Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp tầng 2 + nhà ăn và HTKT Bệnh xá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, nâng cấp tầng 2 + nhà ăn và HTKT Bệnh xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 09:09:00 đến ngày 2020-08-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,435,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO BỆNH XÁ - PHẦN XÂY DỰNG TẦNG 2 + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Vệ sinh+ vận chuyển máy móc thiết bị , vật tư lấy mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 285,581 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,415 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,238 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,321 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,024 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,759 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.166,506 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 386,801 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 317,563 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 848,943 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 386,801 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 317,563 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,95 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90,71 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 267,55 | m |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90,71 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,258 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,746 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 257,658 | m2 |
| 27 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng phương pháp màng khò nhiệt chống thấm, có lớp bám dính (màng khò nhiệt dày 3mm, thi công trọn gói bao gồm đục tỉa, làm sạch sàn; tưới lớp nhựa bám dính; thi công màng khò nhiệt chồng lớp 10cm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 29 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,668 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,443 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.241,836 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 317,563 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,258 | 1m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,656 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,62 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,934 | 100m2 |
| 37 | Biển tên nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Biển tên phòng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17 | cái |
| 39 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục ngửa từ dưới lên | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,264 | m2 |
| 40 | Khoan cấy thép vào kết cấu dầm cũ bằng hóa chất ramset, đường kính thép D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | thanh |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,114 | 100kg |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,941 | 100kg |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,912 | 1m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=110mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,509 | 1 m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,092 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83,55 | m2 |
| 48 | ốp đá granite mặt bệ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83,55 | m2 |
| 50 | Trát tường bằng vữa Barite dày 5cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70,44 | m2 |
| 51 | Cửa chì chống phóng xạ, chì dày 2mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 52 | Kính chì dày 15mm KT(400x600)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tấm |
| 53 | Đo kiểm định an toàn phóng xạ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | phòng |
| 54 | Nhân công lắp đặt máy phòng chụp X-Quang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 cánh, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhựa uPVC, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,72 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao khung xương chìm chịu nước (toàn bộ bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | HT |
| 59 | Dây điện lõi đồng CV(4X10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105 | m |
| 60 | Dây điện lõi đồng CV(4X6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28 | m |
| 61 | Dây điện lõi đồng CV(4X4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Dây điện lõi đồng CV(2X6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 140 | m |
| 63 | Dây điện lõi đồng CV(1X4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 64 | Dây điện lõi đồng CV(1X1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 950 | m |
| 65 | Dây điện lõi đồng CV(1X2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 890 | m |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V/Phần II của E-HSMT | 69 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 70 | Đèn báo pha (3 đèn) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt cầu chì 32A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Tủ điện 600x400x150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tủ |
| 77 | Tủ áp to mát 9P mặt nhựa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | tủ |
| 78 | Máng gen hộp 40x60mm ( Bao gồm máng + đai giữ) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 985 | m |
| 81 | Phụ kiện nối ống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | lô |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | máy |
| 86 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn D15.9 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 88 | Ố thoát nước ngưng D21 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 89 | Giá treo điều hòa bằng gang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 91 | Di chuyển và lắp đặt lại téc nước inox 2m3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt giá treo khăn + móc treo quần áo | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Máy bơm nước tăng áp (125W) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Cút HDPE D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Cút HDPE D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Cút PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Cút PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Cút PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | cái |
| 117 | Côn thu D50/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Côn thu D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Tê D50/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Tê D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Tê D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Tê D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | cái |
| 123 | Nút bịt D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | cái |
| 124 | Rắc co PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Rắc co PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Rắc co PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Ống tránh PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 35 | cái |
| 128 | Kép thép tráng kẽm D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42 | cái |
| 129 | Van 1 chiều đồng D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Dây mềm D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Băng tan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | cuộn |
| 132 | Vật tư phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Tê D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Cút PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Dây mềm cấp nước D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Ống nhựa TP-D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 141 | Ống nhựa TP-D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 142 | Cút 90 D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Cút 90 D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Tê 90 D60/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Vật tư phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Ống nhựa TP-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 147 | Ống nhựa TP-D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 148 | Ống nhựa TP-D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Măng sông TP-D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Măng sông TP-D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 151 | Măng sông TP-D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Tê 135 D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Tê 135 D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 154 | Tê 90 D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 155 | Tê 90 D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 156 | Cút 135 D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 157 | Cút 135 D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Cút 90 D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Cút 90 D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Cút 90 D42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | cái |
| 161 | Côn thu TP D90/42 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Đai giữ ống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | cái |
| 164 | Keo dán ống PVC 50G | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | kg |
| B | HẠNG MỤC : CẢI TẠO BỆNH XÁ - PHẦN KHUÔN VIÊN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,315 | 100m3 |
| 2 | Mua đất san nền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 430,95 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,417 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,417 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,454 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,424 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 93 | cấu kiện |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 14 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 77 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,75 | m3 |
| 17 | Lớp ni lông chống thấm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 335 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,5 | m3 |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Chương V/Phần II của E-HSMT | 149,68 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỆNH XÁ - PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 3 | Lớp cát đệm móng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 4 | Bu lông M18 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,679 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,673 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,673 | 1m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 46,296 | 1m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41,258 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc+ sườn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,1 | md |
| 22 | Vách lưới thép B40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,484 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Dây điện lõi đồng CV(1X2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỆNH XÁ - PHẦN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 410,033 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 410,033 | m2 |
| 3 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 410,033 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,919 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào, cổng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,715 | m2 |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,715 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,715 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,715 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60,715 | m2 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,5 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi