Gói thầu: Xây dựng công trình: “Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Tân Châu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: “Sửa chữa nhà làm việc Điện lực Tân Châu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200810570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực Miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 08:21:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,094,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Sửa chữa nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 7,56 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 112,46 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 42,3753 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 236,7509 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 282,9825 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 14,52 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,375 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch men 200*250 ốp lát | 26,52 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch men 300*300 nhám | 15,12 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12 | m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,4616 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,02 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 42,3753 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 278,2862 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | 314,0025 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 830,705 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 974,295 | 1m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x600, vữa xi măng mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 20 | Công tác Ốp tường bằng gạch granite 300x600, vữa xi măng mác 75 | 32,76 | m2 | |
| 21 | Gia công xà gồ thép | 0,0192 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0192 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 114,272 | m2 | |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại | 1,8576 | m2 | |
| 25 | Gương tráng thủy dày 5 ly | 1,8 | m2 | |
| 26 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm | 7,56 | 1m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 112,46 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 112,46 | m2 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,258 | m3 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400, vữa xi măng mác 75 | 12,58 | m2 | |
| 31 | Cung cấp lắp đặt thay thế các ổ khóa cửa hư hỏng | 7 | cái | |
| 32 | Đánh bong lan can cầu thang | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,9856 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,4688 | 100m2 | |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam | 0,5 | m2 | |
| C | Sửa chữa sân nền | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 37,5084 | m3 | |
| 2 | Kẻ ron chống nứt bê tông 3m*3m | 15,96 | 10m | |
| 3 | Đào đất cấp I, chiều rộng <=250cm | 1,23 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,23 | m3 | |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,0496 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,42 | m2 | |
| D | Sửa chữa cổng hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt hiện hữu | 80,0075 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột bê tông đá 1x2 | 5,4043 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ vệ sinh tạo nhám tường xây hàng rào hiện hữu | 39,42 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | 2,028 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | 1,4559 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | 0,169 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,3531 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,2326 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0066 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2095 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,0057 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,0177 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=6m | 0,0346 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | 0,0852 | tấn | |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=6m, vữa XM mác 75 | 2,91 | m3 | |
| 16 | Trát tường hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 34,23 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,51 | m2 | |
| 18 | Công tác Ốp đá granite đen bóng | 7,68 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 91,16 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,16 | 1m2 | |
| 21 | Sản xuất cung cấp hàng rào song sắt | 90,9 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 90,9 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước | 90,9 | m2 | |
| 24 | Sản xuất cung cấp cửa cổng song sắt | 12,96 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng song sắt | 12,96 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép tổng hợp 3 nước | 12,96 | m2 | |
| E | Sửa chữa hệ thống điện nước | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước thải hư hỏng | 1 | trọn gói | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu hư hỏng | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bồn tiểu nam hư hỏng | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | 20 | bộ | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt đèn led tuýp dài 1m 2x20w | 2 | bộ | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt đèn ốp trần D300, 24w | 3 | bộ | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt đèn ốp trần D270 9w | 4 | bộ | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt quạt treo trần | 3 | bộ | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt quạt hút âm tường | 8 | bộ | |
| 11 | Vệ sinh máy lạnh, bơm gas | 10 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | 0,17 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90 | 0,3 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 60 | 0,17 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 27 | 0,2 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 21 | 0,18 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt co uPVC D114 | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt y uPVC D114 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co uPVC D90 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê uPVC D90 | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D114/60 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co uPVC đường kính 27 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 27 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co uPVC đường kính 21 | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê uPVC đường kính 21 | 9 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Van khóa D27/21 | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt nối co răng trong uPVC đường kính 21 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bồn cầu | 2 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van tê cầu | 2 | cái | |
| 35 | Cung cấp lắp đặt bồn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | 2 | bộ | |
| 37 | Cung cấp lắp đặt lavabo | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt bộ xả lavabo | 2 | bộ | |
| 40 | Cung cấp lắp đặt phểu thoát sàn inox d90 | 4 | bộ | |
| 41 | Cung cấp lắp đặt vòi xả sàn d21 | 2 | bộ | |
| 42 | Dây cấp nước 2 đầu | 4 | dây | |
| 43 | Hút hầm tự hoại | 1 | trọn gói | |
| 44 | CCLD đèn cầu led D150/12w + lồng kính mờ 5ly KT: 400*400*400 | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 46 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 21mm | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi