Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên Di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200822479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên Di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:24:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,759,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 235,3309 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ, đánh cấp, máy đào <=1,6m3, đất C2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II, vận chuyển đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3707 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển 5km tiếp theo), vận chuyển đổ thải | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3707 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (phần đất đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 2) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,3707 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,3169 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 62,6664 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 177,9814 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 177,9814 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (phần đất đào nền, khuôn đường tận dụng đắp còn dư đổ bãi thãi) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 177,9814 | 100m3 |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.650 | gốc |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn, phá bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 66,33 | m3 |
| 2 | Đào xúc BTXM mặt đường hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BTXM mặt đường đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển BTXM mặt đường đi đổ), (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6633 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6633 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,1078 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 83,6926 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,0329 | 100m2 |
| 9 | Đổ BTXM mặt đường 20cm M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.673,85 | m3 |
| 10 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.444,21 | m |
| 11 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 120,74 | m |
| 12 | Gỗ đệm khe | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3864 | m3 |
| 13 | Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác)(Công trình phụ trợ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | biển |
| C | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km0+587,99-Km0+653,19; L= 130,4 m | |||
| 1 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8688 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | ca |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5744 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2139 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40,42 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 269,45 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,78 | m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 85,8 | m2 |
| 12 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 142,57 | m |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9563 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9125 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9125 | 100m3 |
| 17 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cọc |
| 18 | Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,67 | m3 |
| D | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km1+387,38-Km1+442,34; L= 109,94 m | |||
| 1 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4187 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,689 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,79 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 645,29 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,152 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,99 | m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,1 | m2 |
| 12 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 459,3 | m |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8062 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6125 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6125 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,6125 | 100m3 |
| 17 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cọc |
| 18 | Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 12,37 | m3 |
| E | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km1+665,1-Km1+731,83; L= 84,7 m | |||
| 1 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8634 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,43 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 77,28 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 515,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,116 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,81 | m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,55 | m2 |
| 12 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 286,66 | m |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6211 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2423 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2423 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,2423 | 100m3 |
| 17 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | cọc |
| 18 | Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,53 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG:Gia cố mái đường Km2+033,17-Km2+055,66; L= 44,98 m | |||
| 1 | Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9896 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 3 | Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5494 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1457 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,37 | m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 235,77 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,064 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1 | m3 |
| 11 | Lót vải địa kỹ thuật | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,2 | m2 |
| 12 | Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 97,16 | m |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3299 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6597 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6597 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6597 | 100m3 |
| 17 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| 18 | Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,06 | m3 |
| G | GIA CỐ RÃNH DỌC (KM0+00 - KM2+649): Gia cố rãnh dọc + lề gia cố | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh dọc, đào thủ công,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 343,271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước, gờ giảm tốc | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,1407 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, gờ giảm tốc, M200, PCB40, đá 2x4, dày 12cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 281,973 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4327 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,4327 | 100m3 |
| 7 | Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 229,869 | m3 |
| H | GIA CỐ RÃNH ĐẬY ĐAN BÊN PHẢI TẠI LÝ TRÌNH KM2+411,55-KM2+443,55 | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh dọc, đào thủ công,đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1015 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0221 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1651 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,42 | m3 |
| 9 | Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,105 | 10tấn/km |
| 11 | Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 32 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0148 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0297 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0297 | 100m3 |
| I | BÃI QUAY ĐẦU XE BÊN PHẢI TẠI KM2+411,36 | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3, đào nền bãi quay đầu xe | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8557 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1691 | 100m3 |
| 3 | Lót giấy dầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,1149 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền M250, PCB40, đá 2x4, dày 16 cm (bê tông bãi quay đầu xe) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 113,84 | m3 |
| 6 | Làm khe co 0,04x0,005 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 224 | m |
| 7 | Làm khe giãn 0,04x0,02 m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 58 | m |
| 8 | Gỗ đệm khe | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1624 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D1000: Cống tròn D1000; L= 6m; Lý trình: Km0+477,29 | |||
| 1 | Đào rãnh, hố móng cống, máy đào <=1,6m3 đất C3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2471 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | ca |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt gối cống đường kính < = 1000mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4 x 6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,58 | m3 |
| 6 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,38 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông chân khay cửa xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông chân khay cửa xả M150, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1789 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,77 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,11 | m3 |
| 12 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0824 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1647 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1647 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1647 | 100m3 |
| 16 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cọc |
| K | CỐNG VUÔNG 100x100 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,5573 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 3 | Lắp đặt cống vuông dài 1,2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33 | đoạn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4 x 6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,72 | m3 |
| 5 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 41,66 | m2 |
| 6 | Chít mạch, dày 10cm, vữa XM M100 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,04 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm quanh cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 190,46 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,7274 | 100m2 |
| 9 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 21,75 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,913 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,976 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, hố thu thượng lưu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,9342 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga, hố thu thượng lưu M200, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân cống, chân khay cửa xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7112 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chân khay cửa xả, sân cống, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,68 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5847 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,38 | m3 |
| 18 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2672 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2901 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2901 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,2901 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | rọ |
| 23 | Cọc sắt tăng cường rọ đá | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 215,2 | kg |
| 24 | Xây dựng cọc tiêu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | cọc |
| L | CỐNG VUÔNG 2x120x200 và 2x200x200 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4291 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| 3 | Lắp đặt cống vuông dài 1,2m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | đoạn |
| 4 | Làm lớp đá đệm đầm chặt thân cống, đá 4 x 6 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | m3 |
| 5 | Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 253,44 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,608 | 100m2 |
| 7 | Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 54,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4404 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,6475 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân cống, chân khay cửa xả | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8988 | 100m2 |
| 11 | Bê tông chân khay cửa xả, sân cống, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 55,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7334 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,03 | m3 |
| 14 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4287 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0004 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0004 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0004 | 100m3 |
| M | CẦU BẢN HỘP L= 6M; LÝ TRÌNH KM1+413,83 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3057 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3223 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9834 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ Fi 51mm để cấy thép bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m |
| 5 | Bơm keo Sikadur | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,36 | lít |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, thép cấy, ĐK 22mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4297 | tấn |
| 7 | Hút nước hố móng, máy bơm 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | ca |
| 8 | Đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng bản hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bản hộp, M250, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,66 | m3 |
| 11 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT bản đáy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn BT thân mố, bản dưới, gờ sau mố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0218 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,35 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,65 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,23 | m3 |
| 17 | Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0763 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8256 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5875 | 100m2 |
| 22 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1839 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh dày >45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông chân khay sân cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6744 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cầu, bê tông đá 2x4, M200, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,26 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm sân cầu, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,33 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cầu M200, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,67 | m3 |
| 31 | Quét vôi 2 nước, gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,53 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,651 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4076 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2038 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2038 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2038 | 100m3 |
| N | CẦU BẢN HỘP L= 6M; LÝ TRÌNH KM1+721,15 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3302 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3321 | 100m3 |
| 3 | Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9981 | 100m3 |
| 4 | Khoan lỗ Fi 51mm để cấy thép bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,72 | 100m |
| 5 | Bơm keo Sikadur | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,36 | lít |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, thép cấy, ĐK 22mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4297 | tấn |
| 7 | Hút nước hố móng, máy bơm 10cv | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | ca |
| 8 | Đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng bản hộp | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng bản hộp, M250, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,66 | m3 |
| 11 | Lót giấy dầu trước khi đổ BT bản đáy | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,28 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn BT thân mố, bản dưới, gờ sau mố | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0218 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,35 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,364 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,65 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,23 | m3 |
| 17 | Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,4 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0763 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8234 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8256 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5875 | 100m2 |
| 22 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng tường cánh | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 30,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1839 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường cánh dày >45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 44,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông chân khay sân cầu | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6744 | 100m2 |
| 28 | Bê tông chân khay sân cầu, bê tông đá 2x4, M200, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,26 | m3 |
| 29 | Bê tông đệm sân cầu, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,33 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cầu M200, PC40, đá 2x4 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,67 | m3 |
| 31 | Quét vôi 2 nước, gờ lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,53 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,651 | 100m3 |
| 33 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,4403 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển đất đi đổ) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2201 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển 5km tiếp theo) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2201 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,2201 | 100m3 |
| O | ĐƯỜNG VÀO HẦM, LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | gốc |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 84,6 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,77 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2772 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 11 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,5001 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt, tay vịn lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,2585 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tay vịn lan can | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5135 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 104 | cái |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 33,6 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 93,336 | m2 |
| 17 | Sơn ta vịn lan can, sơn giã gỗ | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 129,936 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển Cát từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 22,475 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,695 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Đá chẻ từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 37,7844 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ vị trí đổ cấu kiện lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m | Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,475 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi