Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên Di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200822479-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình: Tuyến đường hồ Cây Khế đi lên Di tích lịch sử Trạm Phẫu, xã Hoài Mỹ, huyện Hoài Nhơn
Số hiệu KHLCNT 20200821668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 15:24:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,759,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 235,3309 100m3
2 Đào xúc đất hữu cơ, đánh cấp, máy đào <=1,6m3, đất C2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,3707 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II, vận chuyển đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,3707 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển 5km tiếp theo), vận chuyển đổ thải Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,3707 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (phần đất đào vét hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 2) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,3707 100m3
6 Đào rãnh, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,3169 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào nền, khuôn đường để đắp) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 62,6664 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất thừa đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 177,9814 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 177,9814 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (phần đất đào nền, khuôn đường tận dụng đắp còn dư đổ bãi thãi) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 177,9814 100m3
11 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.650 gốc
B MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn, phá bỏ mặt đường BTXM hiện trạng Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 66,33 m3
2 Đào xúc BTXM mặt đường hiện trạng phá bỏ, máy đào <=1,6m3, đất C4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6633 100m3
3 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển BTXM mặt đường đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6633 100m3
4 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển BTXM mặt đường đi đổ), (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6633 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6633 100m3
6 Lu tăng cường đạt, độ chặt yêu cầu từ K95 đạt K98 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,1078 100m3
7 Lót giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 83,6926 100m2
8 Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,0329 100m2
9 Đổ BTXM mặt đường 20cm M250, PCB40 đá 2x4 (VL đã trừ gỗ + nhựa chèn khe) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.673,85 m3
10 Làm khe co 0,04x0,005 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1.444,21 m
11 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 120,74 m
12 Gỗ đệm khe Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3864 m3
13 Xây dựng biển báo hiệu đường bộ (biển tam giác)(Công trình phụ trợ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19 biển
C GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km0+587,99-Km0+653,19; L= 130,4 m
1 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8688 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5 ca
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,82 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,5744 100m2
5 Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,3 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2139 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 40,42 m3
8 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 269,45 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,176 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,78 m3
11 Lót vải địa kỹ thuật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 85,8 m2
12 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 142,57 m
13 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9563 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9125 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9125 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9125 100m3
17 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17 cọc
18 Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,67 m3
D GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km1+387,38-Km1+442,34; L= 109,94 m
1 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,4187 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,6 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3289 100m2
5 Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,39 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,689 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 96,79 m3
8 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 645,29 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,152 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,99 m3
11 Lót vải địa kỹ thuật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 74,1 m2
12 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 459,3 m
13 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8062 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6125 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6125 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,6125 100m3
17 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15 cọc
18 Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 12,37 m3
E GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG: Gia cố mái đường Km1+665,1-Km1+731,83; L= 84,7 m
1 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8634 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,08 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,026 100m2
5 Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20,33 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,43 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 77,28 m3
8 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 515,22 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,116 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,81 m3
11 Lót vải địa kỹ thuật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56,55 m2
12 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 286,66 m
13 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6211 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2423 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2423 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,2423 100m3
17 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11 cọc
18 Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,53 m3
F GIA CỐ MÁI ĐƯỜNG:Gia cố mái đường Km2+033,17-Km2+055,66; L= 44,98 m
1 Đào rãnh, hố móng, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9896 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
3 Làm lớp đá đệm chân khay, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,7 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông móng chân khay, khóa mái Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5494 100m2
5 Bê tông móng chân khay, M150, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,8 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố taluy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1457 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố ta luy, dày 15cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 35,37 m3
8 Đệm vữa xi măng M50, PCB 40, dày 3mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 235,77 m2
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,064 100m
10 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,1 m3
11 Lót vải địa kỹ thuật Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 31,2 m2
12 Làm khe thi công bằng ma tít nhựa, KT 0,15 x 0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 97,16 m
13 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3299 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6597 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6597 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6597 100m3
17 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
18 Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,06 m3
G GIA CỐ RÃNH DỌC (KM0+00 - KM2+649): Gia cố rãnh dọc + lề gia cố
1 Đào đất móng rãnh dọc, đào thủ công,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 343,271 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước, gờ giảm tốc Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,1407 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, gờ giảm tốc, M200, PCB40, đá 2x4, dày 12cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 281,973 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4327 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4327 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,4327 100m3
7 Xây lề đường bằng đá chẻ 15x20x25, dày 15cm, vữa XM M100, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 229,869 m3
H GIA CỐ RÃNH ĐẬY ĐAN BÊN PHẢI TẠI LÝ TRÌNH KM2+411,55-KM2+443,55
1 Đào đất móng rãnh dọc, đào thủ công,đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,45 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh thoát nước, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,72 m3
4 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0504 tấn
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1015 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thép tròn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0221 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1651 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,42 m3
9 Bốc xếp tấm đan lên xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32 1 cấu kiện
10 Vận chuyển tấm đan bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trọng lượng <= 200kg, phạm vi <1km Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,105 10tấn/km
11 Bốc xếp tấm đan xuống xe, trọng lượng P<= 200kg bằng cần cẩu 6T Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 1 cấu kiện
12 Lắp dựng tấm đan bằng máy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 32 1 cấu kiện
13 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0148 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0297 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0297 100m3
16 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0297 100m3
I BÃI QUAY ĐẦU XE BÊN PHẢI TẠI KM2+411,36
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3, đào nền bãi quay đầu xe Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,8557 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,1691 100m3
3 Lót giấy dầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,1149 100m2
4 Ván khuôn đổ BT mặt đường ( VK thép ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,176 100m2
5 Bê tông nền M250, PCB40, đá 2x4, dày 16 cm (bê tông bãi quay đầu xe) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 113,84 m3
6 Làm khe co 0,04x0,005 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 224 m
7 Làm khe giãn 0,04x0,02 m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 58 m
8 Gỗ đệm khe Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1624 m3
J CỐNG TRÒN D1000: Cống tròn D1000; L= 6m; Lý trình: Km0+477,29
1 Đào rãnh, hố móng cống, máy đào <=1,6m3 đất C3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2471 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 ca
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 đoạn ống
4 Lắp đặt gối cống đường kính < = 1000mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
5 Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4 x 6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,58 m3
6 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,38 m2
7 Ván khuôn bê tông chân khay cửa xả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2388 100m2
8 Bê tông chân khay cửa xả M150, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,2 m3
9 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1789 100m2
10 Bê tông sân cống M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,77 m3
11 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,11 m3
12 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0824 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1647 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1647 100m3
15 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,1647 100m3
16 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
K CỐNG VUÔNG 100x100
1 Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,5573 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
3 Lắp đặt cống vuông dài 1,2m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33 đoạn
4 Làm lớp đá đệm móng cống, đá 4 x 6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,72 m3
5 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 41,66 m2
6 Chít mạch, dày 10cm, vữa XM M100 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,04 m2
7 Quét nhựa đường chống thấm quanh cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 190,46 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,7274 100m2
9 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 21,75 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,913 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,976 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga, hố thu thượng lưu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,9342 100m2
13 Bê tông hố ga, hố thu thượng lưu M200, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,57 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân cống, chân khay cửa xả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7112 100m2
15 Bê tông chân khay cửa xả, sân cống, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,68 m3
16 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5847 100m2
17 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,38 m3
18 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2672 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2901 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III(vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2901 100m3
21 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 5,2901 100m3
22 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 rọ
23 Cọc sắt tăng cường rọ đá Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 215,2 kg
24 Xây dựng cọc tiêu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 60 cọc
L CỐNG VUÔNG 2x120x200 và 2x200x200
1 Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,4291 100m3
2 Hút nước hố móng, Máy bơm động cơ diezel 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 ca
3 Lắp đặt cống vuông dài 1,2m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 24 đoạn
4 Làm lớp đá đệm đầm chặt thân cống, đá 4 x 6 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 m3
5 Chít khe nối cống bằng bao tải tẩm nhựa đường Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 253,44 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân cống Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,608 100m2
7 Đổ BT thân cống M300 đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 54,27 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4404 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK<=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 6,6475 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông sân cống, chân khay cửa xả Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,8988 100m2
11 Bê tông chân khay cửa xả, sân cống, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 55,63 m3
12 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,7334 100m2
13 Bê tông tường cánh, dày <=45cm, M200, PCB40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 19,03 m3
14 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4287 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0004 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0004 100m3
17 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0004 100m3
M CẦU BẢN HỘP L= 6M; LÝ TRÌNH KM1+413,83
1 Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3057 100m3
2 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3223 100m3
3 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9834 100m3
4 Khoan lỗ Fi 51mm để cấy thép bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,72 100m
5 Bơm keo Sikadur Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,36 lít
6 Lắp dựng cốt thép, thép cấy, ĐK 22mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4297 tấn
7 Hút nước hố móng, máy bơm 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10 ca
8 Đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,88 m3
9 Ván khuôn BT móng bản hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3024 100m2
10 Bê tông móng bản hộp, M250, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,66 m3
11 Lót giấy dầu trước khi đổ BT bản đáy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m2
12 Ván khuôn BT thân mố, bản dưới, gờ sau mố Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0218 100m2
13 Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,35 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 100m2
15 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,65 m3
16 Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,23 m3
17 Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,4 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0763 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,8234 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8256 tấn
21 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5875 100m2
22 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,41 m3
23 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1839 100m2
24 Bê tông tường cánh dày >45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,23 m3
25 Ván khuôn bê tông gờ lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,063 100m2
26 Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
27 Ván khuôn bê tông chân khay sân cầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6744 100m2
28 Bê tông chân khay sân cầu, bê tông đá 2x4, M200, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,26 m3
29 Bê tông đệm sân cầu, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,33 m3
30 Bê tông sân cầu M200, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,67 m3
31 Quét vôi 2 nước, gờ lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,53 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,651 100m3
33 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4076 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2038 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2038 100m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2038 100m3
N CẦU BẢN HỘP L= 6M; LÝ TRÌNH KM1+721,15
1 Đào đất hố móng, máy đào <=1,6m3, đất cấp 3 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,3302 100m3
2 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,3321 100m3
3 Phá đá bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,9981 100m3
4 Khoan lỗ Fi 51mm để cấy thép bằng máy khoan xoay đập tự hành Fi 76mm, cấp đá III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,72 100m
5 Bơm keo Sikadur Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,36 lít
6 Lắp dựng cốt thép, thép cấy, ĐK 22mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,4297 tấn
7 Hút nước hố móng, máy bơm 10cv Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 ca
8 Đệm móng bản hộp, tường cánh, chân khay, bản đáy, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,88 m3
9 Ván khuôn BT móng bản hộp Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,3024 100m2
10 Bê tông móng bản hộp, M250, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 11,66 m3
11 Lót giấy dầu trước khi đổ BT bản đáy Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m2
12 Ván khuôn BT thân mố, bản dưới, gờ sau mố Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,0218 100m2
13 Bê tông thân mố, bản dưới, gờ sau mố M250, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 26,35 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,364 100m2
15 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,65 m3
16 Làm lớp đá đệm bản vượt, đá 4x6 đầm chặt Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 9,23 m3
17 Đổ BTXM bản vượt M250 đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 17,4 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,0763 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK <=18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,8234 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, thân, bản mặt cầu, gờ chắn bánh, ĐK >18mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,8256 tấn
21 Ván khuôn móng tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5875 100m2
22 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40, bê tông móng tường cánh Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 30,41 m3
23 Ván khuôn tường cánh, tường đầu ván khuôn thép Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,1839 100m2
24 Bê tông tường cánh dày >45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 44,23 m3
25 Ván khuôn bê tông gờ lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,063 100m2
26 Bê tông gờ chắn bánh, M300, PC40, đá 1x2 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,53 m3
27 Ván khuôn bê tông chân khay sân cầu Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,6744 100m2
28 Bê tông chân khay sân cầu, bê tông đá 2x4, M200, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 16,26 m3
29 Bê tông đệm sân cầu, bê tông đá 4x6, M150, PCB 40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 14,33 m3
30 Bê tông sân cầu M200, PC40, đá 2x4 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 28,67 m3
31 Quét vôi 2 nước, gờ lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 15,53 m2
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,651 100m3
33 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đào Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 4,4403 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp IV (vận chuyển đất đi đổ) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2201 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (vận chuyển 5km tiếp theo) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2201 100m3
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 2,2201 100m3
O ĐƯỜNG VÀO HẦM, LAN CAN TAY VỊN
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 20 gốc
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 84,6 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 25,35 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,282 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 8,4 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 7,77 m3
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 1,89 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5139 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2772 100m2
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
11 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 3,5001 m3
12 Sản xuất, lắp đặt, tay vịn lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,2585 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tay vịn lan can Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,5135 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 104 cái
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 33,6 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 93,336 m2
17 Sơn ta vịn lan can, sơn giã gỗ Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 129,936 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 0,084 100m3
19 Vận chuyển Cát từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 22,475 tấn
20 Vận chuyển Đá dăm, sỏi từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 10,695 tấn
21 Vận chuyển Đá chẻ từ vị trí tập kết lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 37,7844 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn từ vị trí đổ cấu kiện lên vị trí thi công bằng thủ công, Cự ly vận chuyển ≤ 300m Theo HSTKđược duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành 13,475 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->