Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:25:00 đến ngày 2020-08-24 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,970,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XỬ LÝ MÓNG + THAY ĐỔI, BỔ XUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 1,7943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,9368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,6632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,594 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5443 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,032 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1434 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9991 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6063 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,7367 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,9094 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1862 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3333 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7276 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1873 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7819 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0343 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1479 | tấn |
| 21 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,7823 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,595 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,595 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,4061 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,0086 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0498 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5938 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,9612 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,532 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 137,532 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,6301 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5369 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,7644 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 181,8696 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 133,7644 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 181,8696 | m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9057 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8515 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 58,4308 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2975 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7898 | 100m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 217,8502 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 278,978 | m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,4034 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,967 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9991 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4516 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1737 | tấn |
| 49 | Láng mặt trên ô văng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,889 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,889 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,2912 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,1802 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6149 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2813 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2328 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | tấn |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,1328 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,1328 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt bằng thép vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0612 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1029 | tấn |
| 61 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 163,4544 | m2 |
| 63 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 40,248 | 1m2 |
| 64 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 442,56 | m |
| 65 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 33,6346 | kg |
| 66 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3.584 | cái |
| 67 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 68 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 69 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 184 | bộ |
| 70 | móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 77,04 | m2 |
| 72 | Trát tmá cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6972 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,6064 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC - PHẦN THIẾT KẾ THEO MẪU | |||
| 1 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 109,0105 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 219,462 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 219,462 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 769,278 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 769,278 | m2 |
| 6 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,2124 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,57 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,38 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 95,06 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120,26 | m |
| 11 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,1437 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,24 | m2 |
| 13 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây cống thành vòm cong, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1035 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6466 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 204,5394 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6466 | tấn |
| 20 | Gia công thanh sối thép C120x52x4.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6165 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thanh sối | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6165 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26,5574 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3311 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc + máng tôn sối lõm R400 dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,12 | md |
| 25 | Rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,488 | m2 |
| 30 | Quét sika | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,488 | m2 |
| 31 | Ống nhựa PVC D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,8962 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc 3 viên/m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3446 | viên |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x50mm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 454,8696 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,7308 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0657 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8822 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1872 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,72 | m2 |
| 42 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8856 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,538 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,2192 | m2 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,8168 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,64 | m |
| 47 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2151 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,5638 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,9401 | m2 |
| 50 | Trụ thép tráng kẽm D70 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | 100m |
| 51 | ống thép tráng kẽm D50 làm lan can CT | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1104 | 100m |
| 52 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6477 | m3 |
| 53 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4158 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,184 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,184 | m2 |
| 56 | Đắp biểu tượng trang trí tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0206 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1307 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0455 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,732 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,732 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,0451 | m3 |
| 64 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,6068 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 66 | Bảng chống loá KT (4x1.2)m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 67 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22 , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,585 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,4858 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,4858 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,009 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 87,12 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,58 | m2 |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,6034 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,4319 | m3 |
| 75 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây bậc tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,3738 | m3 |
| 76 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7099 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,0892 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,0621 | m2 |
| 79 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,1513 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 55,22 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,991 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,991 | m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng thang thép lên mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 84 | Xây Gạch 2 lỗ bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7668 | m2 |
| 86 | Gia công cửa mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cửa mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | m2 |
| 89 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,029 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chụp phản quang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 92 | Đèn ốp trần 60W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 97 | Công tác đảo cực 2 chiều | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Tủ điện 400x300x150mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 99 | Hộp chứa AT 200x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 100 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 101 | Aptomat 2P/60A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Aptomat 2P/40A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Aptomat 2P/20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 104 | Aptomat 1P/16A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1P/10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 106 | Aptomat 1P/6A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 107 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 108 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 630 | m |
| 109 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 111 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 112 | Giá để 3 bình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 115 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 116 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29 | m |
| 117 | sứ cách điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 118 | bộ kép tiếp đất | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 119 | Nhánh đồng tiếp đất 25x1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 120 | Bản đồng tiếp đất 25x1.5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,96 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1396 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7084 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,52 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0083 | tấn |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0131 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1274 | tấn |
| C | NHÀ VỆ SINH+ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 32,4622 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,2901 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1043 | 100m2 |
| 4 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,6685 | m3 |
| 5 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,8701 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5577 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2488 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0662 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3212 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,169 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,169 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,159 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,409 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,842 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6514 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,2022 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 84,2022 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,376 | m2 |
| 19 | Quét Sika | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,376 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6157 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1469 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0517 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3206 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,688 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,688 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5115 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1006 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | tấn |
| 29 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16,3777 | m3 |
| 30 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,8724 | m3 |
| 31 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,847 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98,581 | m2 |
| 33 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98,581 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 98,581 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,7262 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,7262 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 72,8 | m |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3914 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3914 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28,56 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6527 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc+máng tôn R400 dày 0.4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,76 | md |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1436 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,1039 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch300x300 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,9364 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 141,408 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5092 | m3 |
| 50 | Máng tiểu inox 304 kt300x200x200 dày 20mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | md |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1205 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8687 | m3 |
| 53 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22 , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6017 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,745 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,292 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,037 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,3 | m |
| 58 | Gia công cửa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,212 | tấn |
| 59 | Gia công cửa sắt thép tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0236 | tấn |
| 60 | Gia công cửa sắt thép vuông đặc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,5904 | m2 |
| 62 | Cắt và lắp kính chièu dày kính =5mm vào cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,0844 | 1m2 |
| 63 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,984 | m |
| 64 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,1548 | kg |
| 65 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 528 | cái |
| 66 | khóa cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 67 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 68 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | 0.0 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 13,5 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0344 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4621 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,34 | m2 |
| 73 | Gia công cửamái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,148 | m2 |
| 76 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 77 | khóa cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 81 | Aptomat 2p/20A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Aptomat 1p/10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Ống gen PVC D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 84 | Đèn ốp trần 60W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 87 | Hộp chứa AT 200x300 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 88 | Hộp phân dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 92 | vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa +vòi chậu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 95 | Ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 96 | Ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 98 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 99 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 100 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Côn thu PPR D32-25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Côn thu PPR D25-20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 103 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Tê thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 107 | Van phao D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Cút ren trong D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 109 | Tê ren trong D20 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Tê cầu inox | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 111 | Măng sông PPR D32 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 112 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 113 | Phễu thu DN150 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 115 | Ống PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 116 | Ống PVC D60 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 117 | Ống PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 118 | Tê PVC D110x90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Tê PVC D110x110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 120 | Tê PVC D90x90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Cút PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 122 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 123 | Cút PVC D48 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 124 | Nút bịt D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 125 | Nút bịt D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 126 | Ga thu sàn D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,53 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,864 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0118 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,125 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0165 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4453 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1274 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0139 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0682 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0622 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| 141 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,9005 | m3 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,396 | m2 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,396 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,396 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,937 | m2 |
| 146 | Cút sành | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0844 | 100m3 |
| 148 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32,2896 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,161 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,883 | m3 |
| 151 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5642 | m3 |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,9 | m2 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,86 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,86 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 65,86 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2277 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1599 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1326 | tấn |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cấu kiện |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,4172 | m3 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,172 | m2 |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,1069 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2312 | m3 |
| 164 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3711 | m3 |
| 165 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,1616 | m2 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,1616 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,1616 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5376 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0405 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | 100m2 |
| 171 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1792 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m2 |
| 173 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cấu kiện |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,9387 | m3 |
| 176 | Gia công lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0287 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 178 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,98 | m3 |
| 180 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 181 | Ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặtcút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| D | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 25 | m3 |
| 2 | Xúc đá nền sân sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 113,3 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 56,65 | m3 |
| 6 | Rải nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,33 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,2 | 10m |
| 8 | Trám nhựa đường khe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 108,8 | kg |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,478 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,1912 | m3 |
| 11 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,231 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,129 | m2 |
| 13 | ốp gạch 60x240 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,129 | m2 |
| 14 | Lát gạch 300x600 giả sỏi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,1188 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,092 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 18 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 29,5 | m2 |
| E | THIẾT KẾ BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 95,968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,6371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,6678 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,87 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1606 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 184,53 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 254,18 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0037 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 10 | ống PVC D100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | 100m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 42,19 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,204 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2102 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2645 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2437 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2437 | tấn |
| 18 | Bulong neo cột M12 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 19 | Gia công hệ khung đỡ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5789 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,3134 | m2 |
| 21 | sản xuất lưới thép B40(hao phí 1,1) lưới 3mm mắt lưới 50x50 ( 2,1kg/m2) | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 220,8989 | kg |
| 22 | Lắp dựng hàng rào B40 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 103,3898 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,131 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,604 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,2203 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,216 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,576 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5065 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0946 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0472 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | tấn |
| 32 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22 , xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5712 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0771 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,692 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,152 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3942 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0209 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0914 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9777 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1778 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0072 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9093 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2277 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0861 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3237 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3022 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4734 | 100m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,92 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,92 | m2 |
| 52 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30,1017 | m2 |
| 53 | Ngói úp nóc | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 45,21 | viên |
| 54 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6737 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,24 | m2 |
| 56 | ốp gạch 60x240 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 39,24 | m2 |
| 57 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2272 | tấn |
| 58 | Gia công cổng sắt thép Tấm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0729 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,5992 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,592 | m2 |
| 61 | Bánh xe cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 62 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 63 | Ray dẫn hướng cổng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | m |
| 64 | Biển tên trường chữ mica | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,246 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3351 | m3 |
| 67 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,914 | m3 |
| 68 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,9165 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0435 | 100m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,464 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7145 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0702 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0226 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1507 | tấn |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,024 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,024 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1514 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0878 | tấn |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,136 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,136 | m2 |
| 82 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6195 | m3 |
| 83 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,8066 | m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5107 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1344 | m3 |
| 86 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3379 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,8023 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 41,8023 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 91 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,932 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,932 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,56 | m |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,896 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,8214 | m2 |
| 97 | Quét Sika | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,168 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,168 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0699 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,0624 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1218 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc R300 dày 0.4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m |
| 104 | cửa đi khung nhôm kính] | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,65 | m2 |
| 105 | cửa sổ khung nhôm kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,03 | m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 107 | Đèn com pac 12w | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Aptomat 10A | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 113 | Gen nhựa 28x10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,403 | m3 |
| 115 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,403 | m3 |
| 116 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 117 | Mối nối Be + bản mã | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Máy bơm nước chìm Q=8m3/h=25m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 120 | Van 1 chiều D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | ống PVC D110 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 122 | cút PVC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | ống PVC D50 hút + đẩy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 124 | ống PVC D75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,145 | 100m |
| 125 | Sét viên | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 126 | Chèn sỏi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 127 | rọ hút nước d75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,5725 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,8467 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,7873 | m3 |
| 132 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5168 | m3 |
| 133 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9048 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,517 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0102 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0212 | tấn |
| 138 | Xây Gạch đặc bê tông không nung 6x10,x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,9427 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,135 | m2 |
| 140 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 21,805 | m2 |
| 141 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 47 | m |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 54,135 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi