Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200832268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:39:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,905,366,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | SAN NỀN | 2,1575 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 | SAN NỀN | 14,352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô | SAN NỀN | 14,352 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 12T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | SAN NỀN | 63,2785 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | SAN NỀN | 7.502,9614 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4 x 6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | MÓNG | 27,2803 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | MÓNG | 0,7154 | 100 m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | MÓNG | 64,5974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | MÓNG | 1,248 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | MÓNG | 2,0088 | 100 m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | MÓNG | 12,96 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột | MÓNG | 1,386 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | MÓNG | 1,0112 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | MÓNG | 1,7713 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | MÓNG | 3,3473 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | MÓNG | 23,4802 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | MÓNG | 2,2572 | 100 m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót sàn, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | MÓNG | 33,6071 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | TAM CẤP | 32,4055 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | TAM CẤP | 70,3837 | m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | XÂY | 307,9021 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | XÂY | 6,0696 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | XÂY | 14,2206 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | DẦM | 55,2321 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | DẦM | 6,6416 | 100m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | DẦM | 563,0829 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | DẦM | 1,9172 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | DẦM | 4,0294 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | DẦM | 4,6999 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | CỘT | 27,6276 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | CỘT | 4,0903 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | CỘT | 1,0351 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | CỘT | 0,7268 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | CỘT | 3,8457 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | SÀN MÁI | 122,8714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | SÀN MÁI | 11,35 | 100m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | SÀN MÁI | 1.254,6159 | m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | SÀN MÁI | 13,7378 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | CẦU THANG | 3,8231 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | CẦU THANG | 0,3986 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | CẦU THANG | 0,366 | tấn |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | CẦU THANG | 1,6875 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | CẦU THANG | 49,449 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy bơm bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | LANH TÔ | 9,427 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | LANH TÔ | 1,4688 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | LANH TÔ | 0,594 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | LANH TÔ | 1,454 | tấn |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN | 808,5948 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN | 47,8818 | m2 |
| 50 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | HOÀN THIỆN | 36,36 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | HOÀN THIỆN | 69,145 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | HOÀN THIỆN | 487,0642 | m2 |
| 53 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 138,2568 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 321,6404 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 2.059,2018 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 573,0715 | m2 |
| 57 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 62,7749 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | HOÀN THIỆN | 69,2868 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 122,85 | m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | HOÀN THIỆN | 1.083,8139 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | HOÀN THIỆN | 3.826,0554 | m2 |
| 62 | SX thép hộp ngoài nhà | HOÀN THIỆN | 2,692 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can, thép hộp ngoài nhà | HOÀN THIỆN | 174,4646 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HOÀN THIỆN | 192,0722 | m2 |
| 65 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | HOÀN THIỆN | 34,468 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HOÀN THIỆN | 9,1316 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | HOÀN THIỆN | 47,8818 | m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 195,14 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | HOÀN THIỆN | 195,14 | m |
| 70 | Gia công thang thép lên mái | HOÀN THIỆN | 0,0268 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thang thép lên mái | HOÀN THIỆN | 3,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tạm tính 2 tháng) | HOÀN THIỆN | 10,191 | 100m2 |
| 73 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | HOÀN THIỆN | 7 | Cái |
| 74 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn | HOÀN THIỆN | 20 | cái |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt biển hiệu cơ quan | HOÀN THIỆN | 1 | bộ |
| 76 | Sơn tĩnh điện sắt thép | HOÀN THIỆN | 306,3926 | Kg |
| 77 | Nắp inox có khuy khóa lỗ thông lên mái | HOÀN THIỆN | 1 | cái |
| 78 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 | HOÀN THIỆN | 162,4404 | Kg |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BỂ TỰ HOẠI | 0,8466 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng thủ công | BỂ TỰ HOẠI | 0,8466 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | BỂ TỰ HOẠI | 0,2822 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | BỂ TỰ HOẠI | 2,288 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | BỂ TỰ HOẠI | 1,512 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | BỂ TỰ HOẠI | 0,0198 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | BỂ TỰ HOẠI | 0,159 | tấn |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | BỂ TỰ HOẠI | 4,6901 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | BỂ TỰ HOẠI | 0,0909 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | BỂ TỰ HOẠI | 0,138 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | BỂ TỰ HOẠI | 6 | cái |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BỂ TỰ HOẠI | 27,855 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | BỂ TỰ HOẠI | 23,1 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | BỂ TỰ HOẠI | 6,9533 | m2 |
| 93 | Cút nhựa PVC 90 D110 | BỂ TỰ HOẠI | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC 90 D110 | BỂ TỰ HOẠI | 2 | cái |
| 95 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính Việt Pháp pano kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | CỬA + MÁI KÍNH | 108,928 | m2 |
| 96 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ cửa nhôm kính Việt Pháp pano kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | CỬA + MÁI KÍNH | 85,3976 | m2 |
| 97 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm Việt Pháp pano kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | CỬA + MÁI KÍNH | 130,494 | m2 |
| 98 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn compact HPL 12mm vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | CỬA + MÁI KÍNH | 35,532 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi, vách kính thủy lực kính 10mm | CỬA + MÁI KÍNH | 13,731 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa kính thủy lực bao gồm bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, ngõng xoay chế, tay cầm inox, nhôm sập | CỬA + MÁI KÍNH | 1 | Bộ |
| 101 | SX+LD mái kính cường lực kính trắng 10mm | CỬA + MÁI KÍNH | 29,7581 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt song cửa inox 304 | CỬA + MÁI KÍNH | 992,368 | kg |
| 103 | Đèn ống ba có hộp tán quang inox nổi trần L=600-3x20w | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 23 | Bộ |
| 104 | Đèn ống đôi có hộp tán quang inox nổi trần L=1200-2x40w | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 74 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 39 | Cái |
| 106 | Đèn led vuông D300 (có mặt mê ca) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 13 | Bộ |
| 107 | Quạt hút mùi ầm trần 300x300 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 9 | cái |
| 108 | Áp tô mát 3 pha 175 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 109 | Áp tô mát 3 pha 75 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 4 | cái |
| 110 | Áp tô mát 3 pha 50 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 111 | Áp tô mát 3 pha 40 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 112 | Áp tô mát 1 pha 20 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 60 | cái |
| 113 | Áp tô mát 1 pha 15 A | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 114 | Công tắc đơn (hạt + mặt) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 17 | cái |
| 115 | Công tắc đôi (hạt + mặt) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 23 | cái |
| 116 | Công tắc ba (hạt + mặt) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 10 | cái |
| 117 | Công tắc bốn (hạt + mặt) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 118 | Công tắc hai chiều đơn | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 4 | cái |
| 119 | ổ cắm điện đôi ngầm | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 97 | cái |
| 120 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 156 | hộp |
| 121 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 110x110x50 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 30 | hộp |
| 122 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 185x185x80 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 30 | hộp |
| 123 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400x170 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 2 | hộp |
| 124 | Tủ điện bằng thép KT : 600x400x170 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1 | hộp |
| 125 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2-4 MCCB | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 12 | hộp |
| 126 | Hộp đựng áp tô mát chứa 4-8MCCB | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 9 | hộp |
| 127 | Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc 4x50 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 100 | m |
| 128 | Cu/pvc/pvc(4x16) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 50 | m |
| 129 | Cu/pvc/pvc(4x10) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 140 | m |
| 130 | Dây dẫn đôi bọc 3x1 LD | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 80 | m |
| 131 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 820 | m |
| 132 | Dây dẫn đôi bọc 2x2,5 LD | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 800 | m |
| 133 | Dây dẫn đôi bọc 2x1,5 LD | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1.650 | m |
| 134 | Ống nhựa luồn dây Fi 20 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 1.500 | m |
| 135 | Ống nhựa luồn dây Fi 25 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 900 | m |
| 136 | Cọc tiếp địa 64x64x5, H=2500 | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 4 | cọc |
| 137 | Dây Cu/PVC (1x25) | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 60 | m |
| 138 | Đồng tiếp đất nối cọc 70mm | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 8 | m |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 15 | máy |
| 140 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy đứng | ĐIỆN, CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | 3 | máy |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét | CHỐNG SÉT | 1 | cái |
| 142 | Bulong M14 | CHỐNG SÉT | 4 | cái |
| 143 | Cáp thoát sét bằng đồng 70mm2 | CHỐNG SÉT | 80 | m |
| 144 | Dây đồng tiếp đất, kẹp nối cọc 70mm (8 kẹp) | CHỐNG SÉT | 35 | m |
| 145 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | CHỐNG SÉT | 1 | bộ |
| 146 | Hộp kiểm tra tiếp địa | CHỐNG SÉT | 2 | hộp |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | CHỐNG SÉT | 6,5 | m3 |
| 148 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,5m | CHỐNG SÉT | 8 | cọc |
| 149 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | CHỐNG SÉT | 0,065 | 100m3 |
| 150 | Ống nhựa cứng SP D25 | CHỐNG SÉT | 100 | m |
| 151 | Lavabo đơn + vòi xả + xiphong Viglacera (CD21, VG814, VG111) | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 9 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ gương lavabo Viglacera VG-PK08 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VL107 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 9 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 9 | cái |
| 156 | Phễu thu nước inox D76 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 12 | cái |
| 157 | Vòi nước Viglacera D20 VG110 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 + giá đỡ téc | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR PN10-D50 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR PN10-D40 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0,04 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR PN10-D32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0,12 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR PN10-D25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1,12 | 100m |
| 163 | Côn thu PPR-D50x40 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 164 | Côn thu PPR-D40x32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 165 | Côn thu PPR-D32x25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 166 | Cút 90 PPR-D50 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 12 | cái |
| 167 | Cút 90 PPR-D32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 12 | cái |
| 168 | Cút 90 PPR-D25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 200 | cái |
| 169 | Tê 90 PPR-D50 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 170 | Tê 90 PPR-D50x25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 171 | Tê 90 PPR-D40x25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 172 | Tê 90 PPR-D32x25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 5 | cái |
| 173 | Tê 90 PPR-D25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 72 | cái |
| 174 | Cút ren trong PPR-D25x1/2 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 60 | cái |
| 175 | Tê ren trong PPR-D25x1/2 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 36 | cái |
| 176 | Van 2 chiều PPR-D50 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 177 | Van 2 chiều PPR-D32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 2 | cái |
| 178 | Van 2 chiều PPR-D25 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 11 | cái |
| 179 | Ống HDPE DN40 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 0,87 | 100m |
| 180 | Cút HDPE DN40 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 3 | cái |
| 181 | Côn HDPE DN40/32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 182 | Van phao cơ D32 | NƯỚC, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | 1 | cái |
| 183 | Lắp ống nhựa PVC-C2-D110 | THOÁT NƯỚC | 1,32 | 100m |
| 184 | Lắp ống nhựa PVC-C2-D90 | THOÁT NƯỚC | 0,54 | 100m |
| 185 | Lắp ống nhựa PVC-C2-D76 | THOÁT NƯỚC | 0,72 | 100m |
| 186 | Lắp ống nhựa PVC-C2-D48 | THOÁT NƯỚC | 0,12 | 100m |
| 187 | Lắp ống nhựa PVC-C2-D42 | THOÁT NƯỚC | 0,24 | 100m |
| 188 | Côn nhựa D110x76 | THOÁT NƯỚC | 3 | Cái |
| 189 | Côn nhựa D110x48 | THOÁT NƯỚC | 1 | Cái |
| 190 | Côn nhựa D90x48 | THOÁT NƯỚC | 1 | Cái |
| 191 | Cút nhựa PVC 135-D110 | THOÁT NƯỚC | 72 | Cái |
| 192 | Cút nhựa PVC 135-D90 | THOÁT NƯỚC | 36 | Cái |
| 193 | Cút nhựa PVC 135-D76 | THOÁT NƯỚC | 72 | Cái |
| 194 | Cút nhựa PVC 135-D42 | THOÁT NƯỚC | 72 | Cái |
| 195 | Tê nhựa PVC 45-D110 | THOÁT NƯỚC | 12 | Cái |
| 196 | Tê nhựa PVC 45-D110x76 | THOÁT NƯỚC | 9 | Cái |
| 197 | Tê nhựa PVC 45-D 90x76 | THOÁT NƯỚC | 6 | Cái |
| 198 | Tê nhựa PVC 45-D76 | THOÁT NƯỚC | 36 | Cái |
| 199 | Tê nhựa PVC 45-D76x42 | THOÁT NƯỚC | 12 | Cái |
| 200 | Tê nhựa PVC 90-D48 | THOÁT NƯỚC | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D90 ( mái ) | THOÁT NƯỚC | 0,8 | 100m |
| 202 | Cút nhựa PVC 135-D90 ( mái ) | THOÁT NƯỚC | 48 | cái |
| 203 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | ĐIỆN NHẸ | 42 | 1 ổ cắm |
| 204 | Ổ cắm mạng đơn | ĐIỆN NHẸ | 42 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây cáp mạng 6E | ĐIỆN NHẸ | 110 | 10m |
| 206 | Dây nhẩy UTP CAT6E | ĐIỆN NHẸ | 1.100 | m |
| 207 | Lắp đặt SWITCH -24PORT | ĐIỆN NHẸ | 2 | 1 thiết bị |
| 208 | SWITCH - 24 PORT | ĐIỆN NHẸ | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đế ngầm âm tường | ĐIỆN NHẸ | 42 | 1 ổ cắm |
| 210 | Đế ngầm âm tường | ĐIỆN NHẸ | 42 | Cái |
| 211 | Lắp đặt ống gen luồn dây D25 | ĐIỆN NHẸ | 110 | 10m |
| 212 | Ống gen luồn dây D25 | ĐIỆN NHẸ | 1.100 | m |
| 213 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5 | ĐIỆN THOẠI | 44 | 10m |
| 214 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | ĐIỆN THOẠI | 440 | m |
| 215 | Lắp đặt cáp điện thoại 10x2x0,5 | ĐIỆN THOẠI | 3,5 | 10m |
| 216 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | ĐIỆN THOẠI | 35 | m |
| 217 | Lắp đặt tủ phối cáp MDF 10P | ĐIỆN THOẠI | 2 | 1 tủ |
| 218 | Tủ phối cáp MDF 10P | ĐIỆN THOẠI | 2 | tủ |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | ĐIỆN THOẠI | 15 | 1 ổ cắm |
| 220 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | ĐIỆN THOẠI | 15 | cái |
| 221 | Lắp đặt đế ngầm âm tường | ĐIỆN THOẠI | 15 | 1 ổ cắm |
| 222 | Đế ngầm âm tường | ĐIỆN THOẠI | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống gen D25 | ĐIỆN THOẠI | 44 | 10m |
| 224 | Ống gen D25 | ĐIỆN THOẠI | 440 | m |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HÀNG RÀO | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | HÀNG RÀO | 21 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | HÀNG RÀO | 90 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | HÀNG RÀO | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | HÀNG RÀO | 0,675 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | HÀNG RÀO | 0,675 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HÀNG RÀO | 555,75 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | HÀNG RÀO | 85,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | CỔNG | 6,6269 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | CỔNG | 0,5664 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | CỔNG | 1,9236 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | CỔNG | 0,5835 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | CỔNG | 1,0865 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | CỔNG | 0,0352 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | CỔNG | 0,0434 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CỔNG | 3,5533 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | CỔNG | 0,3243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | CỔNG | 0,059 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | CỔNG | 0,0085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | CỔNG | 0,0713 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | CỔNG | 3,9637 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CỔNG | 21,44 | m2 |
| 23 | Cổng xếp inox 304 dài 6 m cao 1,4m có gắn logo | CỔNG | 6 | m |
| 24 | Bộ Motor điện đồng bộ với cổng ( bao gồm bộ ĐK ) | CỔNG | 1 | Bộ |
| C | TƯỜNG ĐẶT BIỂN TÊN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,19 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,8286 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,8286 | m2 | |
| 4 | Biển tên cơ quan bằng inox | 0,792 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 1,1407 | 100m3 | |
| D | CỐNG, HỐ GA, HỐ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 8,2869 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng thủ công | 212,02 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 5,625 | 100m | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 10,0662 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM mác 75 | 26,5478 | m3 | |
| 6 | Bê tông cống thoát nước bê tông đá 1x2 M200 | 1,9068 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cống | 0,0191 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm | 0,0234 | tấn | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 39,9 | m2 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,836 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy bơm bê tông, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,317 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3815 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5695 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 243 | cái | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,1667 | 100m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | 88 | đoạn ống | |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | 86 | mối nối | |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | 88 | cái | |
| E | SÂN | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm | 1,989 | 100m3 | |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,394 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng thủ công | 27,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,664 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 4,657 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,423 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,757 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 0,146 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,888 | tấn | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 26,006 | m2 | |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,936 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,674 | m2 | |
| 14 | Nắp bể inox có khuy khóa | 1 | cái | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,116 | 100m3 | |
| G | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Điều hòa treo tường Funiki 18000BTU 1 chiều SC18MMC hoặc tương đương ( bao gồm cả phụ kiện ) | 15 | cái | |
| 2 | Điều hòa cây Funiki 27000 BTU 1 chiều FC27MMC hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện ) | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 3 | cái |
| 3 | Ghế hội trường Hòa Phát ghế gỗ GHT 10 hoặc tương đương | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 110 | cái |
| 4 | Bàn hội trường Hòa Phát gỗ tự nhiên BHT15DH4 W1500 x D500 x H750 mm hoặc tương đương | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 14 | cái |
| 5 | Bục phát biểu Hòa Phát LT1 hoặc tương đương | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 1 | cái |
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ LTS01 hoặc tương đương | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 1 | cái |
| 7 | Tượng Bác Hồ | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 1 | cái |
| 8 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung, may rèm chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) hoặc tương đương | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 24,896 | m2 |
| 9 | Biển quốc hiệu ĐCSVNQVMN bằng mika chữ nổi khung nhôm viền quanh | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 1 | cái |
| 10 | Bộ sao đỏ búa liềm bằng mika | PHÒNG HỘI TRƯỜNG | 1 | cái |
| 11 | Bàn họp Hòa Phát sơn PU CT5022H1R8 kích thước: W5000 x D2200 x H760 mm hoặc tương đương | PHÒNG HỌP GIAO BAN | 1 | cái |
| 12 | Ghế họp chân gỗ Hòa Phát bọc da công nghiệp GH 13 hoặc tương đương | PHÒNG HỌP GIAO BAN | 16 | cái |
| 13 | Tủ mạng trung tâm Server Rack Cabinet 20U 19" | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | 1 | cái |
| 14 | Tủ nhánh Wall Mount Rack 9U | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | 1 | cái |
| 15 | Tổng đài bưu điện 8 đường vào ra 24 máy lẻ | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước Q=3-5m3/h, h=30-40m | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | 1 | cái |
| H | ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa | 2 | Điểm | |
| I | ÉP MẪU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ép mẫu bê tông | 2 | Tổ hợp | |
| J | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi