Gói thầu: Gói thầu số 01:Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lỡ, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.966 đoạn Km21-Km28(Thạnh Yên - Công Sự)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Sửa chữa mặt đường, gia cố lề lỡ, cán nâng dốc các cầu tuyến ĐT.966 đoạn Km21-Km28(Thạnh Yên - Công Sự) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 18:03:00 đến ngày 2020-08-25 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,231,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM21-KM23 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5662 | 100M2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0421 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3018 | 100M3 |
| 4 | Mua đất núi để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,812 | M3 |
| 5 | Xếp đá đá vỉa giữ lề, tận dụng 70% đá hộc cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,5652 | M3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,5046 | 100M2 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6404 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,8567 | 100M2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0563 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,7591 | 100M2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,15 | M2 |
| B | II -/ HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (ĐOẠN KM21-KM23) | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Công |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 3 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 5 | Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| C | III-SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM27-KM28 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9203 | 100M2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0671 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | 100M3 |
| 4 | Xếp đá đá vỉa giữ lề, tận dụng 70% đá hộc cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,64 | M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4644 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9641 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9117 | 100M2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9117 | 100M2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | M2 |
| D | IV- HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (ĐOẠN KM27-KM28) | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Công |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | Cái |
| 3 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | Cái |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | Cái |
| 5 | Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi