Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 18:12:00 đến ngày 2020-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,126,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường hư hỏng, ổ gà | |||
| 1 | Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m2 |
| B | Láng nhựa tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5642 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước 10*20mm, dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5642 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,21 | 10m2 |
| C | Gia cố lề đường các đoạn rãnh U | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6886 | 100m3 |
| 2 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | 100m3 |
| 3 | Móng CPĐD Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3443 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250 | 134,43 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6886 | 100m3 |
| D | Rãnh hình thang gia cố tấm đan | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,49 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0566 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.708 | cái |
| 7 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9574 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1cấu kiện |
| E | Đào đất rãnh chữ nhật | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1024 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả phạm vi lề đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9959 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ thải, đất cấp III, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,937 | 100m3 |
| F | Rãnh chữ nhật 60x60cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,74 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0183 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3382 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433 | 1cấu kiện |
| G | Rãnh chữ nhật 80x100cm | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1929 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5784 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,061 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463 | 1cấu kiện |
| H | Cống bản L0=80cm | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8645 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,44 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, thân hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2959 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan + mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0466 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mối nối + rải mặt bản đá 0,5x1 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | m3 |
| 11 | Sản xuất khung thép miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung thép miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 13 | Sản xuất lưới chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm (hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 (hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | 100m2 |
| I | Hố thu đầu tuyến | |||
| 1 | Phá dỡ BT hố thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 7 | Sản xuất khung thép miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung thép miệng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | tấn |
| 9 | Sản xuất lưới chắn rác hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| J | Cửa xả rãnh dọc | |||
| 1 | Đào móng thi công cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2107 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, sân, chân khay cửa xả đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9511 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành cửa xả đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT 2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 rọ |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | 100m3 |
| 8 | Vữa đệm dày 3cm M50 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 9 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| K | Tường hộ lan nửa cứng | |||
| 1 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 2 | Tấm sóng giữa (L=2,32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ D141 (L=1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | trụ |
| 4 | Tấm tôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấm |
| 5 | Bulông M19 dài 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Bu lông M16 dài 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | 10,12 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 2 | Biển báo phụ KT 37,5*87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Trụ đỡ biển báo D90, dài 3,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Trụ đỡ biển báo D90, dài 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác + biển phụ chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| M | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi