Gói thầu: Gói thầu số 7: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804166-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 7: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm
Số hiệu KHLCNT 20190822246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:06:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,370,186,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 487,400,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Nạo vét lớp đất hữu cơ (sâu 0,3m) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 159,8 100m3
2 Đào san đất phạm vi <=100 m, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.124,98 100m3
3 San đầm đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.125,67 100m3
B TƯỜNG KÈ
1 Đào móng tường kè, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 25,3776 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,9224 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác B7.5 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 136 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác B15 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.209,52 m3
5 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.751,92 m3
6 Gạch block trồng cỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 141,3861 viên
7 Ốp gạch bê tông trồng cỏ 400x400x70 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 816 m2
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 29,321 100m2
9 Mua cỏ trồng mái kênh mương Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2.932,1 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8,6873 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 117,8136 tấn
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,322 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,25 100m
C HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,4704 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,4934 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 148,944 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 148,44 m3
5 Xây tường móng gạch bê tông, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 337,74 m3
6 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 342,936 m3
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột trụ <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 62,58 m3
8 Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,052 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.196 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.196 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.196 m2
12 Sơn vạch kẻ lõm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 60,62 m2
13 Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12,99 10m
14 Thép làm hàng rào Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15.120,28 kg
15 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 433 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 433 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 433 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ góc, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0361 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ góc, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1995 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trung gian, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,961 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trung gian, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,4824 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,1538 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,1057 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,8083 tấn
25 Dây thép làm tiếp địa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3.005,56 kg
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà- Loại dây thép D12mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4.871,3 m
27 Biểu tượng của EVN đắp nổi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 43,3 cái
D CỔNG TRẠM
1 Đào móng cổng trạm, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1069 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0708 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,675 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,22 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,486 m3
6 Bê tông dầm DN1, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1042 m3
7 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,2698 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0337 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm DN1, giằng, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0094 tấn
10 Thép hình làm lõi trụ cổng H100x100x6x10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 267,2 kg
11 Lắp đặt thép trụ cổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2672 tấn
12 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 35,2152 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 79,2 m
14 Trát vảy màu ghi Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,7584 m2
15 Sơn trụ cổng 3 nước màu kem Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 33,372 m2
16 Biểu tượng EVNNPT đắp nổi trụ cổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
17 Thép làm cổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 975,66 kg
18 Sơn cổng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40,608 m2
19 Lắp dựng cổng sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 20,304 m2
20 Mô tơ cửa tự động Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
E BIỂN TÊN TRẠM
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0134 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0065 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0688 m3
4 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6214 m3
5 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,7188 m3
6 Chữ biển tên trạm bằng inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ nhạt vào tường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,6808 m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH TRẠM
1 Đào kênh mương, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,0586 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,2325 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 111,904 m3
4 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 142,032 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 860,8 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 215,2 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 33,356 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,453 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.345 cái
G ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5,6769 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,384 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,7 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,7 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,7 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 11,7 100m2
7 Bê tông lót hố ga đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,92 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,6084 m3
9 Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10,56 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 30,4 m2
11 Thanh vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,688 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 272 cái
13 Lát gạch block vỉa hè màu nâu đỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 220 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,15 100m
15 Đánh dốc đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.170 m2
H NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NỀN ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4635 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4635 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4635 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4635 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,3431 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,2391 100m3
7 Lu lèn đất nền K98 dày 30cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,4635 100m2
8 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 538,94 m3
I NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC
1 Đệm đá cấp phối Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 22,68 m3
2 Trát mối nối vữa XM M100 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 63,5 m2
3 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 68,04 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,54 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,99 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 23,94 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,93 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15,3257 cái
9 Đào nền đường bằng, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 264,28 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 110,9 m3
J NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 241,8 m2
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
K NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 34 cái
2 Dây phản quang Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 310 m
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 10 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 cái
5 Đèn cảnh báo giao thông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 cái
6 Phân luồng đảm bảo giao thông Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 40 công
L ĐƯỜNG VÀO TRẠM HOÀN TRẢ
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 22,52 100m2
2 Làm lề đường bằng đất Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.126 m3
M ĐƯỜNG DÂN SINH
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3,2 100m2
N ĐƯỜNG TRONG TRẠM
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,3036 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 13,074 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 43,58 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 43,58 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 43,58 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 43,58 100m2
7 Bê tông thanh vỉa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 94,716 m3
8 Lắp dựng thanh vỉa Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.754 cái
O CỌC TIÊU CHỐNG LẤN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 18,45 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,163 100m3
3 Bê tông bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác B15 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,8085 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0902 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=18 mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,1189 tấn
6 Sơn cọc tiêu màu trắng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 14,76 m2
7 Khắc chữ cọc tiêu màu đỏ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 41 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->