Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học An Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200821123-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các phòng chức năng trường Tiểu học An Hà
Số hiệu KHLCNT 20200816269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 10:35:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,893,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8187 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục II Chương V trong E-HSMT 11,5857 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục II Chương V trong E-HSMT 454,06 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục II Chương V trong E-HSMT 23,511 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục II Chương V trong E-HSMT 0,235 100m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 18 m2
7 Công tháo dỡ xà gồ chuyển từ trục 1-2 hiện trạng sang trục 2'-1'' sau cải tạo Mục II Chương V trong E-HSMT 2 công
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V trong E-HSMT 103,68 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ hư hỏng (tháo dỡ Dây điện, đèn, và các thiết bị khác) Mục II Chương V trong E-HSMT 5 công
10 Tháo dỡ đồ đạc thiết bị (bảng, bàn ghế, thiết bị trong các phòng học để trát tường, sơn lại tường) Mục II Chương V trong E-HSMT 10 công
B XÂY MỚI 01 GIAN VỆ SINH - CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2368 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0789 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,152 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,9767 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,3583 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,4045 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0936 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,666 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7911 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,5654 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0572 100m3
C PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2777 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2777 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0326 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0326 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0695 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2429 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2575 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,697 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,1006 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0781 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0649 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2122 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1407 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3392 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3392 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6168 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,2213 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8631 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 0,7419 100m2
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,6536 m3
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,4801 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,6653 m3
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,7637 m3
24 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1589 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1589 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 8,9056 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,34 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 0,18 100m2
29 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 13 m
D HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 111,406 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 136,196 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,616 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 89,19 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 10,578 m2
6 Vệ sinh sênô mái, máng thoát nước mái (vét lá mục, rác trên senô bằng thủ công) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 công
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 133,9008 m2
8 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 177,3 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 460,617 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 42,046 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 187,904 m2
12 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0704 m2
13 Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 602,7316 m2
14 Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 950,588 m2
15 Vệ sinh tường, trụ, cột, xà dầm, trần trong và ngoài nhà trước khi quét lại sơn 3 nước Mục II Chương V trong E-HSMT 500,8558 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 1.661,818 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 736,314 m2
18 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0335 tấn
19 Mài lại granitô bậc cấp, cầu thang Mục II Chương V trong E-HSMT 33,3328 m2
20 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 3,2368 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 87,5692 m2
22 Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm IV, V, dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 8mm, hoàn thiện sơn + lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT 92,384
23 Khuôn cửa 60*140mm Mục II Chương V trong E-HSMT 37,6 m
24 Ô kính trên cửa đi (khuôn và kính trắng 5mm) Mục II Chương V trong E-HSMT 26,3
25 Khóa cầu ngang mã hiệu MK- 10I Inox + Bộ then cửa TC 34 Mục II Chương V trong E-HSMT 14 bộ
26 Chốt 80 sơn tĩnh điện Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
27 Móc gió Mục II Chương V trong E-HSMT 48 bộ
28 Cửa đi nhôm kính hệ Đông Á 25x76, đố 90, dày 08-1,0mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5,32 m2
29 Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 6,44 m2
E BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1291 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3278 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0246 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5424 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0321 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0474 tấn
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5574 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4178 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,925 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9026 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cấu kiện
12 Cút sành Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
F CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 32 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 44 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
8 Công khoan bắt quạt trần các vị trí mới Mục II Chương V trong E-HSMT 1 công
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 865 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 40 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 10 hộp
17 Bảng điện phòng Mục II Chương V trong E-HSMT 10 chiếc
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 850 m
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 75 m2
20 Quạt treo tường Mục II Chương V trong E-HSMT 6 chiếc
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 8 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -vòi xả nhanh 4 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
10 Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
11 Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,05 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van phao Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
17 Lắp đặt tê PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút PVC D32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt cút PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
20 Lắp đặt cút ren trong D25/20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
21 Lắp đặt kép đồng D15 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
22 Giếng khoan Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
23 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,35 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,45 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,17 100m
27 Lắp đặt phễu thu D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt cút PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt chếch PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt chếch PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt côn PVC D90/34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt Y PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
33 Lắp đặt chếch PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt Y PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
35 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 4 bộ
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 6,1704 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 4,11 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,06 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 33,9399 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 32,8014 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 131,5511 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3403 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 4,9683 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6,9916 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,1763 100m2
11 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 56,8337 m3
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,035 m3
I PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,6792 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,7776 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1663 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3173 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3672 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0627 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0103 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 3,102 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 55,7782 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4976 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 1,1971 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9815 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6892 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V trong E-HSMT 6,0941 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 114,8803 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 10,942 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục II Chương V trong E-HSMT 10,1246 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,1677 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1329 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2658 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,2919 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5838 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4684 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 7,6217 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,206 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,418 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0866 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,246 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục II Chương V trong E-HSMT 0,603 100m2
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 64,2861 m3
31 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 145,3639 m3
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,0613 m3
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 16,1617 m3
34 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,7884 m3
35 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 5,652 m3
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,0984 m3
37 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,16 m2
38 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8212 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V trong E-HSMT 1,8212 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 185,6 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục II Chương V trong E-HSMT 4,242 100m2
42 Tôn úp nóc, ốp sườn 0,35x300mm Mục II Chương V trong E-HSMT 67,5 m
J HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 796,0476 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.581,2357 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 340,6486 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 243,0404 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 38,16 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.012,6 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 144,38 m
8 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 281,18 m
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,48 m
10 Đắp đấu trang trí trên tầng 1, 3 Mục II Chương V trong E-HSMT 5 công
11 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,704 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 65,0388 m2
13 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 109,9686 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 902,5146 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 67,2367 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Theo ĐG 164/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 296,016 m2
17 Láng granitô nền sàn Mục II Chương V trong E-HSMT 80,043 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 3.177,524 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 689,7906 m2
20 Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm IV f6- 7cm (không bao gồm con tiện) Mục II Chương V trong E-HSMT 20 m
21 Trụ cầu thang gỗ nhóm IV Mục II Chương V trong E-HSMT 1 trụ
22 Gia công lan can Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0978 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V trong E-HSMT 122,8302 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V trong E-HSMT 99,808 m2
25 Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 77,76 m2
26 Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm) cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm: khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
27 Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện Mục II Chương V trong E-HSMT 107,28 m2
28 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay- Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 28,8 m
29 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay - Doorsill inox (Bậu cửa) Mục II Chương V trong E-HSMT 4,8 m
30 Khóa quả đấm Egle cửa nhà vệ sinh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
31 Khóa cửa + tay chốt cửa đi Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
32 Cửa đi nhôm kính hệ Đông Á 25x76, đố 90, dày 08-1,0mm, kính dán an toàn Việt Nhật dày 6.38mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8,96 m2
33 Hoa sắt cửa, sắt vuông 12x12 sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 103,68 m2
34 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 20,648 m2
35 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm.Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa; lắp đặt hoàn thiện tại công trình Mục II Chương V trong E-HSMT 8,92 m2
36 Nắp tôn cửa lên trần (sản xuất, lắp dựng hoàn chỉnh) Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 30,4405 m2
38 Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox, lắp dựng hoàn chỉnh Mục II Chương V trong E-HSMT 14,49 m2
39 Bảng từ (360x120)cm (mua, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
K BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1291 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,3278 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0246 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5424 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0321 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0474 tấn
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,5574 m3
8 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4178 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 17,925 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 3,9026 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cấu kiện
12 Cút sành Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
L CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II Chương V trong E-HSMT 63 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V trong E-HSMT 72 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục II Chương V trong E-HSMT 37 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V trong E-HSMT 96 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục II Chương V trong E-HSMT 48 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục II Chương V trong E-HSMT 15 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mục II Chương V trong E-HSMT 4 cái
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 1.030 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo ĐG 166/2013) Mục II Chương V trong E-HSMT 660 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 87 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 50 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mục II Chương V trong E-HSMT 15 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục II Chương V trong E-HSMT 900 m
18 Tủ điện 600*400*180 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 tủ
19 Tủ điện 400*300*160 mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 tủ
20 Tủ điện 6 module Mục II Chương V trong E-HSMT 12 tủ
M CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1588 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1588 100m3
3 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT 11 cọc
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 56 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mục II Chương V trong E-HSMT 26,7 m
8 Sứ chống dột Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
9 kiểm tra điện trở Mục II Chương V trong E-HSMT 3 điểm
N CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi -vòi xịt xí Mục II Chương V trong E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xả nhanh Mục II Chương V trong E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục II Chương V trong E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 bể
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục II Chương V trong E-HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt ống PVC D32mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
11 Lắp đặt ống PVC D25mm PN12,5 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
14 Lắp đặt van phao Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt tê thu PVC D32/25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 30 cái
17 Lắp đặt tê PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút PVC D32mm Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
19 Lắp đặt cút PVC D25mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
20 Lắp đặt cút ren trong D25/20mm Mục II Chương V trong E-HSMT 36 cái
21 Lắp đặt kép đồng D15 Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
22 Giếng khoan Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
23 Máy bơm nước đa năng EQm60, công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8 m3/h; H= 35m Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,88 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,17 100m
27 Lắp đặt phễu thu D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt cút PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
29 Lắp đặt chếch PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt chếch PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 24 cái
31 Lắp đặt côn PVC D90/34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt Y PVC D90mm Mục II Chương V trong E-HSMT 9 cái
33 Lắp đặt chếch PVC D34mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt Y PVC D110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 6 cái
35 Đai vít giữ ống D90 Mục II Chương V trong E-HSMT 30 bộ
O PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Hộp bình chữa cháy 450x650x220mm Mục II Chương V trong E-HSMT 3 hộp
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V trong E-HSMT 3 cái
3 Bình CO2 Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4-BC Mục II Chương V trong E-HSMT 3 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->