Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837995-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 06:45:00 đến ngày 2020-08-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,412,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát rừng loại I, thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 80,946 100m2
2 Đào kênh mương, rộng <=10m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,8468 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,2625 100m3
4 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,853 100m3
5 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,84 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (tận dụng đất đào để đắp lề đường) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,658 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,086 100m2
8 Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,0754 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (CPĐD loại II, dày 30cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,0348 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới (CPĐD loại I, dày 15cm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,2989 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,294 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25,294 100m2
13 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,638 100m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,2016 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 214,8976 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 242,9007 m3
17 Đào xúc đất, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,55 m3
18 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa. Cây giống D=5-7cm, H=2,5-3m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,5 100cây
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đục lỗ để lắp xà và luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 tủ
3 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <= 10m, dài 9m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cột
4 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 cần
5 Đánh số cột bê tông ly tâm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7 10 cột
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,833 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,37 m3
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,41 m2
9 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,34 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=67mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,97 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7 100m
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68 cái
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 bộ
14 Lắp đặt bulong M8 - M12 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,1 m3
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,271 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,681 m3
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,514 m3
19 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 299,97 m2
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6038 100m2
21 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 tủ
22 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 bộ
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,215 m3
24 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,91 m3
25 Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,97 100m
26 Rải cáp đồng. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,97 100m
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2Cx2,50mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,7 100m
28 Đôminô 4P-60A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Bộ
29 Đôminô 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 Bộ
30 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 bảng
31 Luồn cáp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 đầu cáp
32 Làm cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 đầu cáp
33 Làm đầu cáp cosse Cu (5x11mm2) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17 đầu cáp
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,439 100m3
2 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,3178 m3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 86,735 m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc cừ tràm), dài >2, 5m, thủ công, đất bùn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 73,3875 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,3675 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,0845 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 21,84 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 218,4 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,15 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2795 tấn
11 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,2609 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,09 100m2
13 Lắp tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 62 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,75 cái
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72,25 cái
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30,75 đoạn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 72,25 đoạn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->