Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú THTHCS Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Trường PTDT bán trú THTHCS Túc Đán, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng chống thiên tai và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 14:23:00 đến ngày 2020-08-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,798,125,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 77,544 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 17,1555 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,231 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 25,5236 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,1042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2267 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,1432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9431 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,5833 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,2538 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,1156 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,2324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,2938 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,4641 | tấn |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 15,4087 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,7535 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3131 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,965 | m2 |
| 22 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,135 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7706 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0627 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 57 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6604 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 10,9969 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 166,2732 | m2 |
| 31 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3335 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,721 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 17,721 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3153 | 100m3 |
| B | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 82,967 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 201 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 692,52 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 201 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 692,52 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 287,9304 | m2 |
| 7 | Xỉ tôn bục giảng | Chương V. E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,5738 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 116,655 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 116,655 | m2 |
| 11 | Lan can inox hành lang | Chương V. E-HSMT | 516,6225 | kg |
| 12 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3339 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 482,6442 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 482,6442 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 28,047 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm | Chương V. E-HSMT | 28,047 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,1787 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2813 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 90,4535 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 50,7535 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 104,96 | m |
| 24 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,92 | m |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,0057 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8964 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,8964 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 80,0222 | m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 41,6346 | m |
| 30 | Mũ tôn úp tiếp giáp | Chương V. E-HSMT | 10,5 | m |
| 31 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nắp tôn + khoá | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | ống nhựa d110 | Chương V. E-HSMT | 73,5 | m |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Bật gứi ống | Chương V. E-HSMT | 78 | cái |
| 38 | Ống thoát nước sảnh d50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Ống thoát nước hiên d21 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,5741 | m3 |
| 41 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 48,1584 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang bằng Inox 30x30x1 | Chương V. E-HSMT | 144,4028 | kg |
| 43 | Tay vịn Inox D90x2 | Chương V. E-HSMT | 17,74 | m |
| 44 | Trụ đón lan can Inox D90x2 | Chương V. E-HSMT | 2 | con |
| 45 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 84 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 49 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Chương V. E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 1,4116 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 60,725 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,725 | m2 |
| 55 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 515,28 | m |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 14,4118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,1117 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,0452 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6087 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 7,654 | tấn |
| 6 | Bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 27,2452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,5658 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,298 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 131,125 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,475 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,014 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,626 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1315 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3435 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,5056 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,5056 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,76 | m |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 54,6033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,6108 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,7738 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,1009 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,6254 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3127 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Chương V. E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 32 | Vận chuyển VL phá dỡ đổ đi | Chương V. E-HSMT | 1 | chuyến |
| 33 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,8924 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng+ máng | Chương V. E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm và công tắc có đèn báo 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Mặt và và ổ cắm đôi 3 chấu 16A có đèn | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Hạt công tắc | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 860 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Chương V. E-HSMT | 15 | hộp |
| 20 | Tủ aptomat 2-6P | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Bình bột chữa cháyMFZ (TQ) | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 23 | Bình bột chữa cháy CO2 (TQ) | Chương V. E-HSMT | 3 | bình |
| 24 | Sản xuất cửa nhôm tủ cứu hỏa | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| E | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2.5m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2.5m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống thép mạ d25 h = 0.8m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sứ nhồi vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 6 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Bản táp | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| F | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1212 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2905 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,2649 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,2649 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,9849 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,6048 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 18,3472 | m2 |
| 20 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,4 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 18,3472 | m2 |
| 22 | Tôn làm biển cổng 1 ly | Chương V. E-HSMT | 76,244 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 9,7126 | m2 |
| 24 | Tiền kẻ biển tên trường | Chương V. E-HSMT | 1 | đông |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1206 | tấn |
| G | HÀNG RÀO HOA THÉP (L= 32M) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,7091 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5512 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7982 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,2716 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,105 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 27,489 | m2 |
| 9 | Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 35,301 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 62,79 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm làm hàng rào | Chương V. E-HSMT | 321,256 | kg |
| 15 | Sản xuất hàng rào song sắt( chỉ tính vật liệu phụ) | Chương V. E-HSMT | 38,745 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. E-HSMT | 38,745 | m2 |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Nhân công cắt mạch sân | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| I | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 52,4712 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 33,235 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,263 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 140,9013 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V. E-HSMT | 317,31 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Chương V. E-HSMT | 0,398 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,4773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 7,4773 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi