Gói thầu: Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Phường Yên Hòa năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: “Xây lắp” công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ Phường Yên Hòa năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:25:00 đến ngày 2020-08-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 962,387,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. TBA Yên Hòa 2 | |||
| D | 1. Phần A cấp: | |||
| E | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| F | 2. Phần B thực hiện: | |||
| G | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| H | * Phần VL-NC-M áp dụng định mức 228 | |||
| I | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hòm công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| J | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| L | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| M | * Phần vật liệu | |||
| N | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| O | II. TBA Yên Hòa 6 | |||
| P | 1. Phần A cấp: | |||
| Q | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 806 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | bộ |
| R | 2. Phần B thực hiện: | |||
| S | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20.24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cuộn |
| T | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| U | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 9 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| V | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| W | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| X | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| Y | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| Z | III. TBA Yên Hòa 11 | |||
| AA | 1. Phần A cấp: | |||
| AB | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| AC | 2. Phần B thực hiện: | |||
| AD | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cuộn |
| AE | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| AF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AG | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| AH | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| AI | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| AJ | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| AK | IV. TBA Yên Hoà 14 | |||
| AL | 1. Phần A cấp: | |||
| AM | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| AN | 2. Phần B thực hiện: | |||
| AO | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cuộn |
| AP | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| AQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| AR | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| AS | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hòm công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| AT | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| AU | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| AV | V. TBA Yên Hoà 15 | |||
| AW | 1. Phần A cấp: | |||
| AX | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | bộ |
| AY | 2. Phần B thực hiện: | |||
| AZ | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19.82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cuộn |
| BA | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| BB | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt hộp công tơ H3f(TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H4 (TL:20,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt: Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| BC | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 3 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200 A - ATM 200(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| BE | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| BF | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| BG | VI. TBA Yên Hoà 16 | |||
| BH | 1. Phần A cấp: | |||
| BI | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| BJ | 2. Phần B thực hiện: | |||
| BK | * Vật liệu: | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 3 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 4 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL:15.76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| BL | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| BM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đúp - 2H4 (TL:15,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BN | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| BO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 3 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| BP | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| BQ | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| BR | VII. TBA Yên Hòa 21 | |||
| BS | 1. Phần A cấp: | |||
| BT | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| BU | 2. Phần B thực hiện: | |||
| BV | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cuộn |
| BW | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| BX | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| BY | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống Hộp công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| CA | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| CB | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| CC | VIII. TBA DDHVQP | |||
| CD | 1. Phần A cấp: | |||
| CE | * Vật liệu: | |||
| 1 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 2 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 3 | Hộp 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 5 | Hộp phân dây trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | bộ |
| CF | 2. Phần B thực hiện: | |||
| CG | * Vật liệu: | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 2 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 3 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 4 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14.68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18.5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20.24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12.2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15.72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19.82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cuộn |
| CH | * Phần nhân công áp dụng đinh mức 228 | |||
| CI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Lắp đặt HPD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | hộp |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây ABC4x70(hpd) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(ATM-100A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Lắp đặt Hộp công tơ H3f(TI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313 | m |
| 7 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=16mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x25-SCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H4 (TL:14,68kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H4 (TL:18,5kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đúp - 3H4 (TL:20,24kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 2H3f (TL:12,2kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 3H3f (TL:15,72kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ Hộp công tơ cột đơn - 4H3f (TL:19,82kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| CJ | Tháo ra lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT1F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | cái |
| 2 | Thay công tơ 3 pha - Tháo hạ lắp đặt lại CT3F(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Thay aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200 A - ATM 200(td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại biến dòng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| CK | Phần thu hồi | |||
| 1 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 2 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 4 CT (Hộp 2 CT 3 pha) -Tháo Hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp < 2 CT (Hộp 1 CT 3 pha) -Tháo Hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 5 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm -Tháo Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 6 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống Hộp công tơ 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 7 | Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp vặn xoắn xuống hộp phân dây 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 9 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | m |
| 10 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2 -Tháo Cáp hạ thế ruột đồng 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| CL | 3. Chi phí vận chuyển | |||
| CM | Vận chuyển vật liệu đến và đi công trường | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi