Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường dây và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng đường dây và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200105262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:19:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,029,269,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Phần Đường dây 110kV/I.1Phần cung cấp và lắp đặt Dây dẫn, dây chống sét, cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 240/39 | Bao gồm cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E- HSMT | 41.523 | m |
| 2 | Dây dẫn điện Pastel 228 | Bao gồm cung cấp, kéo rải căng dây lấy độ võng theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E- HSMT | 21.738 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ cho dây dẫn ACSR 240/39, DD-7 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa đỡ phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ cho dây dẫn Pastel 228, DD-7(A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa đỡ Phù hợp với dây Pastel 228.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ cho dây dẫn Pastel 228, DD-7P | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa đỡ Phù hợp với dây Pastel 228.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ kép cho dây dẫn ACSR 240/39, DD-7 (A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa đỡ phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn cho day dẫn Pastel, ND-16P | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Phù hợp với dây Pastel 228.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuối néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39, NDN-16 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39, NDN-16(A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39 , NDN-16(B) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép cho dây dẫn Pastel 228, NKN-16P | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Phù hợp với dây Pastel 228.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép cho dây dẫn Pastel 228, NKN-16P(A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây Pastel 228. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39, ND-16 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 84 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39, ND-16(A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn cho dây dẫn ACSR 240/39, ND-16(B) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo kép cho dây dẫn Pastel 228, NK-16P | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Khóa néo Phù hợp với dây Pastel 228.Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo kép cho dây dẫn Pastel 228, NK-16P(A) | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Phù hợp với dây Pastel 228. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 18 | Chống rung cho dây dẫn ACSR 240/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế, Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 252 | Bộ |
| 19 | Chống rung cho dây dẫn Pastel 228 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây Pastel 228 Chi tiết chuỗi theo bản vẽ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 102 | Bộ |
| 20 | Ống nối dây dẫn ACSR 240/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 28 | ống |
| 21 | Ống nối dây dẫn Pastel 228 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây Pastel 228. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | ống |
| 22 | Ống vá dây dẫn ACSR 240/39 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | ống |
| 23 | Ống vá dây dẫn Pastel 228 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây Pastel 228. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 24 | Đầu cốt đấu lèo | Bao gồm cung cấp, lắp đặt. Phù hợp với dây ACSR 240/39. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | cái |
| B | I. Phần Đường dây 110kV/I.2Phần cung cấp và lắp đặt cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây Cáp quang OPGW57/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 14.503 | m |
| 2 | Dây Cáp quang OPGW120/24 (kèm ru lô) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 7.565 | m |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW120 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 7 | Hộp |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW57/OPGW57 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 5 | Hộp nối cáp quang OFC/OPGW57(kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối cáp quang OFC/OPGW120/24 (kèm giá đỡ) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Phù hợp với cáp quang OPGW 57/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 62 | Bộ |
| 8 | Khóa néo cáp quang - OPGW 120/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Khóa néo Phù hợp với cáp quang OPGW 120/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Khóa đỡ cáp quang- OPGW 57/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Khóa đỡ Phù hợp với cáp quang OPGW 57/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 120/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Khóa đỡ Phù hợp với cáp quang OPGW 120/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Khóa lèo cáp quang - OPGW 57/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Phù hợp với cáp quang OPGW 57/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 73 | Bộ |
| 12 | Khóa lèo cáp quang - OPGW 120/24 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Phù hợp với cáp quang OPGW 120/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp quang trên cột | Bao gồm cung cấp và lắp đặt. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 216 | Bộ |
| 14 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Phù hợp với cáp quang OPGW 57/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 87 | Bộ |
| 15 | Chống rung cáp quang - OPGW 120 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo thiết kế. Phù hợp với cáp quang OPGW 120/24. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 33 | Bộ |
| C | I. Phần Đường dây 110kV/I.3Phần cột thép và biển bảo/I.3.1 Cung cấp cột thép và biển báo | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-26A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27B | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36B | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-42A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-33D | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-38D | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-44A | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột néo thép 2 dây chống sét N122-44D | Bao gồm cung cấp, lắp dựng cột mẫu. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Bao gồm cung cấp, quy cách biển báo theo hồ sơ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Biển báo số thứ tự cột | Bao gồm cung cấp, quy cách biển báo theo hồ sơ thiết kế. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 37 | cái |
| D | I. Phần Đường dây 110kV/I.3Phần cột thép và biển bảo/I.3.2 Lắp đặt cột thép và biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt Cột đỡ thép 2 dây chống sét Đ122-26A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 3 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-27B | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-31A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 7 | Cột |
| 5 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-36B | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-42A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-33D | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-38D | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-44A | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột néo thép 2 dây chống sét N122-44D | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt Biển báo số thứ tự cột | Lắp đặt cột thép, khối lượng theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu công tác lắp đặt tại Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| E | I. Phần Đường dây 110kV/I.4Phần Xây dựng (B thực hiện toàn bộ) | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-38 vị trí 01 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 02 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 03 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ 4T34-38 vị trí 04 | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 05 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ 4T45-52, vị trí 06 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 7 | Móng trụ 2T40-42/2T55-42, vị trí 07 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 8 | Móng trụ 4T34-38 vị trí 08 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 09 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 10 | Móng trụ 4T34-22, vị trí 10 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-22, vị trí 11 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 12 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 12 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 13 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 13 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 14 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 14 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ 4T40-42, vị trí 15 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 16 | Móng trụ 2T45-48/2T60-48, vị trí 16 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 17 | Móng trụ 4T40-42, vị trí 17 (bao gồm san gạt mặt bằng và ke móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 18 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 18 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 19 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 19 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 20 | Móng trụ 3T34-28/T54-28, vị trí 20 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 21 | Móng trụ 3T45-48/T60-48, vị trí 21 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 22 | Móng trụ 2T40-42/2T55-42, vị trí 22 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 23 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 23 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 24 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 24 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 25 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 25 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 26 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 26 | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 27 | Móng trụ 2T34-28/2T54-28, vị trí 27 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 28 | Móng trụ 2T34-28/2T54-28, vị trí 28 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 29 | Móng trụ 2T34-28/2T54-28, vị trí 29 (bao gồm san gạt mặt bằng và ke móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 30 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 30 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 31 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 31 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 32 | Móng trụ 4T34-22, vị trí 32 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 33 | Móng trụ 2T34-28/2T50-28, vị trí 33 (bao gồm san gạt mặt bằng và kè móng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 34 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 34 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 35 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 35 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 36 | Móng trụ 4T34-28, vị trí 36 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 37 | Móng trụ 4T34-38, vị trí 37 (bao gồm san gạt mặt bằng) | Cung cấp vật tư, vật liệu và thi công theo bản vẽ thiết kế. | 1 | móng |
| 38 | Bu lông neo BL36-250 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 24 | cặp |
| 39 | Bu lông neo BL42-250 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 184 | cặp |
| 40 | Bu lông neo BL48-250 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 32 | cặp |
| 41 | Bu lông neo BL72 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 32 | chiếc |
| 42 | Bu lông neo BL80 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 80 | chiếc |
| 43 | Tiếp địa cột thép RS4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 22 | Vị trí |
| 44 | Tiếp địa cột thép RC4 | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 6 | Vị trí |
| 45 | Tiếp địa cột thép RS4a | Bao gồm cung cấp, thi công lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 9 | Vị trí |
| F | II. Phần Trạm biến áp/II.1 Cung cấp và lắp đặt thiết bị 110kV/II.1.1 Thiết bị nhất thứ | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s, Kèm tủ điều khiển, trụ đỡ, kẹp cực, tay quay, đầu cốt, dây nối đất, thiết bị nạp khí SF6 ...(đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầu cốt, dây nối đất, thiết bị nạp khí SF6 (đủ để lắp đặt hoàn thiện). Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 cực 110kV, 2 lưỡi tiếp đất, 1250A -31,5kA/1s kèm đầy đủ đầu cốt, kẹp cức, tay quay, trụ đỡ thiết bị, dây nối đất..( đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Dao cách ly 3 cực 110kV, 1 lưỡi tiếp đất, 1250A kèm đầy đủ đầu cốt, kẹp cức, trụ đỡ thiết bị, dây nối đất..( đủ để lắp đặt hoàn thiện).Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 cực 110kV, 1 lưỡi tiếp đất, 1250A kèm đầy đủ đầu cốt, kẹp cức, trụ đỡ thiết bị, dây nối đất..( đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Dao cách ly 3 cực 110kV, 1 lưỡi tiếp đất, 1250A kèm đầy đủ đầu cốt, kẹp cức, trụ đỡ thiết bị, dây nối đất..( đủ để lắp đặt hoàn thiện).Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bé |
| 4 | Dao cách ly 1 pha không nối đất 1250A-31,5kA/1s kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Dao cách ly 1 pha không nối đất 1250A-31,5kA/1s kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) .Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha Kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Biến dòng điện 110kV tỷ số 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha Kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) .Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | Máy |
| 6 | Biến điện áp 110kV, 1 pha Kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Biến điện áp 110kV, 1 pha Kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) .Tỷ số biến điện áp theo Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Máy |
| 7 | Chống sét van 110kV, 1 pha kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, máy đếm sét, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Cung cấp Chống sét van 110kV, 1 pha kèm đầy đủ trụ đỡ, đầu cốt, kẹp cực, máy đếm sét, dây nối đất (đủ để lắp đặt hoàn thiện). Yêu cầu kỹ thuật thiết bị chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Bé |
| G | II. Phần Trạm biến áp/II.1 Cung cấp và lắp đặt thiết bị 110kV/II.1.2 Thiết bị nhị thứ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây 110kV ( Bao gồm: F87L: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F67: 01 bộ; F74: 02 bộ; F86: 01 bộ,Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (Biến dòng trung gian, cầu chì, con nối, aptomat, nút ấn, hàng kẹp, khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, Test Block, Rơ le chuyển mạch dòng latching,...): Trọn bộ. | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển ngăn liên lạc Bao gồm: BCU: 01 bộ; Các role phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (Biến dòng trung gian, cầu chì, con nối, aptomat, nút ấn, hàng kẹp,khóa điều khiển, sơ đồ mimic, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, Test Block, Rơ le chuyển mạch dòng latching,...): Trọn bộ. | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái Bao gồm: F87B: 01 bộ; Các rơle phụ và phụ kiện, vật liệu kèm theo (Biến dòng trung gian, cầu chì, con nối, aptomat, nút ấn, hàng kẹp, đèn báo, chuông còi, bộ chỉ thị, Test Block, Rơ le chuyển mạch dòng latching,...): Trọn bộ. | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Khai báo cấu hình và kiểm tra thử nghiệm tín hiệu SCADA về Trung tâm điều khiển xa và A1 | Khai báo cấu hình, ghép nối kiểm tra thử nghiệm tín hiệu SCADA cho các thiết bị lắp mới tại TBA 110kV Mường Chà ; các tín hiệu F87L Mường Chà, Thủy Điện Long tạo về trung tâm điều khiển xa PC Điện Biên và A1 | 1 | Tr. bộ |
| 6 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện lắp đặt: ống nhựa soắn HDPE luồn cáp, đầu cốt, hàng kẹp | Bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Khai báo cấu hình và kiểm tra thử nghiệm tín hiệu thông tin từ trạm 110kV Mường Chà - Thủy Điện Long Tạo và các vị trí khác trên đường truyền thông tin | Theo thiết kế | 1 | Tr. bộ |
| H | II. Phần Trạm biến áp/II.2 Cung cấp và lắp đặt Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực) | Bao gồm cung cấp và lắp đặt theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 2 | Bổ sung vật liệu để cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây hiện có | Cải tạo tủ, bổ sung vật liệu theo bản vẽ thiết kế được duyệt, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bổ sung vật liệu để cải tạo tủ điều khiển bảo vệ ngăn MBA T1 hiện có | Cải tạo tủ, bổ sung vật liệu theo bản vẽ thiết kế được duyệt, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Bổ sung vật liệu để cải tạo tủ đấu dây ngoài trời hiện có | Cải tạo tủ, bổ sung vật liệu theo bản vẽ thiết kế được duyệt, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Kẹp chữ T giữa dây ACSR-240 và dây ACSR-240 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 6 | Khóa néo cho dây ACSR 400/51 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 400/51 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 680 | m |
| 8 | Chuỗi néo CN-110kV cho dây ACSR 400/51 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ CĐ-110 cho dây ACSR 400/51 | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 10 | Cáp điều khiển và bảo vệ | Bao gồm cung cấp và lắp đặt, Đảm bảo theo tiêu chuẩn thiết kế, tiêu chuẩn VN, EVN và EVNNPC hiện hành. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Hệ thống nối đất thiết bị lắp mới với lưới tiếp địa hiện có | Cải tạo hệ thống tiếp địa để đấu nối các thiết bị bổ sung mới vào hệ thống tiếp địa trạm theo bản vẽ thiết kế, trị số tiếp địa đảm bảo theo quy phạm | 1 | Hệ thống |
| I | II. Phần Trạm biến áp/II.3 Phần Xây dựng (B thực hiện toàn bộ)/II.3.1. Phần móng và bệ | |||
| 1 | Móng cột thép pooctich cao 11m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 15m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột thép pooctich cao 8m | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 3 pha 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 6 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 2 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 1 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV, 0 tiếp đất | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 6 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng móng thiết bị theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20 | Móng |
| 12 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | Bệ |
| 13 | Bệ thao tác máy cắt | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | Bệ |
| 14 | Mương cáp B400 (gồm cả tâm đan, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 30 | m dài |
| 15 | Mương cáp B800 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan và thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 27,55 | m dài |
| 16 | Mương cáp B800 qua đường (gồm cả thang cáp) | Bao gồm cung cấp vật tư, vật liệu thi công xây dựng theo bản vẽ thiết kế. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,5 | m dài |
| J | II. Phần Trạm biến áp/II.3 Phần Xây dựng (B thực hiện toàn bộ)/II.3.2. Phần các cấu kiện ngoài trời | |||
| 1 | Cột thép 15m CT15 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Cột thép 11m CT11 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Cột thép 8m CT8 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| 4 | Xà thép 10m-XT-10 | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Kim thu sét cột thép K-6C | Bao gồm cung cấp, lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi