Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Song |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:46:00 đến ngày 2020-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,682,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM0+431,1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( tận dụng đắp <50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7161 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤100m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III ( đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II ( đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1477 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1477 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1477 | 100m3 |
| 10 | Đào lớp bê tông nhựa cũ bằng máy đào <=1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6937 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6937 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6937 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất cấp 3 đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9094 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0733 | 100m3 |
| 17 | Lu nền đường nguyên thổ, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,526 | 100m2 |
| 18 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,622 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,3 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5187 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD loại II Dmax 37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4564 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4851 | 100m2 |
| 5 | Lề đường gia cố BTXM đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,75 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm lề đường gia cố dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | Phần gia cố rãnh | |||
| G | Phần lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M150 đúc tấm đan rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đúc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6393 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng M75 chít mặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông ( 48x57x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.156 | cái |
| H | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn VXM 50 dày 10cm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,45 | m3 |
| 3 | Đào khuôn rãnh, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,34 | m3 |
| I | Tường khóa rãnh biên | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| J | Hố thu chuyển tiếp rãnh hình thang và hình chữ nhật | |||
| 1 | Lót đá 4x6 chèn VXM 50 dày 10cm đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thành hố thu M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| K | Rãnh biên BTXM hình chữ nhật đổ tại chổ | |||
| L | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Lót đá 4x6 VXM 50 dày 10cm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M150 thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan BTCT KT (0,6x1,0x0,1) m, 150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Bêtông đá 1x2 M200 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| M | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| N | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200, Đá 1x2: Thân Cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 2 | Thép d6, d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 3 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Đào đất C3 móng cột bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 móng cột bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| O | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác a87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Móng biển báo BTXM đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Thanh chống xoay d14, l=40cm (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| P | ĐOẠN TỪ KM5+200-KM5+954.05 | |||
| Q | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( tận dụng đắp <50m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( tận dụng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤100m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III ( đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | 100m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ, đất cấp II ( đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2852 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2852 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2852 | 100m3 |
| 10 | Đào lớp bê tông nhựa cũ bằng máy đào <=1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển (đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 13 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3782 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3782 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3782 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1015 | 100m3 |
| 17 | Lu nền đường nguyên thổ, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9529 | 100m2 |
| 18 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,081 | 100m2 |
| R | MẶT ĐƯỜNG | |||
| S | Mặt đường láng nhựa | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3968 | 100m2 |
| 2 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3968 | 100m2 |
| 3 | Đá vỉa bằng đá hộc xếp khan (15x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,93 | m3 |
| 4 | Thi công rãnh xương cá KT (200x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| T | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Mặt đường BTXM đá 1x2 M250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,03 | m3 |
| 2 | Giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5039 | 100m2 |
| 3 | Móng CPDD loại II Dmax 37,5 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8346 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0529 | 100m2 |
| 5 | Đắp lề đường đất C3 chọn lọc dày 31cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8346 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất đắp lề đường, K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0731 | 100m3 |
| U | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| V | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông M200, Đá 1x2: Thân Cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 2 | Thép d6, d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | tấn |
| 3 | Sơn trắng 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 4 | Sơn đỏ 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 7 | Đào đất C3 móng cột bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 8 | Đắp đất cấp 3 móng cột bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| W | Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác a87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Móng biển báo BTXM đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Thanh chống xoay d14, l=40cm (2 thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| X | THUẾ, PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Không nhỏ hơn 2.201.000 đồng | 1 | Khoản |
| 2 | Thuế suất tài nguyên | Không nhỏ hơn 3.553.000 đồng | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu | Không nhỏ hơn 797.000 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi