Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824958-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 15:06:00 đến ngày 2020-08-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,871,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ngầm tràn- bản tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,256 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,458 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản tràn, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,28 | tấn |
| B | Mũ mố, trụ | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,185 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,445 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| C | Thân móng mố, trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 153,974 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,346 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,673 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,684 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,158 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường thân mố, móng mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,928 | m2 |
| D | Tường cánh thượng, hạ lưu tràn | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70,308 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,698 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,603 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,846 | m3 |
| E | Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,06 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,032 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| F | Lòng tràn, chân khay, gia cố thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lòng tràn, gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 215,675 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,684 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 71,892 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60 | rọ |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,421 | tấn |
| G | Kè gia cố | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, tận dụng đắp, đất thừa vận chuyển, san tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 143,38 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,173 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,878 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,723 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 77,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,14 | m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,41 | m3 |
| 11 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,352 | 100m |
| H | Hộ lan cứng | |||
| 1 | Ván khuôn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 3 | Sơn lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,2 | m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| I | Đường 2 đầu tràn | |||
| 1 | Đào nền, đánh cấp đường làm mới đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,025 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,687 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,389 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,999 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp III, tận dụng đắp, đất thừa vận chuyển, san tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,66 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi + vận chuyển đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,558 | 100m3 |
| 7 | Xáo xới K95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,195 | 100m3 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 252,202 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,61 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,61 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,721 | 100m2 |
| 5 | Khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,35 | 10m |
| K | Rãnh gia cố bê tông | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82,508 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,125 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,501 | 100m2 |
| 4 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,251 | m3 |
| L | Ốp mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái thượng hạ lưu, chân khay mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 92,852 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,174 | 100m2 |
| 3 | Đệm vữa xi măng mái thượng hạ lưu, chân khay M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,797 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,4 | m3 |
| M | Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Biển tên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển hạn chế tải trọng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | SXLD cột thủy trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| N | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đắp vòng vây bằng bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.211 | cái |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,825 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III, tận dụng đắp, đất thừa vận chuyển, san tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206,954 | m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,278 | 100m3 |
| O | Thanh thải dòng chảy | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,367 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,47 | 100m3 |
| P | Móng kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, tận dụng đắp, đất thừa vận chuyển, san tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,34 | m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,974 | 100m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | rọ |
| Q | Thoát nước- cống qua đường | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III, tận dụng đắp, đất thừa vận chuyển, san tại bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,023 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| R | Tấm đan | |||
| 1 | SXLD tấm đan bản biên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | SXLD tấm đan bản giữa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi