Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200803671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:37:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,810,154 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Bình tụ 100kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Bình tụ 100kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 6 | Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 8 | Sứ đứng 35kV + ty dùng cho TN mẫu 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 9 | Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Xà đỡ thiết bị tụ bù 22kV XTUB-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thiết bị tụ bù 35kV XTUB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van XSI-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác cột đơn GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Thang trèo TS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Dây leo tiếp địa DL-TDT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Dây leo tiếp địa DL-TDT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo lên cột XP-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu -35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Biển báo trạm + an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| B | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Bình tụ 100kVA-22,13kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Lắp đặt Bình tụ 100kVA-13,28kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng Cu/PVC-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt Thanh đồng tròn Φ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | kg |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi SI-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi SI-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ thiết bị tụ bù 22kV XTUB-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ thiết bị tụ bù 35kV XTUB-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì + chống sét van XSI-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian XTG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Ghế thao tác cột đơn GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Thang trèo TS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DL-TDT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Dây leo tiếp địa DL-TDT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo lên cột XP-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo, XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/150 (đúc đùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 23 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng Cu -35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt Biển báo trạm + an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi