Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Lifamewo và các nối tuyến, phát tuyến ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM trạm ngắt Lifamewo và các nối tuyến, phát tuyến ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200818129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 14:51:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,343,584,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Tấm |
| 2 | Ống co nhiệt cách điện tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,5 | Mét |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Bảng Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Bảng tên ngăn tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 4 | Bảng SĐNL tủ MC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 5 | Bảng tên tủ ĐK | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 6 | Hộp bảo vệ điện kế đt 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 7 | Cáp Cu trần M95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,5 | Kg |
| 8 | Cáp Cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Kg |
| 9 | Dây đồng bọc 4x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Mét |
| 10 | Dây đồng bọc 2x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Mét |
| 12 | Dây đồng bọc 2x4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | Mét |
| 13 | Dây đồng bọc 2x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Mét |
| 14 | Dây đồng bọc 2x1,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,2 | Mét |
| 15 | Tủ điện hạ thế tổng xoay chiều 220/380VAC -ATS (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện tổng 110VDC (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ charge 220/380-50Hz-110VDC 100A (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ điện tự dùng AC (trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ Accui (55x2VDC- 100Ah + Tủ + Quạt tản nhiệt), trọn bộ, đèn cảnh báo, đấu nối hoàn chỉnh) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 20 | Đèn led bộ đôi (trọn bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 21 | Đèn cs phòng chóng cháy nổ 220VAC 150W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Đèn chiếu sáng sự cố 220VAC/12-24VDC 2x10W (Chager tự động) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 23 | Công tắc nút bấm 1 pha-5a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 24 | Ổ cấm điện 1 pha 10a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 25 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95-25-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 27 | Cosse ép đồng 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 28 | Cosse ép đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 5.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 30 | Cosse ép cu 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 31 | Cọc tiếp địa 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 32 | Ống gen đk25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,2 | Mét |
| 33 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mét |
| 34 | Hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Lọ |
| 35 | Bình CO2 loại 5kg (bình chữa cháy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 36 | Bảng tiêu lệnh pccc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 37 | Bảng nội quy pccc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 38 | Quạt thông gió, công suất 420W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 39 | Máy lạnh inverter công suất 2HP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện máy lạnh (Tủ đk tự động đóng mở máy lạnh theo thời gian, aptomat, khung bảo vệ giàn nóng, ống đồng,..), lắp đặt hoàn chỉnh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| C | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẨM TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn Ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178,77 | Mét |
| D | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp TB trạm ngắt: Lắp đặt tủ điện hợp bộ (máy cắt khí dùng SF6) cấp điện áp đến 35kV, dùng chung buồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Máy |
| E | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp cáp 3M50+M25 cho nguồn ht tự dùng: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=2kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | 100m |
| 2 | Lắp chiếu sáng làm việc: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,258 | 100m |
| 3 | Lắp chiếu sáng làm việc: Lắp ống bảo vệ cáp, >= 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,258 | 100m |
| 4 | Lắp chiếu sáng làm việc: Lắp đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | ' Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,212 | 100m |
| 6 | ' Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: Lắp ống bảo vệ cáp, >= 25mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,212 | 100m |
| 7 | Lắp chiều sáng sự cố - phòng chóng cháy nổ: 'Lắp đèn chóng cháy nổ, sự cố | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tủ tự dùng AC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp tủ điện hạ thế tổng xoay chiều - ATS hạ thế và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp tủ điện tồng 110VDC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp Tủ Accui 110VDC và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp tủ sạc và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 13 | Cáp điều khiển và phụ kiện: Kéo dây trong ống bảo vệ, >=1kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1 | 100m |
| 14 | Lắp ổ cấp điện 1p và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trạm |
| 16 | Nối đất trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp thanh tiếp địa tổng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp máy lạnh 2HP và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC GỐI ĐỠ (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,335 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,041 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| G | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật tư B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,14 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,751 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,22 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m, Đất cấp III) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,377 | m3 |
| 5 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,65 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp III (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,338 | m3 |
| 7 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,333 | 100m3 |
| 8 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,667 | 100m3 |
| I | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,482 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,284 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0.04m x 0.18m x 0.08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,904 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,8 | m |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2985 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,04 | m2 |
| J | PHẦN XÂY DỰNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM PHÒNG (bao gồm vật liệu B cấp, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ-Khe 1x4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông (có cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,184 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <3m, sâu <1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,962 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 chiều rộng <250cm- Vữa mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,599 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1026 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0285 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0222 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm- Chiều cao <6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1095 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2- Vữa mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7695 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3832 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước- Đường kính <=10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2463 | tấn |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2- Vữa mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,024 | m3 |
| 13 | Lót bạt sàn trệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,85 | m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10mm- Chiều cao <28m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0372 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn, mái đá 1x2- Vữa mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,585 | m3 |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu chiều dày 3cm- Vữa XM mác 100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm- Vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,26 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp Sơn sắt thép các loại- 2 nước (1 lót, 1 phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,0742 | m2 |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác- Vỏ bao che | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4754 | tấn |
| 21 | Sơn sàn, nền bê tông - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,1 | m2 |
| 22 | Lắp ống nhựa PVC Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m |
| 23 | Lắp ống nhựa PVC Ø 168 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,504 | 100m |
| K | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%*(Gxd + VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp = 4.536.974.981 đồng. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi