Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW đầu tư hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg + huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:19:00 đến ngày 2020-08-24 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 0,4489 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,9033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 52,5169 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,1753 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 105,2469 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9964 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3046 | 100m3 |
| 8 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,7795 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2199 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3928 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0823 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,0832 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1759 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 27,3012 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,455 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,1746 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 132,275 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,455 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 476,19 | m3 |
| C | VẬN CHUYỂN ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 6,3312 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 73,9195 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,0306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2224 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,2216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,7019 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5197 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,1515 | 100m3 |
| 11 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,2216 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% đào thủ công) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 44,2009 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (90% máy) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9781 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.022,598 | m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,5098 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,8679 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 411,1549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0742 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3898 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,908 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,4201 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 2,9093 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3199 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8898 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 36,042 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,802 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6691 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,14 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,99 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,69 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0818 | 100m3 |
| F | RÃNH CHỊU LỰC QUA NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3176 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5392 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,076 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m3 |
| G | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 22 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,77 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi