Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học An Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200821123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học An Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 10:35:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,893,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8187 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,5857 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V trong E-HSMT | 454,06 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,511 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 7 | Công tháo dỡ xà gồ chuyển từ trục 1-2 hiện trạng sang trục 2'-1'' sau cải tạo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng (tháo dỡ Dây điện, đèn, và các thiết bị khác) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ đồ đạc thiết bị (bảng, bàn ghế, thiết bị trong các phòng học để trát tường, sơn lại tường) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| B | XÂY MỚI 01 GIAN VỆ SINH - CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2368 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,152 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9767 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,3583 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,4045 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,666 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7911 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5654 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2777 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2777 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,697 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,1006 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2122 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3392 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3392 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6168 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,2213 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8631 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7419 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,6536 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18,4801 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6653 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,7637 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,9056 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | m |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 111,406 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 136,196 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,616 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 89,19 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,578 | m2 |
| 6 | Vệ sinh sênô mái, máng thoát nước mái (vét lá mục, rác trên senô bằng thủ công) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 133,9008 | m2 |
| 8 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 460,617 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,046 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 187,904 | m2 |
| 12 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0704 | m2 |
| 13 | Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 602,7316 | m2 |
| 14 | Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 950,588 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 500,8558 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.661,818 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 736,314 | m2 |
| 18 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 19 | Mài lại granitô bậc cấp, cầu thang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,3328 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,2368 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87,5692 | m2 |
| 22 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm, hoàn thiện sơn + lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 92,384 | m² |
| 23 | Khuôn cửa 60*140mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,6 | m |
| 24 | Ô kính trên cửa đi (khuôn và kính trắng 5mm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,3 | m² |
| 25 | Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10I Inox + Bộ then cửa TC 34 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Chốt 80 sơn tĩnh điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Móc gió | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 28 | Cửa đi nhôm kính hệ Đông Á 25x76, đố 90, dày 08-1,0mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 29 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,44 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4178 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,925 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9026 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 12 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Công khoan bắt quạt trần các vị trí mới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | công |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 865 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Bảng điện phòng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 850 | m |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 75 | m2 |
| 20 | Quạt treo tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | chiếc |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -vòi xả nhanh | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong D25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Giếng khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC D90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,1704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,11 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,9399 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,8014 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,5511 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3403 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9683 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,9916 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1763 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56,8337 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,035 | m3 |
| I | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6792 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,7776 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3173 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3672 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0627 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,102 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 55,7782 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4976 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1971 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9815 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6892 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0941 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,8803 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,942 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,1246 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,1677 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2658 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5838 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4684 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6217 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 64,2861 | m3 |
| 31 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 145,3639 | m3 |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0613 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,1617 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7884 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,652 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8212 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8212 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 185,6 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,242 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,5 | m |
| J | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 796,0476 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.581,2357 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 340,6486 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 243,0404 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.012,6 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 144,38 | m |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 281,18 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,48 | m |
| 10 | Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,704 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,0388 | m2 |
| 13 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 109,9686 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 902,5146 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 67,2367 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 296,016 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,043 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.177,524 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 689,7906 | m2 |
| 20 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6- 7cm (không bao gồm con tiện) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Trụ cầu thang gỗ nhóm IV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 22 | Gia công lan can | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,0978 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122,8302 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 99,808 | m2 |
| 25 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 26 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 27 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 107,28 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,8 | m |
| 29 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | m |
| 30 | Khóa quả đấm Egle cửa nhà vệ sinh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Khóa cửa + tay chốt cửa đi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Cửa đi nhôm kính hệ Đông Á 25x76, đố 90, dày 08-1,0mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 33 | Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 34 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,648 | m2 |
| 35 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa; lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 36 | Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,4405 | m2 |
| 38 | Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox, lắp dựng hoàn chỉnh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 39 | Bảng từ (360x120)cm (mua, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1291 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5424 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4178 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17,925 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,9026 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 12 | Cút sành | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| L | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.030 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 660 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 900 | m |
| 18 | Tủ điện 600*400*180 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện 400*300*160 mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 20 | Tủ điện 6 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | tủ |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26,7 | m |
| 8 | Sứ chống dột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | kiểm tra điện trở | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | điểm |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -vòi xịt xí | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả nhanh | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PVC D32mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PVC D25mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong D25/20mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép đồng D15 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Giếng khoan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn PVC D90/34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch PVC D34mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Đai vít giữ ống D90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| O | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bình CO2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi