Gói thầu: Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810584-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, phụ tùng và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200761124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 70% vay, 30% vốn công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 14:53:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,147,537,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt nhựa và BTXM 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,7 mét
2 Đào bốc mặt đường nhựa (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65
3 Đào bốc mặt đường BTXM (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51
4 Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04
5 Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,06
6 Vận chuyển đất cấp 3 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2
7 Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 5km, xe 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,06
8 Trải cát lót phui đào mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,11
9 Bê tông canh chận mác 150 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75
10 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98
B XÂY HẦM ĐỒNG HỒ TỔNG
1 Bê tông lót đá 4 x 6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04
2 Bê tông lót đá 1 x 2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3
3 Bê tông đúc sẵn hầm ĐHT đá 1 x 2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13
4 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08
5 Lắp dựng cấu kiện thép (nắp hầm ĐHT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp bộ truyền tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt các đốt hầm đồng hồ vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
8 Hầm đồng hồ đúc sẵn (kt:1,7m x 1,4m x 1,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
9 Chèn ngàm âm dương bằng vữa XM M100 dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65
C GẮN ĐẶT VẬT TƯ, PHỤ TÙNG PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống OD400 HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
2 Ống nhựa 150 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
3 Ống nhựa 100 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
4 Đoạn ống gang D400 0,5m/ đoạn (4 đoạn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
5 Tê MJ 400 FF x 150 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tê MJ 400 FF x 100 B (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Van 150 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van 100 BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bù manchon MJ 350 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Bù manchon MJ 300 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bù manchon MJ 150 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Bù manchon MJ 100 BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Khuỷu 1/8 400 FF (dùng cho ống HDPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Khuỷu 1/8 150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Khuỷu 1/8 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Túm MJ 400x350FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Túm MJ 400x300FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Ống nối 400 FF (dùng cho ống HDPE-gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Ống nối 150 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Ống nối 100 FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bửng chận 350B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Bửng chận 150B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bửng chận 100B (gang cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Họng ổ khóa bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Ống cơi họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
26 Đoạn ống 300BB gang (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ điện tử 300B (sử dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Ca máy phát điện lưu động - CS 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
D NƯỚC SẠCH
1 Nước thử áp (k =1,5 lần) + khử trùng (1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,776
2 Nước sử dụng súc rửa ống (2,0 kg/cm²) 2 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 658
E THỬ ÁP LỰC
1 Thử áp lực ống nhựa 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 mét
F KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT
1 Khử trùng ống 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 mét
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM ( 120MPa
1 Diện tích cào bóc 5cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
2 Cào bóc mặt đường <=5cm (ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42
3 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,75
4 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78
5 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/m² (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95
6 Rải BT nhựa hạt trung dày 7cm (trong lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95
7 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,95
8 Rải BT nhựa hạt mịn dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,95
9 Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường 5km (ngoài phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1
H TÁI LẬP HẺM BTXM
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38
I TÁI LẬP LỀ GÓT GẠCH ĐÁ
1 Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5
2 Đổ BT đá 1 x 2 mác 150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75
3 Trải vữa lót M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75
4 Lát gạch theo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75
J TÁI LẬP LỀ ĐẤT ĐÁ
1 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,77
2 Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99
3 Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,93
4 Vệ sinh mặt đường, quét dọn đất dơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->