Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, hoàn thiện công trình và bảo hiểm xây dựng công trình (các hạng mục còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782024-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông II Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng, hoàn thiện công trình và bảo hiểm xây dựng công trình (các hạng mục còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-30 10:37:00 đến ngày 2020-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,823,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 979,946,000 VNĐ ((Chín trăm bảy mươi chín triệu chín trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất K98 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 119,56 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 391,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên vỉa hè, dải dự phòng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 411,52 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường+đào khuôn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 289,49 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, đào đất không thích hợp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 473,09 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 39,78 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 414,65 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 430,45 | 100m2 |
| 9 | Móng đường CPĐD loại I | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 64,41 | 100m3 |
| 10 | Móng đường CPĐD loại II | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 140,63 | 100m3 |
| 11 | Láng nhựa 02 lớp TCN 2,8kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 15,79 | 100m2 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG, TUYNEL DỌC QUA CỐNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông móng cống, tường cánh, tường đầu M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 456,14 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 498,88 | m3 |
| 3 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 223,45 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng và bản quá độ | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 555,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống 10<D≤18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 65,84 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 28,66 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường quanh cống | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.608,24 | m2 |
| 9 | Khe phòng lún | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20 | khe |
| 10 | Đào móng cống, mương cải dòng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,12 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả móng cống | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 19,33 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mương cải dòng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, hố thăm giữa cống M250 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hố thăm giữa cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hố thăm giữa cống, ĐK D>10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 17 | Bê tông tường đỉnh, M200 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 18 | Nắp ga bằng gang | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cốt thép bậc thang ĐK>10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,26 | 100kg |
| 20 | Bê tông thân tuynel M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 21 | Bê tông nắp tuynel M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng M75 chèn nắp tấm nắp tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 23 | Cốt thép thân tuynel, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân tuynel, ĐK 10<D≤18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 25 | Cốt thép nắp tuynel, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 26 | Cốt thép nắp tuynel, ĐK D>10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,81 | tấn |
| 27 | Thép hình giá đỡ tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 28 | Cốt thép giá đỡ, ĐK >10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,34 | 100kg |
| 29 | Xây gạch VXM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 9,08 | m3 |
| C | TUYNEL NGANG | |||
| 1 | Bê tông móng tuynel M150 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 93,11 | m3 |
| 2 | Bê tông tuynen M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 492,86 | m3 |
| 3 | Bê tông nắp hố thu M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,88 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân tuynel, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 50,38 | tấn |
| 5 | Thép hình giá đỡ tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 6 | Cốt thép hố thu tuynel, ĐK 10<D≤18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,57 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân hố thu, ĐK >18mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp hố thu, tuynel, ĐK >10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 6,85 | tấn |
| 9 | Đá đệm móng tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 41,93 | m3 |
| 10 | Bi tum nhựa | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 16,8 | kg |
| 11 | Tấm cao su xốp | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Tấm PVC ngăn nước | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 36,4 | m |
| 13 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Cốt thép ĐK 10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.052,6 | m2 |
| 17 | Đắp đất tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,48 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch chờ tuynnel dọc, vữa XM M75 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 19 | Đào móng thi công tuynel | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 18,08 | 100m3 |
| 20 | Bê tông Bản quá độ tuynel M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 94,19 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13,75 | tấn |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 650,8 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dày 6mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 159,8 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 44 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật, hình vuông, biển tên cầu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Cọc tiêu | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.014 | Cọc |
| 7 | Cọc H | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 29 | Cọc |
| 8 | Cột Km | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 3 | Cột |
| 9 | Hộ lan tôn sóng | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 241 | m |
| 10 | Bó vỉa dải phân cách | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 306 | m |
| E | PHẦN CẦU SÔNG RÀO | |||
| 1 | Đắp đất hai bên vỉa hè và dải phân cách | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8,75 | 100m3 |
| 2 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1.251,96 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 12,52 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 13,8 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt bê tông nhựa C19, chiều dầy 7cm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 26,32 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 2,07 | 100m3 |
| 7 | Thép tấm đậy khe co giãn lan can dày 8mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,95 | tấn |
| 8 | Phễu thu nước | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Ống co giãn+cút nối | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cốt thép tròn chân cột đèn D>10 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 11 | Ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 12 | Bê tông móng chân cột đèn, M300 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 13 | Thép hình, thép bản chân cột đèn | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 14 | Bu lông chân cột đèn D32 | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Tấm đệm đàn hồi | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | m2 |
| F | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V, phần II E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,81% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi