhám bề mặt bê tông - bằng thủ công 15,0688 m2
24 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 217,5 m2
AC Hàng rào thép gai
1 Gia công hàng rào thép L45x45x4 3,7358 tấn
2 Lắp dựng hàng rào sắt 87 m2
3 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0158 tấn
AD Cổng chính trạm biến áp
AE Phá dỡ và xây dựng cổng chính
1 Phá dỡ trụ cổng 1,89 m3
2 Phá dỡ móng đá trụ cổng 1,26 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 9,14 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 5,16 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,768 m2
10 Sơn cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,6088 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6,78 m2
14 Bộ lô gô và chữ biển hiệu 1 bộ
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
AF Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 137,114 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 47,2 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 21,58 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 38,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.091,44 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 1 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
AG Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,7874 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Nilong lót nền 0 m2
10 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
11 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 0 100m2
13 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
14 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0331 100m3
15 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0331 100m3
AH Tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng và thép hình hàng rào 9,88 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 6,2614 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 6,2614 m2
4 Sơn tường hoàn trả 7 m2
AI Trạm biến áp Hoằng Hóa
AJ Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
AK Lắp đặt chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 3 bộ
5 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện 2 bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 7 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 135 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 6 m
10 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 5 m
11 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
AL Xây dựng chiếu sáng
AM Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (20m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 40 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 20 m
AN Hào cáp đi trên sân phân phối (5m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,225 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,225 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,275
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 5 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 5 m
AO Mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái. - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 3 bộ
5 Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W 2 bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 7 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 135 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 6 m
10 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 5 m
11 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
12 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 15 Bộ
13 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
AP Xây dựng phần cải tạo trạm
AQ Hàng rào xây gach trạm
AR Phá dỡ tường rào
1 Phá dỡ hàng rào gạch 36,836 m2
2 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,4115 100m3
3 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,4115 100m3
4 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 4,8286 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường F<=10 0,3434 tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,4442 100m2
7 Đục lỗ thông tường câu gạch xây 632 lỗ
8 Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 13,5674 m3
9 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 966,0416 m2
10 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 81,9808 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 1.607,08 m
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công 406,23 m2
13 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 110,121 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=10mm 0,0659 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính cốt thép <=18mm 0,2775 tấn
16 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.539,2648 m2
17 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 219,48 m2
AS Hàng rào thép gai
1 Gia công thép hàng rào 3,7494 tấn
2 Lắp dựng hàng rào sắt 109,74 m2
3 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0735 tấn
AT Cổng trạm biến áp
AU Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,695 m3
2 Phá dỡ móng xây đá 1,62 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 8,78 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 5,16 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,768 m2
10 Sơn cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,6088 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 3,5 m2
14 Bộ logo và tên trạm 1 bộ
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
AV Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 137,114 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 47,2 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 21,58 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 38,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.091,44 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 1 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
AW Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
10 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0326 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0326 100m3
AX Tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng 10,3525 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 2,2604 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 2,2604 m2
4 Sơn tường hoàn trả 3 m2
AY Trạm biến áp Hậu Lộc
AZ Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
BA Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 5 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện 1 bộ
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 15 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 20 m
7 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 140 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 35 m
9 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 45 m
10 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
BB Xây dựng chiếu sáng
BC Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (75m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 150 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 75 m
BD Hào cáp đi trên sân phân phối (10m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,45 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,45 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,55
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 10 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 10 m
BE Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (35m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,4 m3
2 Phá dỡ nền sân, đường bê tông 1,4
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,4 m3
4 Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 1,4
5 Ống nhựa luồn cáp D32/25 35 m
6 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 35 m
BF Mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 BộKhóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
3 Đèn pha LED ánh sáng vàng 5 Bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng trắng 1 Bộ
5 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 15 m
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 20 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 140 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 35 m
9 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 45 m
10 Ống thép luồn cáp 15 m
11 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 15 Bộ
12 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
BG Chi phí xây dựng phần cải tạo trạm
BH Hàng rào xây gạch trạm
BI Phá dỡ tường rào
1 Phá dỡ hàng rào gạch 8,8898 m3
2 Phá dỡ móng xây đá 11,5 m3
3 Phá dỡ, thu hồi thép hình trên hàng rào 20,21 m2
4 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,2231 100m3
5 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,2231 100m3
6 Đào móng hàng rào thủ công, đất cấp 3 33,792 m3
7 Đào móng giằng hàng rào thủ công, đất cấp 3 6,1852 m3
8 Bê tông lót móng trụ, giằng đá 2x4 Mác 100 5,344 m3
9 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 2,75 m3
10 Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 3,368 m3
11 Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 1,768 m3
12 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 4,3706 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ 0,6526 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,8914 100m2
15 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 11,6028 m3
16 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 17,9873 m3
17 Xây trụ gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 9,4554 m3
18 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 511,8868 m2
19 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 147,1385 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 189,52 m
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công 742,1998 m2
22 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 37,9475 m2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm 0,0199 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm 0,2401 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,3378 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,115 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,0683 tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,1553 tấn
29 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.406,7339 m2
30 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 199,38 m2
BJ Hàng rào thép gai
1 Gia công hàng rào thép L45x45x4 3,4113 tấn
2 Lắp dựng hàng rào sắt 99,69 m2
3 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0084 tấn
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,3012 100m3
5 Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,0986 100m3
6 Vận chuyển đổ thải phần xây dựng mới và cải tạo 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,0986 100m3
BK Cổng trạm biến áp
BL Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 1,925 m3
2 Phá dỡ móng đá trụ cổng 1,26 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 9,14 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 5,16 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,768 m2
10 Sơn cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,818 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 3,5 m2
14 Bộ lô gô và chữ biển hiệu 1 bộ
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
BM Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 170,084 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 51,08 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 33,04 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 46,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.244,42 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 2 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
BN Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,7874 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
10 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0331 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0331 100m3
BO Tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng 13,038 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 6,02 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 6,02 m2
4 Sơn tường hoàn trả 7 m2
BP Trạm biến áp Hà Trung
BQ Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
BR Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 5 bộ
5 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện 2 bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 15 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 175 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 13 m
10 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 15 m
11 Ống thép luồn cáp OT-D25 45 m
BS Xây dựng chiếu sáng
BT Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (120m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 240 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 120 m
BU Hào cáp đi trên sân phân phối (15m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,675 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,675 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,825
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 15 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 15 m
BV Chi phí mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộContactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 bộ<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời, gồm: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái - Vỏ tủ và phụ kiện : 1 cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 5 Bộ
5 Đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng trắng kèm phụ kiện 2 Bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 15 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 175 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 13 m
10 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 15 m
11 Ống thép luồn cáp 45 m
12 Đại thép không gỉ kèm khóa đai 15 Bộ
13 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
BW Chi phí xây dựng phần cải tạo trạm
BX PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
BY Phá dỡ tường rào
1 Phá dỡ hàng rào gạch 59,8898 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 59,8898 m3
3 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 59,8898 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (vận chyển 20m) 59,8898 m3
5 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,6156 100m3
6 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,6156 100m3
7 Bê tông trụ đá 1x2 mác 200 19,0179 m3
8 Bê tông giằng móng tường M200 đá 1x2 17,2938 m3
9 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 5,2623 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ 2,7456 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 1,3557 100m2
12 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 99,8752 m3
13 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 20,1894 m3
14 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 1.131,5175 m2
15 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 256,668 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 1.753,492 m
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công 18,768 m2
18 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 4,92 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,3021 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=18mm 1,2763 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,5418 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=18mm 1,3559 tấn
23 Quét Sika liên kết bê tông cũ và mới hàng rào cải tạo 69,175 m2
24 Đục nhám bề mặt bê tông - bằng thủ công 69,175 m2
25 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.441,2077 m2
26 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 205 m2
BZ Hàng rào thép gai
1 Gia công hàng rào thép L45x45x4 3,5211 tấn
2 Lắp dựng hàng rào thép 102,5 m2
3 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0763 tấn
CA Cổng trạm biến áp
CB Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 1,6659 m3
2 Phá dỡ móng đá trụ cổng 1,62 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 8,78 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 5,16 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,768 m2
10 Sơn cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,818 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6,78 m2
14 Bộ lô gô và chữ biển hiệu 1 bộ
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
CC Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 170,084 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 51,08 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 33,04 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 46,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.244,42 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 2 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
CD Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
10 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0326 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0326 100m3
CE Tháo dỡ và thay mới
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng 10,92 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,0251 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,0251 m2
4 Sơn tường hoàn trả 6 m2
CF Trạm biến áp Bỉm Sơn
CG Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
CH Lắp đặt hệ thống chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Áptômát 1 pha loại 20A (Lắp trong tủ chiếu sáng ngoài trời) 2 Cái
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng kèm phụ kiện 4 bộ
5 Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W 4 bộ
6 Lắp đặt cột thép 3 cột
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 12 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 100 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 104 m
11 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 80 m
12 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
CI Xây dựng chiếu sáng
CJ Móng cột (3 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,036 100m3
2 Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 3,6 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ 0,096 100m2
4 Ống nhựa luồn cáp D65/50 7,5 m
5 Dây nối đất 40x4 4,62 kg
6 Bulông M16 3 bộ
CK Cáp đi trong mương cáp hiện trạng (85m)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 170 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 85 m
CL Hào cáp đi trên sân phân phối (35m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,575 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,575 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 1,925
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 35 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 35 m
CM Hào cáp qua đường và đi dưới sân bê tông (45m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,8 m3
2 Phá dỡ nền sân, đường bê tông 1,8
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,8 m3
4 Bê tông nền đá 2x4 Mác 200 1,8
5 Ống nhựa luồn cáp D32/25 45 m
6 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 45 m
CN Chi phí mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/>- Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/>- Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ. 1 tủ
2 Áptômát 1 pha loại 20A (Lắp trong tủ chiếu sáng ngoài trời) 2 Cái
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 4 Bộ
5 Đèn pha LED ánh sáng trắng 200W 4 Bộ
6 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 12 m
8 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 100 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 104 m
10 Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) 3 cột
11 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 80 m
12 Ống thép luồn cáp 15 m
13 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 15 Bộ
14 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
CO Xây dựng phần cải tạo trạm
CP Hàng rào xây gạch trạm
CQ Phá dỡ tường rào
1 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 16,545 m2
2 Phá dỡ hàng rào sắt 34,875 m2
3 Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2 mác 200 1,6203 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường F<=10 0,1089 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,1455 100m2
6 Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 2,0064 m3
7 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 8,083 m3
8 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 2,873 m3
9 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 125,745 m2
10 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 21,75 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 197,01 m
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ - bằng thủ công 39,876 m2
13 Gia công thép hình hàng rào 0,0952 tấn
14 Lắp dựng hàng rào sắt 37,46 m2
15 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 200,5116 m2
16 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 5,17 m2
CR Đoạn tường rào đầu bề nước cứu hỏa
1 Phá dỡ tường rào gạch 0,6963 m3
2 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 2,7 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,2336 m3
4 Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 0,25 m3
5 Bê tông trụ tường rào đá 1x2 mác 200 0,3412 m3
6 Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 0,2562 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm 0,0018 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm 0,0218 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=10mm 0,0055 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ đường kính cốt thép <=18mm 0,0144 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=10mm 0,0064 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đường kính cốt thép <=18mm 0,0111 tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ, trụ 0,0593 100m2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,014 100m2
15 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 1,2103 m3
16 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 12,262 m2
17 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 2,3548 m2
18 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 14,6168 m2
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0196 100m3
20 Vận chuyển đổ thải bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,0144 100m3
21 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,0144 100m3
CS CỔNG CHÍNH TRẠM BIẾN ÁP
CT Phá dỡ và xây dựng cổng trạm biến áp
1 Phá dỡ trụ cổng 1,82 m3
2 Phá dỡ móng đá trụ cổng 1,26 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 9,14 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 0,965 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,168 m3
7 Trát trụ cổng bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 4,5 m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
9 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 18,108 m2
10 Sơn cổng trạm 17,1 m2
11 Lắp đặt cổng 0,6088 tấn
12 Lấp đất nền móng công trình 9,043 m3
13 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0136 100m3
14 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0136 100m3
CU Mua cổng thép hộp
1 Thép hộp 40x80x2 137,114 kg
2 Thép hộp 40x40x1.4 47,2 kg
3 Thép hộp 30x30x1.4 21,58 kg
4 Thép hộp 14x14x1.4 38,4 kg
5 Thép hình C8 169,2 kg
6 Thép tấm inox 1.091,44 kg
7 Bánh xe thép 12 bộ
8 Phụ kiện cổng 1 bộ
9 Cánh tay đòn và hộp điều khiển 1 bộ
CV Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,5204 m3
2 Đào móng đất cấp III, bằng thủ công 1,737 m3
3 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,0504 m3
4 Xây tường hố thu, gạch, vữa M75 0,097 m3
5 Trát tường hố thu nước, vữa M75 dày 1.5cm 0,9394 m2
6 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 12 m
7 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 2,8776 m3
8 Ván khuôn thép 0,056 100m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 0,028 m3
10 Lắp đặt thép hình cho tấm đan 0,0157 tấn
11 Lắp đặt tấm đan 1 tấm
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0326 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0326 100m3
CW Phần hàng rào gần cổng phụ
1 Phá dỡ hàng rào sắt 25,1502 m2
2 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ - bằng thủ công 0,84 m3
3 Phá dỡ tường rào gạch 0,3226 m3
4 Đục lỗ tường câu gạch xây bằng máy khoan 10 lỗ
5 Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 2,015 m3
6 Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2 mác 200 0,1156 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, giằng tường, móng đường kính cốt thép <=10mm 0,0078 tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,0109 100m2
9 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 20,3416 m2
10 Quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 20,3416 m2
11 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 3,5 m2
12 Bộ lô gô và chữ biển hiệu 1 bộ
13 Mua khóa treo Việt Tiệp 4 cái
14 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0032 100m3
15 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0032 100m3
CX PHẦN THÁO DỠ VÀ THAY MỚI
1 Tháo dỡ cổng hiện trạng 8 m2
2 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 7,254 m2
3 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 7,254 m2
4 Sơn tường hoàn trả 8 m2
5 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa nhà điều khiển 0,7008 tấn
6 Sơn hoa sắt cửa 3 nước 116,082 m2
CY Trạm biến áp Yên Định
CZ Lắp đặt và xây dựng phần chiếu sáng
1 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
3 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 250W kèm phụ kiện 2 bộ
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 35 m
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 2 m
DA Mua sắm phần chiếu sáng
1 Tủ điện chiếu sáng ngoài trời kèm rơ le cảm biến ánh sáng, gồm:<br/>- MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 2 cái;<br/>- Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 3 bộContactor loại 1 pha, 63A: 3 bộ;<br/>- Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 1 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/>- Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 HM;<br/>- Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái. 1 tủ
2 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 Bộ
3 Đèn LED pha cao áp 200W kèm phụ kiện 2 bộ
4 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 35 m
5 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 2 m
6 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
DB Xây dựng phần cải tạo trạm
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 2,2876 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 2,2876 m2
3 Sơn tường hoàn trả 3 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->