Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp cải thiện mặt đường, sửa chữa cầu; gia cố lề lở ĐT.965B (An Minh Bắc- Thứ 11- Vân Khánh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2020 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp cải thiện mặt đường, sửa chữa cầu; gia cố lề lở ĐT.965B (An Minh Bắc- Thứ 11- Vân Khánh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 17:41:00 đến ngày 2020-08-25 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,911,761,784 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- GIA CỐ LỀ LỞ ĐT.965B | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhan hs 1,5 (đóng nhổ)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 714,1 | 100M |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (VL luân chuyển 8 lần nhân hs 0,191, nhân công nhân HS 1,5(đóng nhổ)) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | 100M |
| 3 | Thép neo đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5365 | Tấn |
| 4 | Trải cao su trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,245 | 100M2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,105 | 100M3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,105 | 100M3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4603 | 100M3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,6816 | 100M |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,73 | M3 |
| 10 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,5 | M3 |
| 11 | Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 679,59 | M3 |
| 12 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,85 | M3 |
| 13 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,9 | Mét |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0952 | M3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,678 | 100M |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4993 | 100M3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2492 | 100M3 |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép, hệ số 1,562 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,8 | Cái |
| B | II-CÁN NÂNG ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,448 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8448 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,448 | M3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | Mét |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng. Tận dụng tôn lượn sóng hiện trạng, tính công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Mét |
| 7 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng, tấm đầu cong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | Mét |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | M3 |
| 9 | Xây đá hộc mặt bằng, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,376 | M3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,67 | 100M3 |
| 11 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0401 | 100M2 |
| 12 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1316 | 100M3 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8622 | 100M2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,505 | 100M2 |
| C | III- HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công, điều tiết trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Công |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 3 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tròn D70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông (Cung cấp biển phản quang tam giác a=70), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| 5 | Điều tiết giao thông (Cung cấp biển phản quang chữ nhật 50x100cm), khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | Cái |
| D | IV- SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,425 | 100M2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1734 | 100M3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0854 | 100M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9701 | 100M3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,2483 | 100M2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 8 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7225 | 100M2 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,25 | 100M2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,65 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi