Gói thầu: Thi công cải tạo công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840328-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công cải tạo công trình
Số hiệu KHLCNT 20200805049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 15:33:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,449,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,077 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,815 100m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.554,402 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,632 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,632 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,632 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,249 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,946 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,476 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,051 m2
11 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T (MTCx3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,846 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,731 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,974 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,044 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,969 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,935 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 m3
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.025,932 m2
22 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,086 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,115 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,24 m2
27 Vận chuyển các loại cửa từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,062 m3
28 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
33 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
34 Phá dỡ Nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 m2
35 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,863 m3
38 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,184 m2
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,368 m2
40 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,711 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,567 m3
42 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,567 m3
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,815 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,63 m2
45 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
48 Đục tẩy lớp vữa láng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4 m2
49 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,4 m2
50 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
B PHẦN CẢI TẠO:
1 Lát nền bằng gạch granite kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,731 1m2
2 Lát nền bằng gạch granite kích thước gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,731 1m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,573 10m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,025 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100,5 1m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,487 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,74 1m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.017,288 1m2
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,972 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,44 1m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,238 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,76 1m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,644 1m2
14 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
15 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
16 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm (bao gồm khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,93 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính thường dáy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,33 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa thủy lực, kính dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,475 m2
20 Bản lề FC34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Kẹp kính dưới FT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Kẹp kính trên FT20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Khóa FL50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tay nắm inox chữ H dài 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mm (bao gồm khóa, phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,89 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính thường dáy 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,73 m2
27 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,062 10m2
28 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,9 kg
29 Sản xuất,lắp đặt lam chắn nắng Austrong hình hộp 150x52x1,2 (đã bao gồm hệ khung đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
30 Lát đá Granite - tiết diện đá <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 1m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1 1m2
32 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 10m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,176 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,088 1m2
35 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,509 10m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,452 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,688 1m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,344 1m2
39 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
40 Lắp đặt vách ngăn nhựa Compact dày 12mm, chịu ẩm, có phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m2
41 Thi công trần thạch cao (khung xương chìm), bằng tấm thạch cao dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m2
42 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 1m2
43 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 1m2
44 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,156 1m2
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 m3
46 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 1m2
47 Ốp máng inox 201 k1,7x0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,306 kg
48 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
51 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,468 1m2
52 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
56 Sản xuất tôn úp nóc + góc K700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 md
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC:
1 Tháo dỡ thiết bị điện nước WC (NC bậc 3.5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
3 ống bảo hộ dây điện đường kính ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
11 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Lăp đặt dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Lô giấy Inox Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp đặt van phao điện D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
22 Lắp đặt côn PPR D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
23 Lắp đặt cút ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
24 Lắp đặt cút ren trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Kép ren Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
26 Kép ren Inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Rắc co PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
33 Lắp đặt cút PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
35 Lắp đặt cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
36 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Lắp đặt Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
38 Lắp đặt tê PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê PVC D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt tê PVC D110/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt Tê PVC D76/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->