Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Đường, cây xanh hạ tầng khu trung tâm 7,8 ha thuộc Dự án Bảo tồn phát huy giá trị Khu di tích lịch sử Chiến thắng Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837592-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Đường, cây xanh hạ tầng khu trung tâm 7,8 ha thuộc Dự án Bảo tồn phát huy giá trị Khu di tích lịch sử Chiến thắng Bạch Đằng, tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20200836719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Quảng Yên và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 18:25:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,752,569,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu đồi Lim
1 Xáo xới lu nèn K98  Chương V của E-HSMT 6,193 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào khuôn  Chương V của E-HSMT 2,827 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 9,02 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V của E-HSMT 6,193 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V của E-HSMT 12,385 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V của E-HSMT 12,385 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 3,67 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 18,35 m3
9 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 917,4 m
B Các khu còn lại
1 Xáo xới lu nèn K98 Chương V của E-HSMT 20,455 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào khuôn  Chương V của E-HSMT 16,787 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 508,84 m3
4 Thi công lớp đá dăm đệm  Chương V của E-HSMT 148,53 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 37,242 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V của E-HSMT 20,455 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V của E-HSMT 41,064 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V của E-HSMT 41,064 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 7,301 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 36,51 m3
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 1.825,32 m
C Tấm đan đá tự nhiên (500x250x6)mm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,372 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 4,18 m3
3 Lát rãnh đan đá tự nhiên 50x25x6cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 23,22 m2
D Bó hè
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Chương V của E-HSMT 14,34 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V của E-HSMT 14,34 m3
E Vỉa hè
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 26,39 m3
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự nhiên, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 527,71 m2
F Bồn cây
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Chương V của E-HSMT 3,57 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 16,29 m2
3 Cây cau vua - Đường kính 50cm cao 5m  Chương V của E-HSMT 30 cây
G Nút giao
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II - Đào khuôn  Chương V của E-HSMT 4,883 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 4,883 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V của E-HSMT 6,599 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 197,18 m3
5 Thi công lớp đá dăm đệm  Chương V của E-HSMT 45,92 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1  Chương V của E-HSMT 3,96 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V của E-HSMT 13,198 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V của E-HSMT 13,198 100m2
H Mặt đường tăng cường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1  Chương V của E-HSMT 0,087 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V của E-HSMT 2,18 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V của E-HSMT 2,18 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 1,784 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 20,073 m3
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 446,06 m
I Tấm đan đá tự nhiên (500x250x6)mm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 7,05 m3
3 Lát rãnh đan đá tự nhiên 50x25x6cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 35,25 m2
J Bó hè
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Chương V của E-HSMT 6,286 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V của E-HSMT 6,286 m3
K Vỉa hè
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 24,524 m3
2 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự nhiên, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 490,48 m2
3 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 199,68 m2
L Cây xanh
1 Cây xà cừ - Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 8-10cm  Chương V của E-HSMT 8 cây
2 Cây ngọc lan Chiều cao: 4-5m,đường kính gốc: 10-12cm  Chương V của E-HSMT 4 cây
3 Cây cau vua - Đường kính 50cm cao 5m  Chương V của E-HSMT 11 cây
4 Cây đại lá tù cao 3-4m, đường kính 8-10cm  Chương V của E-HSMT 2 cây
5 Cây muồng vàng cao 3-4m, đường kính 16-18cm  Chương V của E-HSMT 10 cây
6 Cây giáng hương cao 3-5m, đường kính 10cm  Chương V của E-HSMT 10 cây
7 Cây cau đỏ cao 1,8m  Chương V của E-HSMT 4 cây
8 Cây chuỗi ngọc cắt tỉa cao 400, rộng 300  Chương V của E-HSMT 370 m
9 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 1.440 m2
10 Bê tông lót M150  Chương V của E-HSMT 263,52 m3
11 Vữa lót lát gạch dày 2cm, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 0 m2
12 Lát nền gạch gốm màu đỏ KT 300x300x20mm  Chương V của E-HSMT 3.294 m2
13 Bê tông lót M150  Chương V của E-HSMT 1,43 m3
14 Lát đá tấm KT (1000x300x50)mm, màu ghi  Chương V của E-HSMT 28,5 m2
15 Bê tông lót M100  Chương V của E-HSMT 10,42 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 14,78 m3
17 Lát đá mặt bồn - Đá xanh dày 2cm  Chương V của E-HSMT 127,68 m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 13,34 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 63,21 m2
20 Đất màu trồng cây  Chương V của E-HSMT 432 m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 5,54 m3
22 Sơn dẻo nhiệt  Chương V của E-HSMT 15,55 m2
23 Cây xà cừ - Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 8-10cm  Chương V của E-HSMT 19 cây
24 Cây phượng vĩ Chiều cao: 4-5m, đường kính gốc: 15-18cm  Chương V của E-HSMT 13 cây
25 Cây ngọc lan Chiều cao: 4-5m,đường kính gốc: 10-12cm  Chương V của E-HSMT 11 cây
26 Cây cau vua cao 3-4m, đường kính gốc 8-10cm  Chương V của E-HSMT 10 cây
27 Cây ngâu xén tròn, đường kính 1m  Chương V của E-HSMT 14 cây
28 Cây cọ lùn phối kết cao thấp  Chương V của E-HSMT 9 cây
29 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 3.405,35 m2
30 Cây xà cừ - Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 8-10cm  Chương V của E-HSMT 9 cây
31 Cây ngọc lan Chiều cao: 4-5m,đường kính gốc: 10-12cm  Chương V của E-HSMT 11 cây
32 Cây cau vua cao 3-4m, đường kính gốc 8-10cm  Chương V của E-HSMT 4 cây
33 Cây cọ lùn phối kết cao thấp  Chương V của E-HSMT 3 cây
34 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 2.358,5 m2
35 Cây phượng vĩ Chiều cao: 4-5m, đường kính gốc: 15-18cm  Chương V của E-HSMT 13 cây
36 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 1.523,7 m2
37 Cây xà cừ - Chiều cao: 3-4m, đường kính gốc: 8-10cm  Chương V của E-HSMT 9 cây
38 Cây phượng vĩ Chiều cao: 4-5m, đường kính gốc: 15-18cm  Chương V của E-HSMT 2 cây
39 Trồng cỏ lá tre  Chương V của E-HSMT 60,797 m2
40 Cây chè tàu xén cắt tỉa cao 1m, rộng 35cm Chương V của E-HSMT  367 cây
41 Nhân công trồng cây Chương V của E-HSMT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->