Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834952-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đông Anh Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200812100
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 14:07:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,381,247,879 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,100,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật liệu
B Phần đường dây
1 Dây dẫn AC-95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,64 m
2 Dây dẫn AC-150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.508,58 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11.0 cột liền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13.0 (G6+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 16m chịu lực 3500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11.0 (G8+N10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Xà néo 35kV 2 mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Xà néo 35kV xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
13 Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Xà néo 22kV xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
15 Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
16 Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
17 Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Ghép cột đúp 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Ghép cột đúp 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 quả
21 Chuỗi đỡ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 chuỗi
22 Chuỗi néo 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 chuỗi
23 Sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
24 Chuỗi néo 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 chuỗi
25 Ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
26 Cờ tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
27 Tiếp địa RC-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 bộ
28 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
C Phần Trạm biến áp
1 Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924 m
2 Dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
3 Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
4 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
5 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 762 cái
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Cầu chì tự rơi 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
11 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
12 Dây chảy 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
13 Dây chảy 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
14 Dây chảy 31.5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D Phần tiếp địa
1 Ống nhựa HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
2 Đai thép + Khoá đai (lắp tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284 bộ
E Phần nhân công 228
F Phần lắp mới
G Phần đường dây
1 Dây nhôm lõi thép TD<=95mm2 1,032 km
2 Dây nhôm lõi thép TD<=150mm2 1,479 km
3 Chiều cao cột <=14m 19 cột
4 Chiều cao cột <=16m 21 cột
5 Chiều cao cột <=18m 2 cột
6 Xà néo 35kV 2 mạch 6 bộ
7 Xà néo 35kV 2 mạch dọc tuyến 1 bộ
8 Xà néo 35kV 2 mạch ngang tuyến 1 bộ
9 Xà néo 35kV xà xuyên tâm 1 bộ
10 Xà néo 35kV dọc tuyến xà xuyên tâm 3 bộ
11 Xà néo 35kV ngang tuyến xà xuyên tâm 1 bộ
12 Xà néo 22kV xà xuyên tâm 10 bộ
13 Xà néo 22kV dọc tuyến xà xuyên tâm 4 bộ
14 Xà néo 22kV ngang tuyến xà xuyên tâm 4 bộ
15 Xà néo 22kV 3 pha dọc dọc tuyến tuyến 1 bộ
16 Thay sứ đứng 22kV trên cột ly tâm 1,2 10 sứ
17 Thay sứ đứng 35kV trên cột ly tâm 1,4 10 sứ
18 Thay chuỗi néo 35kV Chiều cao <=20m 36 bộ
19 Thay chuỗi néo 35kV Chiều cao <=20m 54 bộ
20 Thay chuỗi néo 22kV Chiều cao <=20m 66 bộ
21 Thay ghíp nhôm 3 bulông A50-A240 144 bộ
H Phần trạm biến áp
1 Thay dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 22kV 1x50mm2 9,24 100m
2 Thay dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 35kV 1x50mm2 1,56 100m
3 Lắp đặt cáp đồng M35 90 m
4 Ép đầu cốt đồng M35 6 10 cái
5 Ép đầu cốt đồng M50 76,2 10 cái
6 Thay xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 22kV 17 bộ
7 Thay xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 35kV 2 bộ
8 Thay xà đỡ sứ trung gian 22kV 1 bộ
9 Thay xà đỡ sứ trung gian 35kV 2 bộ
10 Thay cầu chì tự rơi 22kV 18 1 bộ
11 Thay cầu chì tự rơi 35kV 2 1 bộ
I Phần tháo ra lắp lại
J Phần trạm biến áp
1 Tháo ra lắp lại chống sét van 22kV 20 bộ (3pha)
2 Tháo ra lắp lại chống sét van 35kV 2 bộ (3pha)
K Phần đường dây
1 Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải 1 bộ (3pha)
2 Dây dẫn AC-150 lắp lại 1,5086 km
3 Xà néo 22kV ngang tuyến lắp lại 1 bộ
4 Xà phụ 1 pha lắp lại 1 bộ
5 Xà phụ 3 pha lắp lại 1 bộ
6 Xà cầu dao phụ tải lắp lại 1 bộ
7 Thang sắt lắp lại 1 bộ
8 Ghế thao tác lắp lại 1 bộ
9 Sứ đứng 22kV lắp lại 2,1 10 sứ
10 Chuỗi néo 22kV lắp lại 36 bộ
11 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F8-10 thép F 8-10mm 22,8 kg
12 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 144 cọc
13 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính thép F8-10 thép F 8-10mm 445,04 kg
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 360 m
L Phần thu hồi
M Phần đường dây
1 Thu hồi cột Chiều cao cột <=10m 14 cột
2 Thu hồi cột Chiều cao cột <=12m 5 cột
3 Thu hồi cột Chiều cao cột <=14m 11 cột
4 Thu hồi cột Chiều cao cột <=16m 5 cột
5 Thu hồi cột K Chiều cao cột <=12m 2 cột
6 Thu hồi sứ đứng 22kV trên cột ly tâm 1,2 10 sứ
7 Thu hồi sứ đứng 35kV trên cột ly tâm 1,4 10 sứ
8 Thu hồi chuỗi néo 22kV Chiều cao <=20m 36 bộ
9 Thu hồi chuỗi đỡ 35kV Chiều cao <=20m 66 bộ
10 Thu hồi xà X1 9 bộ
11 Thu hồi xà X2 15 bộ
12 Thu hồi xà rẽ 2 bộ
13 Thu hồi dây dẫn AC-95 1,032 km
14 Thu hồi dây dẫn AC-150 1,479 km
N Phần trạm biến áp
1 Thu hồi thanh đồng 6,36 100m
2 Thu hồi SI 22kV 18 bộ
3 Thu hồi SI 35kV 2 bộ
4 Thu hồi xà SI 19 bộ
5 Thu hồi xà Trung gian 3 bộ
O Phần nhân công 1776
P Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 33,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 19,08 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,16 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1181 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2979 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,2241 100m3
Q Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 14m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 28,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 15,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,85 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0779 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,311 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,192 100m3
R Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 73,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 21,12 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 47,85 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,431 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,1766 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3993 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,528 100m3
S Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 33,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 9,52 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 20,12 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,76 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0946 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,29 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,2376 100m3
T Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đúp 16m, cột lực cao (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 12,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 9,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,52 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0237 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0884 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,103 100m3
U Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào thủ công)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 10,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,59 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,51 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,662 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0377 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,09 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0778 100m3
V Công tác tiếp địa
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 144 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->