Gói thầu: Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình: Hạ ngầm, chỉnh trang hệ thống chiếu sáng công cộng các tuyến phố trên địa bàn quận Đống Đa- Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Thi công xây dựng toàn bộ công trình: Hạ ngầm, chỉnh trang hệ thống chiếu sáng công cộng các tuyến phố trên địa bàn quận Đống Đa- Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 12:33:00 đến ngày 2020-08-22 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,453,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp chóa đèn LED -150W - Có DIMMING | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | Bộ |
| 2 | Tháo + vệ sinh đèn chiếu sáng đường hiện có (tạm tính 60% lắp mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 98 | Bộ |
| 3 | Lắp lại đèn chiếu sáng đường hiện có | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 86 | Bộ |
| 4 | Lắp bóng đèn S150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 39 | Bóng |
| 5 | Lắp bóng đèn S250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 47 | Bóng |
| 6 | Lắp cột thép liền cần cao 6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Cột |
| 7 | Lắp cột thép rời cần 6m lắp cần 2m vươn 1,5m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 29 | Cột |
| 8 | Lắp cột thép rời cần 7m, cần 1m vươn 1,5m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Cột |
| 9 | Lắp cột thép rời cần 8m, cần 2m vươn 2,5m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | Cột |
| 10 | Lắp cột thép rời cần 8m, cần 2m vươn 1,5m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 9 | Cột |
| 11 | Di chuyển tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1200x600x350mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | Tủ |
| 12 | Khung móng cho cột thép M24x300x300x675mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 84 | Bộ |
| 13 | Khung móng cho cột thép M16x240x240x525mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện chôn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Bảng điện cửa cột cho cột thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 108 | Cái |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm + râu + tai bắt | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 113 | Cọc |
| 17 | Làm tiếp địa trung tính nối đất cho lưới cáp ngầm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 23 | Bộ |
| 18 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 cho đèn lắp trên cột thép trồng mới | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1.257 | m |
| 19 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 cho đèn được trả nguồn trong ngõ xóm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 195 | m |
| 20 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 607,15 | m |
| 21 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4.087,6 | m |
| 22 | Luồn cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6 mm2, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2.521,9 | m |
| 23 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4.578,2 | m |
| 24 | Rải ống nhựa xoắn D65/50 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 6.878,7 | m |
| 25 | Đổ Bê tông M150 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 49,113 | m3 |
| 26 | Trát chân móng cột, tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 22,28 | m2 |
| 27 | Đầu cốt đồng các loại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1.140 | cái |
| 28 | Phá dỡ móng cột bê tông hiện có | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 7 | Cái |
| 29 | Cắt kết cấu đường+ vỉa hè | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 6.562 | m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu đường | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 579 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 163,26 | m3 |
| 32 | Đào đất rãnh cáp trên hè (đất cấp 2) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 806,3 | m3 |
| 33 | Đào đất rãnh cáp qua đường (đất cấp 4) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 348,6 | m3 |
| 34 | Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,9) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 806,3 | m3 |
| 35 | Đào hố móng cột thường trên nền đất cấp 2 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 49,113 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi ( trong phạm vi 30km ) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 625,87 | m3 |
| 37 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 226 | đầu |
| 38 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 226 | đầu |
| 39 | Đánh số cột thép | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 84 | cột |
| 40 | Đấu trả nguồn ngõ xóm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 65 | vị trí |
| B | CÔNG TÁC THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cần đèn lắp trên cột BTLT hiện có (tạm tính 60% lắp mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 98 | cần |
| 2 | Thu hồi chóa đèn hiện có không tận dụng lại (tạm tính 60% lắp mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 12 | chóa |
| 3 | Thu hồi cột BTLT hiện có (tạm tính 60% lắp mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 92 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp treo hiện có (tạm tính 60% lắp mới) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4.472 | m |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cần đèn thu hồi về lán trại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 95 | ca |
| 6 | Vận chuyển chóa đèn, cáp thu hồi về lán trại | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 20,944 | ca |
| C | CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè lát đá | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 35,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch block ( tận dụng 70%) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 910 | m2 |
| 3 | Hoàn trả vỉa hè gạch tezzaro | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 105,8 | m2 |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măng (dày 10cm) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 596,6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường asphal | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 579 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi