Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình (giai đoạn 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834690-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình (giai đoạn 01)
Số hiệu KHLCNT 20200818255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và cho thuê đất trong cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 16:16:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,094,246 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHỢ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,886 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,323 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,731 m3
13 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
14 Bê tông khung cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,145 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,181 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,969 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,151 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,041 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,154 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 m3
28 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
29 Sản xuất, lắp dựng con sơn gỗ mái nối, mái góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 m3
30 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
31 Li tô thép hộp 25*25*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244 m
32 Lắp dựng li tô thép hộp 25*25*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
33 Láng sàn mái chống thấm dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,922 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,954 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,14 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,9 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,954 m2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,54 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,494 m2
41 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
42 Sơn sắt thép cầu thang 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 100m2
46 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác+ mặt nạ kích thước hộp <= 50x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
50 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
52 Đào hố thu sét chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
53 Đào mương thu sét rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
54 Kim thu sét chủ động INGETCO PDC 3.1 của Tây Ban Nha bán kính bảo vệ 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép D49/42 L=5m sơn chống rỉ (bao gồm cả đế trụ, khớp nối, phụ kiện)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
56 Tăng đơ D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Dây cáp lụa mềm néo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
58 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 Kéo rải dây cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
60 Đóng cọc chống sét D16 L=2.4m, sơn mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
61 Hóa chất giảm điện trở (12kg/bao) của Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bao
62 Lắp đặt hộp tiếp điểm kích thước hộp <= 150x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
63 Lấp đất đào, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m3
64 Đắp cát hố thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
65 Than củi lấp hố thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Bê tông sân dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 498,78 m3
2 Làm sân bê tông đá cấp phối Dmax <37,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 100m3
3 Bê tông nền đường rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,096 m3
4 Bê tông nền đường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,167 m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,17 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,297 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,678 m3
4 Xây mương thoát nước gạch 2 lỗ 5x9x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,826 m3
5 Xây hố van, hố ga gạch 2 lỗ 5x 9 x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng mương đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,246 m3
7 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,968 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 cái
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
12 Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,008 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->