Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Tỉnh lộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840023-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Tỉnh lộ
Số hiệu KHLCNT 20200821421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 chi cho công tác quản lý, bảo trì các tỉnh lộ (Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:38:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,900,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 km/ lần
B Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1178 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 km/ lần
7 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 km/ lần
8 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 km/ lần
9 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,3 10m
10 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m dài cống
11 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0862 m2
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,025 m2
13 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1205 m2
14 Làm cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
15 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 cọc
16 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 cột
18 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
19 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100 m dài
20 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 100 m dài
21 Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 100 m3
22 Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,2 m3
23 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m3
24 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,632 m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,5 m2
26 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,5 m2
27 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.003 m2
28 Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5 m3
29 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,4 m2
31 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.814,4 m2
C Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4904 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 10m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 10m
9 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m dài cống
10 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8828 m2
11 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,85 m2
12 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,505 m2
13 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1 cọc
14 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 cột
16 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 100 m dài
18 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 100 m dài
19 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m3
20 Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,8 m3
21 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m3
22 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,208 m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.434,75 m2
24 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.434,75 m2
25 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.869,5 m2
26 Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,15 m3
27 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.351,5 m2
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.351,5 m2
29 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.351,5 m2
D Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,77 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 640,5 10m
8 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.422 m dài cống
9 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4766 m2
10 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,925 m2
11 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,571 m2
12 Làm cột km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 cọc
14 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,98 cột
16 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
17 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 100 m dài
18 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,64 100 m dài
19 Vận chuyển đất đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m3
20 Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,52 m3
21 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m3
22 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,016 m2
23 Hót sụt nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 m3
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,914 m2
25 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.141,914 m2
26 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.283,828 m2
27 Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,475 m3
28 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.824,75 m2
29 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.824,75 m2
30 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.824,75 m2
31 Kiểm tra cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cầu/ năm
33 Sơn lan can cầu L<50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
34 Kiểm tra cầu 50m<L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/ năm
35 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50m<L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
36 Sơn lan can cầu 50m<L<100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
37 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,4 10m2
38 Phát quang cây cỏ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m2
E Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9795 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0625 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7175 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7325 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.399 10m
8 Vét rãnh kín bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10m
9 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m dài cống
10 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0698 m2
11 Bổ sung cột biển báo + biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biển báo
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,25 m2
13 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,406 m2
14 Làm cột km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
15 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5 cọc
16 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 cột
17 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 cột
18 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
19 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,86 100 m dài
20 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,44 100 m dài
21 Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8015 100m3
22 Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,795 m3
23 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,5 m3
24 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,448 m2
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,0425 m2
26 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.473,0425 m2
27 Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.946,085 m2
28 Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,875 m3
29 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,75 m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,75 m2
31 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,75 m2
F Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6
1 Tuần đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5523 km/ năm
2 Đếm xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần/ trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2 km/ lần
4 Trực bão lũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 40km/ năm
5 Cắt cỏ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2813 km/ lần
6 Cắt cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5938 km/ lần
7 Vét rãnh hở hình thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,3691 10m
8 Thông cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m dài cống
9 Sơn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9354 m2
10 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,6966 m2
11 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9789 m2
12 Nắn sửa cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2747 cọc
13 Nắn sửa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 cột
15 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
16 Bạt lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 100 m dài
17 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 100 m dài
18 Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5313 100m3
19 Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,0625 m3
20 Đắp phụ nền, lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,25 m3
21 Vệ sinh mặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2057 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,445 m2
23 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,445 m2
24 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.090,89 m2
25 Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7 m3
26 Lu tăng cường nền đường đào K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.397 m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.397 m2
28 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.397 m2
29 Kiểm tra cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cầu/ năm
30 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cầu/ năm
31 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 10m2
32 Phát quang cây cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m2
G Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 691,2 m3
2 Đào xúc đất đất cấp III và vận chuyển về đắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,9755 m3
3 Đắp đất rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,35 m3
4 Bê tông tấm lát đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4133 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4532 m2
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 cái
7 Thi công lớp đá đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
8 Bê tông móng đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
9 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
10 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 rọ
H Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 3
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 m3
I Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,68 m3
J Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,68 m3
2 Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,872 m3
3 Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7028 m3
4 Ván khuôn móng, thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m2
5 Dăm sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 m3
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1 đoạn ống
11 Lắp đặt mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Lắp đặt gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
13 Đá dăm đệm gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
14 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,743 100m3
15 Đào đất và vận chuyển để đắp rãnh xói lở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7998 100m3
16 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 100m3
K Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 6
1 Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->