Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cải tạo các TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200826964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cải tạo các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-12 17:52:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,308,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trạm biến áp Núi Một | |||
| B | Chi phí lắp đặt vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo Chương 5 - Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 2x4mm2 | 154 | m | |
| 3 | Lắp đặt cáp 14x1,5mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 19x1,5mm2 | 572 | m | |
| 5 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 35kV 3 pha 1 tiếp đất | 1 | trụ | |
| 6 | Lắp đặt Trụ đỡ dao cách ly 35kV 3 pha 2 tiếp đất | 1 | trụ | |
| C | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 8 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 8 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ chống nổ trong nhà | 23 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 23 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 650 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | 10 | m | |
| 12 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 660 | m | |
| D | Chi phí lắp đặt vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 1.680 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 880 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| E | Chi phí thu hồi phần điện | |||
| 1 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 35kV - 1 tiếp đất HS x0.45 | 1 | trụ | |
| 2 | Thu hồi Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 35kV - 1 tiếp đất HS x 0.45 | 1 | trụ | |
| 3 | Thu hồi Dao cách ly 35kV loại 3 pha 1 tiếp đất | 1 | bộ | |
| 4 | Thu hồi Dao cách ly 35kV loại 3 pha 2 tiếp đất | 1 | bộ | |
| F | Chi phí lắp đặt thiết bị điện phần trạm | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-2TĐ | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-1TĐ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| G | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | 154 | m | |
| 2 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 14x1,5mm2 | 50 | m | |
| 3 | Cáp điều khiển và bảo vệ Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | 572 | m | |
| 4 | Phụ kiện cáp | 1 | T.bộ | |
| 5 | Ống thoát nước ngưng tụ | 14 | m | |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 7 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| H | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 8 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 8 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 23 | đầu | |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 8 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 23 | đầu | |
| 9 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 650 | m | |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | 10 | m | |
| 12 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 660 | m | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| I | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 1.680 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 880 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| J | Chi phí thí nghiệm thiết bị điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-2TĐ | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm Dao cách ly 3 pha-38,5kV-630A-1TĐ | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm mạch điều khiển | 1 | HT | |
| 4 | Thí nghiệm mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải 3 pha | 1 | HT | |
| K | Trạm biến áp Sầm Sơn | |||
| L | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| M | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ chống nổ trong nhà | 11 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 14 | đầu | |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 350 | m | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | 10 | m | |
| 11 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 360 | m | |
| N | Chi phí lắp đặt vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | Cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| O | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 8 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| P | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời. (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 11 | đầu | |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 14 | đầu | |
| 8 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | 10 | m | |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 360 | m | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| Q | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| R | Phần xây dựng hệ thống Camera | |||
| 1 | Móng cột | 2 | móng | |
| S | Trạm biến áp Hoằng Hóa | |||
| T | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| U | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 loop | 1 | tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 7 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ chống nổ trong nhà | 11 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 11 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 450 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | 25 | m | |
| 12 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 475 | m | |
| V | Chi phí lắp đặt vật liệu thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| W | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 12 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| X | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ (Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 11 | đầu | |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 8 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 11 | đầu | |
| 9 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | 25 | m | |
| 12 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 475 | m | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| Y | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| Z | Xây dựng hệ thống Camera | |||
| 1 | Móng cột | 2 | móng | |
| AA | Trạm biến áp Hậu Lộc | |||
| AB | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| AC | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 loop | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | 12 | đầu | |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 16 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 9 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 350 | m | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | 20 | m | |
| 11 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 370 | m | |
| AD | Chi phí lắp đặt vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| AE | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 12 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| AF | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | Tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 6 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 6 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 6 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 12 | đầu | |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 8 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 16 | đầu | |
| 9 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 350 | m | |
| 10 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | 20 | m | |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 370 | m | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| AG | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| AH | Trạm biến áp Hà Trung | |||
| AI | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| AJ | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 04 loop | 1 | tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 8 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 8 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 7 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà | 17 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 17 | đầu | |
| 9 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 10 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 20x1,5 | 350 | m | |
| 11 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x4 | 10 | m | |
| 12 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 360 | m | |
| AK | Chi phí lắp đặt vật liệu thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| AL | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 8 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| AM | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 01 loop 127 địa chỉ<br/>(Kèm phần mềm cài đặt; 02 bình ắc quy 12VDC-7,5Ah; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | 1 | tủ | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 8 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 8 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 8 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 8 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | đầu | |
| 7 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 17 | đầu | |
| 8 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | 1 | đầu | |
| 9 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 17 | đầu | |
| 10 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | 350 | m | |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x4mm2 | 10 | m | |
| 12 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 360 | m | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| AN | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| AO | Trạm biến áp Bỉm Sơn | |||
| AP | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt hệ thống giám sát ắc quy online | 1 | HT | |
| AQ | Chi phí lắp đặt PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt modul các loại | 1 | cái | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | 2 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu báo nhiệt địa chỉ chống nổ kèm đế | 1 | đầu | |
| 7 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | 200 | m | |
| 8 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) = 20 | 200 | m | |
| AR | Chi phí lắp đặt vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 720 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 620 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| AS | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 12 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| AT | Chi phí mua sắm phần PCCC | |||
| 1 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | 1 | cái | |
| 2 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | 2 | cái | |
| 3 | Chuông báo cháy | 2 | cái | |
| 4 | Đèn báo cháy | 2 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | đầu | |
| 6 | Đầu báo khói iôn hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 1 | đầu | |
| 7 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 8 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | 200 | m | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | 1 | bộ | |
| AU | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 720 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 620 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| AV | Phần xây dựng hệ thống Camera | |||
| 1 | Móng cột | 2 | móng | |
| AW | Trạm biến áp Yên Định | |||
| AX | Chi phí lắp đặt vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| AY | Chi phí lắp đặt vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 2 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 5 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| AZ | Chi phí mua sắm vật liệu điện phần trạm | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng tụ | 12 | m | |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt | 1 | T.bộ | |
| BA | Chi phí mua sắm vật liệu hệ thống Camera | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 2 | cột | |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | 840 | m | |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | 540 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 800 | m | |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | 100 | m | |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC | 800 | m | |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt các loại | 1 | lô | |
| BB | Phần xây dựng hệ thống Camera | |||
| 1 | Móng cột | 2 | móng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi