Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Phường Yên Hòa năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836736-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Phường Yên Hòa năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200833099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:25:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 962,387,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. TBA Yên Hòa 2
D 1. Phần A cấp:
E * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
F 2. Phần B thực hiện:
G * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
H * Phần VL-NC-M áp dụng định mức 228
I Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
9 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
10 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
J Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
K Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
L 3. Chi phí vận chuyển
M * Phần vật liệu
N Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
O II. TBA Yên Hòa 6
P 1. Phần A cấp:
Q * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 806 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147 bộ
R 2. Phần B thực hiện:
S * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20.24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cuộn
T * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
U Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
9 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
10 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
11 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
V Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
W Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
X 3. Chi phí vận chuyển
Y Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
Z III. TBA Yên Hòa 11
AA 1. Phần A cấp:
AB * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bộ
AC 2. Phần B thực hiện:
AD * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cuộn
AE * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
AF Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
9 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
11 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AG Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
AH Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
AI 3. Chi phí vận chuyển
AJ Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
AK IV. TBA Yên Hoà 14
AL 1. Phần A cấp:
AM * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bộ
AN 2. Phần B thực hiện:
AO * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cuộn
AP * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
AQ Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
9 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
AR Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
AS Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m
AT 3. Chi phí vận chuyển
AU Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
AV V. TBA Yên Hoà 15
AW 1. Phần A cấp:
AX * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
3 Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
13 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 bộ
AY 2. Phần B thực hiện:
AZ * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19.82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cuộn
BA * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
BB Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
5 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(TI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
10 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
11 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
12 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
13 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19,82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
BC Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
3 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200 A - ATM 200(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BD Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
BE 3. Chi phí vận chuyển
BF Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
BG VI. TBA Yên Hoà 16
BH 1. Phần A cấp:
BI * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
BJ 2. Phần B thực hiện:
BK * Vật liệu:
1 Kẹp hãm cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
3 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
4 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL:15.76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
BL * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
BM Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
9 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đúp - 2H4 (TL:15,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BN Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
BO Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
3 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
4 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
BP 3. Chi phí vận chuyển
BQ Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
BR VII. TBA Yên Hòa 21
BS 1. Phần A cấp:
BT * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
3 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
4 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
6 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
12 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
BU 2. Phần B thực hiện:
BV * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cuộn
BW * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
BX Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
5 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
9 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
BY Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
BZ Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống Hộp công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
CA 3. Chi phí vận chuyển
CB Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
CC VIII. TBA DDHVQP
CD 1. Phần A cấp:
CE * Vật liệu:
1 Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
2 Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
3 Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
4 Aptomat MCB 1 cực 600V-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
5 Hộp phân dây trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
6 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
7 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
8 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418 m
9 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313 m
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
12 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
13 Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 bộ
CF 2. Phần B thực hiện:
CG * Vật liệu:
1 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
2 Đề can hòm công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
3 Đề can hòm công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
4 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
5 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20.24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12.2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19.82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cuộn
CH * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228
CI Phần lắp mới
1 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 hộp
2 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 m
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 hộp
5 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(TI) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
6 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313 m
7 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
10 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
11 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,24kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,2kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19,82kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
CJ Tháo ra lắp đặt lại
1 Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 cái
2 Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
3 Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200 A - ATM 200(td) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
CK Phần thu hồi
1 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
2 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
3 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 hộp
4 Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 hộp
5 Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
6 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống Hộp công tơ 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
7 Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
8 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
9 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153 m
10 Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
CL 3. Chi phí vận chuyển
CM Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường
1 Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->