Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước, kè lề lở ĐT.965 (Đê bao ngoài U Minh Thượng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836071-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa mặt đường, hệ thống thoát nước, kè lề lở ĐT.965 (Đê bao ngoài U Minh Thượng)
Số hiệu KHLCNT 20200779867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 17:31:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,230,266,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I- SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,91 100M2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1443 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9472 100M3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2318 100M3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,28 100M2
6 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,564 100M3
7 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,5 100M2
8 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8325 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 49,5 100M2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,15 M2
B II-SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4375 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1875 M3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 M3
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,65 M2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,216 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,875 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,0896 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 39,8592 M3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,02 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, Đk <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5718 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,023 100M2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,1245 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 531 Cái
14 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3059 100M3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8118 100M2
17 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 M3
18 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100M3
19 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6272 100M
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 M3
21 Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 M3
22 Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 M3
C III- HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Công
2 Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 Cái
3 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 Cái
4 Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 Cái
5 Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->