Gói thầu: Gói thầu số 7: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804166-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20190822246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:06:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,370,186,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 487,400,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Nạo vét lớp đất hữu cơ (sâu 0,3m) | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 159,8 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=100 m, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.124,98 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.125,67 | 100m3 |
| B | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng tường kè, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 25,3776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,9224 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác B7.5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 136 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác B15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.209,52 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.751,92 | m3 |
| 6 | Gạch block trồng cỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 141,3861 | viên |
| 7 | Ốp gạch bê tông trồng cỏ 400x400x70 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 816 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 29,321 | 100m2 |
| 9 | Mua cỏ trồng mái kênh mương | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2.932,1 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 8,6873 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 117,8136 | tấn |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,322 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,25 | 100m |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,4704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,4934 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 148,944 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 148,44 | m3 |
| 5 | Xây tường móng gạch bê tông, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 337,74 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 342,936 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột trụ <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 62,58 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng hàng rào, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 19,052 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.196 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.196 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5.196 | m2 |
| 12 | Sơn vạch kẻ lõm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 60,62 | m2 |
| 13 | Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 12,99 | 10m |
| 14 | Thép làm hàng rào | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15.120,28 | kg |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 433 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 433 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 433 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ góc, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0361 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ góc, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1995 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trung gian, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,961 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ trung gian, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6,4824 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,1538 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,1057 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,8083 | tấn |
| 25 | Dây thép làm tiếp địa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3.005,56 | kg |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà- Loại dây thép D12mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4.871,3 | m |
| 27 | Biểu tượng của EVN đắp nổi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 43,3 | cái |
| D | CỔNG TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cổng trạm, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0708 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,22 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,486 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm DN1, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1042 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,2698 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0337 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm DN1, giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0094 | tấn |
| 10 | Thép hình làm lõi trụ cổng H100x100x6x10 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 267,2 | kg |
| 11 | Lắp đặt thép trụ cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2672 | tấn |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 35,2152 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 79,2 | m |
| 14 | Trát vảy màu ghi | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 4,7584 | m2 |
| 15 | Sơn trụ cổng 3 nước màu kem | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 33,372 | m2 |
| 16 | Biểu tượng EVNNPT đắp nổi trụ cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 17 | Thép làm cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 975,66 | kg |
| 18 | Sơn cổng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40,608 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 20,304 | m2 |
| 20 | Mô tơ cửa tự động | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| E | BIỂN TÊN TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0065 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0688 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6214 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,7188 | m3 |
| 6 | Chữ biển tên trạm bằng inox | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1 | bộ |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên đỏ nhạt vào tường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,6808 | m2 |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH TRẠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,0586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,2325 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 111,904 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa khô trộn sẵn M75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 142,032 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 860,8 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 215,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 33,356 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,453 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.345 | cái |
| G | ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 5,6769 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,384 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,7 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,7 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,7 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 11,7 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,92 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,6084 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC, chiều dày 7,5cm, chiều cao<=4m, Vữa khô trộn sẵn WALL 900 CLAIR mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10,56 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 30,4 | m2 |
| 11 | Thanh vỉa đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,688 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 272 | cái |
| 13 | Lát gạch block vỉa hè màu nâu đỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 220 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,15 | 100m |
| 15 | Đánh dốc đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.170 | m2 |
| H | NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4635 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4635 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4635 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4635 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,3431 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,2391 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn đất nền K98 dày 30cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 7,4635 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 538,94 | m3 |
| I | NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: RÃNH HỘP CÓ NẮP CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đệm đá cấp phối | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 22,68 | m3 |
| 2 | Trát mối nối vữa XM M100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 63,5 | m2 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 68,04 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,54 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân rãnh, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1,99 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 23,94 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,93 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 15,3257 | cái |
| 9 | Đào nền đường bằng, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 264,28 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 110,9 | m3 |
| J | NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 241,8 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3 | cái |
| K | NÚT GIAO ĐƯỜNG VÀO TRẠM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 34 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 6 | cái |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2 | cái |
| 6 | Phân luồng đảm bảo giao thông | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 40 | công |
| L | ĐƯỜNG VÀO TRẠM HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 22,52 | 100m2 |
| 2 | Làm lề đường bằng đất | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.126 | m3 |
| M | ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| 1 | Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 3,2 | 100m2 |
| N | ĐƯỜNG TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,3036 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 13,074 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 43,58 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 43,58 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 43,58 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 43,58 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thanh vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 94,716 | m3 |
| 8 | Lắp dựng thanh vỉa | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 1.754 | cái |
| O | CỌC TIÊU CHỐNG LẤN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 18,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,163 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác B15 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 2,8085 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,0902 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính <=18 mm | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 0,1189 | tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu màu trắng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 14,76 | m2 |
| 7 | Khắc chữ cọc tiêu màu đỏ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. | 41 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi