Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833219-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200668914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Phúc Thọ và các nguồn hỗ trợ huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-12 17:13:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TIẾP LINH
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 29,3173 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 10,9063 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) 13,403 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,2681 100m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng 0,0628 100m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 1,912 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1287 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2389 tấn
9 Ván khuôn thép cho bê tông móng cột 0,2306 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 4,367 m3
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót giằng móng 0,1259 100m2
12 Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 2,5871 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,1271 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm 0,884 tấn
15 Ván khuôn thép cho bê tông giằng móng 0,546 100m2
16 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 5,9775 m3
17 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng (phần móng gạch) 0,0064 100m2
18 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (phần móng gạch) 0,2107 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 0,3251 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,3973 m3
21 Ván khuôn giằng móng gạch 0,0068 100m2
22 Bê tông giằng móng gạch, M250, đá 1x2 0,0756 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,8755 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm 0,0327 tấn
25 Ván khuôn giằng chân tường 0,0398 100m2
26 Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2 0,4378 m3
27 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 0,0938 100m3
28 Bê tông nền, M100, đá 4x6 6,0862 m3
D PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0461 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm 0,3742 tấn
3 Ván khuôn thép cho bê tông cột 0,3942 100m2
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2 2,1683 m3
5 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,2385 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0472 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,2949 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 2,116 m3
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái 0,2192 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, ĐK ≤10mm 0,3379 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 2,0028 m3
12 Ván khuôn thép cho bê tông lanh tô 0,0484 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm 0,0429 tấn
14 Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 0,4374 m3
15 Con sơn bê tông mác 250 đúc sẵn, sơn màu giả gỗ 19 cấu kiện
16 Gia công xà gồ thép 2,2358 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 2,2358 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 148,3392 1m2
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 1,2279 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,2279 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,2418 1m2
22 Bu lông M20 40 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 24,8675 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 2,0205 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 88,909 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 174,1475 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 23,8442 m2
6 Trát trần, vữa XM M75 21,9164 m2
7 Trát vẩy sần màu đỏ đô, vữa xi măng cát mịn mác 75 1,288 m2
8 Đắp vữa tạo gờ trang trí KT: 50x25mm (gồm vật liệu và nhân công) 36,88 m
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 88,909 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 219,9081 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 16,0684 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm 41,2758 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm 15,1583 m2
14 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm 34,7175 m2
15 Ốp gạch thẻ đỏ vào tường KT: 24x6cm 5,656 m2
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,6454 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,9639 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 7,2545 m2
19 Sơn tam cấp không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 7,2545 m2
20 Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M100 1,668 m2
21 Xẻ rãnh chống trơn ram dốc 1,668 m2
22 Lát tam cấp bằng gạch đỏ 300x300mm 8,0516 m2
23 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PK đồng bộ chưa có khóa 8,79 m2
24 Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PK đồng bộ chưa có khóa hoặc tương đương. 5,33 m2
25 Cửa sắt xếp Inox 7,08 m2
26 Cửa thoáng chữ thọ (bao gồm vật tư + nhân công) 5,76 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương 0,5 m2
28 Cửa hoa gốm (bao gồm vật tư + nhân công) 5 cái
29 Phù điêu đỉnh mái (bao gồm vật tư + nhân công) 2 cái
30 Lắp dựng cửa sắt xếp 7,08 m2
31 Lắp dựng cửa khung nhôm 14,62 m2
32 Thi công trần bằng tấm nhựa PVC giả gỗ dày 8mm 49,4768 m2
33 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 1,36 100m2
34 Ngói úp nóc 28,8 viên
35 Đắp bờ nóc và trang trí mái (gồm vật tư và nhân công) 24,712 m
36 Lợp mái bằng tấm Cemboard dày 10mm 0,0514 100m2
37 Máng thu nước mưa Inox 42,92 m
38 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây bàn thờ) 0,5174 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bàn thờ, ĐK >10mm 0,0197 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bàn thờ 0,0265 100m2
41 Bê tông mặt bàn thờ, bê tông M250, đá 1x2 0,154 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 4,704 m2
43 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, trát nền xung quanh bàn thờ 3,8024 m2
44 Đắp hoa văn trang trí xung quanh bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) 4,3904 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM M75, đắp hoa văn trang trí 3,92 m
46 Đắp hoa văn trang trí xung quanh mặt bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) 0,42 m2
47 Sơn bàn thờ không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 5,124 m2
48 Lát mặt bàn thờ bằng gạch Ceramic 300x450mm 2,2 m2
49 Phù điêu bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) 4 cái
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài 2,305 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong 0,4948 100m2
F PHẦN ĐIỆN
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện KT 550x450x350 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat 3P-20A-6KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA 4 cái
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x36W, L=1,2m 4 bộ
5 Lắp đặt đèn huỳnh quang đui xoáy 220V/1x36W 1 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần 220V/1x20W 5 bộ
7 Lắp đặt quạt trần + hộp số 220V/1x80W 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -15A 7 cái
9 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, một cực -10A 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đôi một chiều, một cực - 10A 2 cái
11 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 100 m
12 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 80 m
13 Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 195 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 275 m
15 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở 1 cái
16 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m 6 cọc
17 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 18 m
18 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm 5 m
19 Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 1,6 m3
20 Đắp đất hoàn trả bằng thủ công 1,6 m3
H PHẦN ĐIỆN BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước 2 cái
2 Creephin U.PVC DN34 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 0,045 100m
4 Van bi nhựa D60 2 bộ
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 2 cái
6 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5+1x1,5mm2) 30 m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
J BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 0,085 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) 2,82 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0564 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,748 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,0403 m3
6 Ván khuôn móng bể 0,0372 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm 0,1015 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm 0,0391 tấn
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 0,534 m3
10 Ván khuôn gỗ cho nắp đan 0,0286 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,0412 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,2105 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 12,688 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 13,32 m2
15 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 4,024 m2
16 Quét Sika Latex 3 lớp chống thấm bể tự hoại 17,344 m2
K BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 0,064 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) 2,137 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0427 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,704 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,822 m3
6 Ván khuôn móng bể 0,1378 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm 0,107 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm 0,1318 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 4,9588 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 31,46 m2
11 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 31,46 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 23,7704 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 23,7704 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 4,7892 m2
15 Gia công thang sắt 0,0036 tấn
16 Ngâm nước xi măng chống thấm 8,6362 m3
17 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 20,744 m2
18 Vật liệu lọc nước 1 cái
19 Nắp tôn đậy bể, nắp tôn + khóa khu vực để máy bơm 2 cái
20 Nắp tôn bể lọc 1 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm 0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm 0,01 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm 1 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm 4 cái
6 Van phao D25 (két mái) 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-25mm 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-25mm 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm 14 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm 2 cái
14 Rắc co nhựa PPR D32 1 cái
15 Rắc co nhựa D25 PPR 4 cái
16 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm 1 cái
17 Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm 5 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm 4 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm 0,01 100m
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/90mm 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm 3 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm 12 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm 2 cái
9 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/34mm 1 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm 4 cái
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Lavabo 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
3 Lắp đặt gương soi KT800x900mm 1 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
6 Lắp đặt giá treo + cuộn để giấy 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa tay, D21mm 1 bộ
8 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm 1 cái
9 Máy bơm nước Pentax Q=15m3/h, H=25m 2 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
11 Giếng khoan 1 cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm 0,35 100m
2 Lắp đặt Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D76mm 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm 25 cái
4 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm 1 cái
5 Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm 5 cái
P CỔNG, TƯỜNG RÀO
Q CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 0,069 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II 2,3088 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0462 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,432 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0286 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0982 tấn
7 Ván khuôn thép cho bê tông móng cột 0,0916 100m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,4618 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm 0,0092 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm 0,072 tấn
11 Ván khuôn thép cho bê tông cột 0,0651 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,3582 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0146 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1124 tấn
15 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,0634 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 0,4683 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1523 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, ĐK ≤10mm 0,0762 tấn
19 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 1,3473 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,7372 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 19,261 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,257 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 15,2241 m2
24 Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 13,2 m
25 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 0,8308 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 38,742 m2
27 Dán ngói trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 13,4721 m2
28 Nhân công đắp chữ biển hiệu 2 công
29 Lắp dựng cửa khung sắt 11,25 m2
30 Cổng chính làm bằng thép hộp (bao gồm cả bản lề và sơn chống gỉ hoàn thiện) 11,25 m2
31 Phụ kiện ray, bánh xe cổng (bao gồm cả lắp đặt) 1 bộ
32 Khóa cổng (bao gồm cả lắp đặt) 1 bộ
33 Lắp đặt quả cầu sứ 2 cái
34 2 quả cầu sứ D250 2 cái
R TƯỜNG RÀO
S MÓNG LOẠI I
1 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng 0,4742 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 15,8857 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 67,7158 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 36,5134 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,4268 tấn
6 Ván khuôn giằng móng 0,4742 100m2
7 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 5,2162 m3
T MÓNG LOẠI II
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 5,33 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 56,7645 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,2132 tấn
4 Ván khuôn giằng móng 0,2132 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 4,264 m3
6 Làm khe lún chèn bao tải tẩm nhựa đường 3 khe
U MÓNG LOẠI III
1 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng 0,2812 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 10,545 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 117,1198 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 6,4957 m3
5 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm 0,2531 tấn
6 Ván khuôn giằng móng 0,2812 100m2
7 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 3,0932 m3
V THÂN TƯỜNG RÀO
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 16,0301 m3
2 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 291,456 m2
3 Sơn cột trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 291,456 m2
4 Búp sứ trang trí 144 cái
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 13,281 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 88,6089 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,733 tấn
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,6037 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 6,6405 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 1.924,6458 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) 94,7375 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 862,4 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 2.010,8858 m2
14 Lợp mái ngói ống, cao <=4m 2,4147 100m2
15 Chi tiết hoa gốm 429 cái
W SÂN, ĐƯỜNG
1 Vét hữu cơ, đất cấp I 3,7095 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I 3,7095 100m3
3 San đất bãi thải, đất cấp I 3,7095 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II 3,4753 100m3
5 Đào móng, đất cấp II 4,2699 100m3
6 Đắp đất, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) 7,1421 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,6031 100m3
8 San đất bãi thải, đất cấp II 0,6031 100m3
9 Đắp đất, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (chưa tính đất đắp) 2,8285 100m3
10 Đất đồi để đắp nền k95 319,677 m3
11 Đắp cát vàng tạo phẳng bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 0,2981 100m3
12 Làm lớp lót nilong chống mất nước xi măng 9,9343 100m2
13 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông 1,0716 100m2
14 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 158,9488 m3
15 Cắt khe sân bê tông 230 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 8,2875 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0829 100m3
18 Đào móng băng, đất cấp II 0,487 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình 16,2431 m3
20 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,3249 100m3
21 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng 0,4618 100m2
22 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 8,5301 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 36,8115 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 73,2875 m2
X HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Y BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng 0,1432 100m2
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 4,7469 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 11,9542 m3
4 Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ 31,9176 m2
5 Đắp đất màu trồng cây 5,7433 m3
6 Mua đất màu trồng cây 0,9734 m3
Z CỘT ĐÈN CAO ÁP
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 2,8028 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) 0,9343 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0187 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,1 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 0,64 m3
6 Ván khuôn thép cho bê tông móng cột 0,032 100m2
7 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 1 bộ
8 Lắp đặt Thép tấm 40x4mm vào đế cột 1 cái
9 Bu lông M24x750mm; Eecu và long đen 4 cái
10 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (L63x63x6x2500) 1 cọc
11 Tai bắt tiếp địa 1 cái
12 Kéo rải dây đồng trần M10 2 m
13 Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn; cột thép cao <=8m; cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m 1 1 cột
14 Lắp cần đèn chao cao áp d48 (chiều dài cần đèn <=1,2m) (Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 80W). 1 1 bộ
15 Lắp Cầu đấu dây 1 cái
16 Bu lông + êcu 5 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2; (Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) dây dẫn lên đèn 50 m
18 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (MCB-1P-10A) 1 cái
AA RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II 0,203 100m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) 0,0675 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,135 100m3
4 San đất bãi thải, máy ủi 110CV 0,135 100m3
5 Bê tông móng, M150, đá 2x4 3,1155 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 3,685 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 33,5 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 10,05 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 0,1057 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,0993 100m2
11 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 1,5994 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 34 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->