Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Phúc Thọ và các nguồn hỗ trợ huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:13:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,577,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TIẾP LINH | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 29,3173 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | 10,9063 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) | 13,403 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,2681 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,0628 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,912 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1287 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2389 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn thép cho bê tông móng cột | 0,2306 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 4,367 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót giằng móng | 0,1259 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, M100, đá 4x6 | 2,5871 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,1271 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,884 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn thép cho bê tông giằng móng | 0,546 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | 5,9775 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng (phần móng gạch) | 0,0064 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 (phần móng gạch) | 0,2107 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,3251 | m3 | |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,3973 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng móng gạch | 0,0068 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông giằng móng gạch, M250, đá 1x2 | 0,0756 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8755 | m3 | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | 0,0327 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn giằng chân tường | 0,0398 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông giằng chân tường, M250, đá 1x2 | 0,4378 | m3 | |
| 27 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 0,0938 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | 6,0862 | m3 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0461 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,3742 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | 0,3942 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | 2,1683 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,2385 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0472 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,2949 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | 2,116 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 0,2192 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,3379 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 2,0028 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép cho bê tông lanh tô | 0,0484 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0429 | tấn | |
| 14 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | 0,4374 | m3 | |
| 15 | Con sơn bê tông mác 250 đúc sẵn, sơn màu giả gỗ | 19 | cấu kiện | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 2,2358 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2358 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,3392 | 1m2 | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,2279 | tấn | |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,2279 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,2418 | 1m2 | |
| 22 | Bu lông M20 | 40 | cái | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 24,8675 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,0205 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 88,909 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 174,1475 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 23,8442 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,9164 | m2 | |
| 7 | Trát vẩy sần màu đỏ đô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 1,288 | m2 | |
| 8 | Đắp vữa tạo gờ trang trí KT: 50x25mm (gồm vật liệu và nhân công) | 36,88 | m | |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,909 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,9081 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 16,0684 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300mm | 41,2758 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | 15,1583 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | 34,7175 | m2 | |
| 15 | Ốp gạch thẻ đỏ vào tường KT: 24x6cm | 5,656 | m2 | |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,6454 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,9639 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,2545 | m2 | |
| 19 | Sơn tam cấp không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,2545 | m2 | |
| 20 | Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M100 | 1,668 | m2 | |
| 21 | Xẻ rãnh chống trơn ram dốc | 1,668 | m2 | |
| 22 | Lát tam cấp bằng gạch đỏ 300x300mm | 8,0516 | m2 | |
| 23 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PK đồng bộ chưa có khóa | 8,79 | m2 | |
| 24 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PK đồng bộ chưa có khóa hoặc tương đương. | 5,33 | m2 | |
| 25 | Cửa sắt xếp Inox | 7,08 | m2 | |
| 26 | Cửa thoáng chữ thọ (bao gồm vật tư + nhân công) | 5,76 | m2 | |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Việt Nhật, PKKK đồng bộ GQ hoặc tương đương | 0,5 | m2 | |
| 28 | Cửa hoa gốm (bao gồm vật tư + nhân công) | 5 | cái | |
| 29 | Phù điêu đỉnh mái (bao gồm vật tư + nhân công) | 2 | cái | |
| 30 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 7,08 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 14,62 | m2 | |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC giả gỗ dày 8mm | 49,4768 | m2 | |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | 1,36 | 100m2 | |
| 34 | Ngói úp nóc | 28,8 | viên | |
| 35 | Đắp bờ nóc và trang trí mái (gồm vật tư và nhân công) | 24,712 | m | |
| 36 | Lợp mái bằng tấm Cemboard dày 10mm | 0,0514 | 100m2 | |
| 37 | Máng thu nước mưa Inox | 42,92 | m | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (xây bàn thờ) | 0,5174 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mặt bàn thờ, ĐK >10mm | 0,0197 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt bàn thờ | 0,0265 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông mặt bàn thờ, bê tông M250, đá 1x2 | 0,154 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 4,704 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, trát nền xung quanh bàn thờ | 3,8024 | m2 | |
| 44 | Đắp hoa văn trang trí xung quanh bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) | 4,3904 | m2 | |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, đắp hoa văn trang trí | 3,92 | m | |
| 46 | Đắp hoa văn trang trí xung quanh mặt bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) | 0,42 | m2 | |
| 47 | Sơn bàn thờ không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,124 | m2 | |
| 48 | Lát mặt bàn thờ bằng gạch Ceramic 300x450mm | 2,2 | m2 | |
| 49 | Phù điêu bàn thờ (bao gồm vật tư + nhân công) | 4 | cái | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | 2,305 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong | 0,4948 | 100m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 550x450x350 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P-20A-6KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-6KA | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220V/1x36W, L=1,2m | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đui xoáy 220V/1x36W | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/1x20W | 5 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 220V/1x80W | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu -15A | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, một cực -10A | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều, một cực - 10A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 100 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | 80 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | 195 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 275 | m | |
| 15 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | 1 | cái | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | 6 | cọc | |
| 17 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 18 | m | |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 5 | m | |
| 19 | Đào móng rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,6 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hoàn trả bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| H | PHẦN ĐIỆN BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực chịu nước | 2 | cái | |
| 2 | Creephin U.PVC DN34 | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 0,045 | 100m | |
| 4 | Van bi nhựa D60 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC (2x2,5+1x1,5mm2) | 30 | m | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 0,085 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) | 2,82 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0564 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,748 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,0403 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng bể | 0,0372 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | 0,1015 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | 0,0391 | tấn | |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | 0,534 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho nắp đan | 0,0286 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,0412 | tấn | |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 2,2105 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,688 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,32 | m2 | |
| 15 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | 4,024 | m2 | |
| 16 | Quét Sika Latex 3 lớp chống thấm bể tự hoại | 17,344 | m2 | |
| K | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) | 2,137 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0427 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,704 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,822 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng bể | 0,1378 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | 0,107 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | 0,1318 | tấn | |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,9588 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 31,46 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 31,46 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 23,7704 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 23,7704 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 4,7892 | m2 | |
| 15 | Gia công thang sắt | 0,0036 | tấn | |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 8,6362 | m3 | |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 20,744 | m2 | |
| 18 | Vật liệu lọc nước | 1 | cái | |
| 19 | Nắp tôn đậy bể, nắp tôn + khóa khu vực để máy bơm | 2 | cái | |
| 20 | Nắp tôn bể lọc | 1 | cái | |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 0,26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 6 | Van phao D25 (két mái) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-25mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32-25mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25-20mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | 2 | cái | |
| 14 | Rắc co nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 15 | Rắc co nhựa D25 PPR | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính D20mm | 4 | cái | |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/90mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D48mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90/34mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | 4 | cái | |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT800x900mm | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giá treo + cuộn để giấy | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay, D21mm | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | 1 | cái | |
| 9 | Máy bơm nước Pentax Q=15m3/h, H=25m | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 11 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | 0,35 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Phễu thu nước mưa + cầu chắn rác D76mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | 25 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng xông uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | 5 | cái | |
| P | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Q | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 0,069 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | 2,3088 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0462 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,432 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0286 | tấn | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0982 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép cho bê tông móng cột | 0,0916 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,4618 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0092 | tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 0,072 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | 0,0651 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,3582 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0146 | tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1124 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,0634 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 0,4683 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1523 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,0762 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | 1,3473 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,7372 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,261 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 4,257 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | 15,2241 | m2 | |
| 24 | Đắp gờ chỉ, vữa XM M75 | 13,2 | m | |
| 25 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 0,8308 | m2 | |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,742 | m2 | |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | 13,4721 | m2 | |
| 28 | Nhân công đắp chữ biển hiệu | 2 | công | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,25 | m2 | |
| 30 | Cổng chính làm bằng thép hộp (bao gồm cả bản lề và sơn chống gỉ hoàn thiện) | 11,25 | m2 | |
| 31 | Phụ kiện ray, bánh xe cổng (bao gồm cả lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 32 | Khóa cổng (bao gồm cả lắp đặt) | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quả cầu sứ | 2 | cái | |
| 34 | 2 quả cầu sứ D250 | 2 | cái | |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| S | MÓNG LOẠI I | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,4742 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 15,8857 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 67,7158 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 36,5134 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,4268 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | 0,4742 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | 5,2162 | m3 | |
| T | MÓNG LOẠI II | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 5,33 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | 56,7645 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2132 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | 0,2132 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,264 | m3 | |
| 6 | Làm khe lún chèn bao tải tẩm nhựa đường | 3 | khe | |
| U | MÓNG LOẠI III | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,2812 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 10,545 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 117,1198 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,4957 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2531 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | 0,2812 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | 3,0932 | m3 | |
| V | THÂN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 16,0301 | m3 | |
| 2 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | 291,456 | m2 | |
| 3 | Sơn cột trụ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 291,456 | m2 | |
| 4 | Búp sứ trang trí | 144 | cái | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 13,281 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 88,6089 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,733 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,6037 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | 6,6405 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.924,6458 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 2) | 94,7375 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 862,4 | m | |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.010,8858 | m2 | |
| 14 | Lợp mái ngói ống, cao <=4m | 2,4147 | 100m2 | |
| 15 | Chi tiết hoa gốm | 429 | cái | |
| W | SÂN, ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | 3,7095 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | 3,7095 | 100m3 | |
| 3 | San đất bãi thải, đất cấp I | 3,7095 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | 3,4753 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 4,2699 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | 7,1421 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,6031 | 100m3 | |
| 8 | San đất bãi thải, đất cấp II | 0,6031 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (chưa tính đất đắp) | 2,8285 | 100m3 | |
| 10 | Đất đồi để đắp nền k95 | 319,677 | m3 | |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | 0,2981 | 100m3 | |
| 12 | Làm lớp lót nilong chống mất nước xi măng | 9,9343 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 1,0716 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | 158,9488 | m3 | |
| 15 | Cắt khe sân bê tông | 230 | m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 8,2875 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0829 | 100m3 | |
| 18 | Đào móng băng, đất cấp II | 0,487 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | 16,2431 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,3249 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,4618 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 8,5301 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 36,8115 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 73,2875 | m2 | |
| X | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Y | BÓ VỈA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,1432 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 4,7469 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,9542 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch thẻ màu nâu đỏ | 31,9176 | m2 | |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | 5,7433 | m3 | |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | 0,9734 | m3 | |
| Z | CỘT ĐÈN CAO ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 2,8028 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II (đất tận dụng) | 0,9343 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0187 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 0,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Thép tấm 40x4mm vào đế cột | 1 | cái | |
| 9 | Bu lông M24x750mm; Eecu và long đen | 4 | cái | |
| 10 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn (L63x63x6x2500) | 1 | cọc | |
| 11 | Tai bắt tiếp địa | 1 | cái | |
| 12 | Kéo rải dây đồng trần M10 | 2 | m | |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy vào móng cột có sẵn; cột thép cao <=8m; cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | 1 | 1 cột | |
| 14 | Lắp cần đèn chao cao áp d48 (chiều dài cần đèn <=1,2m) (Lắp đèn chiếu sáng đường phố Led 80W). | 1 | 1 bộ | |
| 15 | Lắp Cầu đấu dây | 1 | cái | |
| 16 | Bu lông + êcu | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2; (Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2) dây dẫn lên đèn | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (MCB-1P-10A) | 1 | cái | |
| AA | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 0,203 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (đất tận dụng) | 0,0675 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,135 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | 0,135 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 3,1155 | m3 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 3,685 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,5 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 10,05 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1057 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0993 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 1,5994 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 34 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi