Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Tỉnh lộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên trên các tuyến Tỉnh lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 chi cho công tác quản lý, bảo trì các tỉnh lộ (Quyết định số 754/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 14:38:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,900,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 1 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | km/ lần |
| B | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1178 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | km/ lần |
| 7 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | km/ lần |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | km/ lần |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,3 | 10m |
| 10 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m dài cống |
| 11 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0862 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,025 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1205 | m2 |
| 14 | Làm cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | cột |
| 18 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 100 m dài |
| 20 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | 100 m dài |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m3 |
| 23 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,632 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,5 | m2 |
| 26 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,5 | m2 |
| 27 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003 | m2 |
| 28 | Đào nền đường hư hỏng đất cấp IV và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5 | m3 |
| 29 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,4 | m2 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.814,4 | m2 |
| C | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4904 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8828 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,85 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,505 | m2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | cột |
| 16 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100 m dài |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 100 m dài |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8 | m3 |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m3 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,208 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,75 | m2 |
| 24 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.434,75 | m2 |
| 25 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.869,5 | m2 |
| 26 | Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,15 | m3 |
| 27 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351,5 | m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351,5 | m2 |
| 29 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.351,5 | m2 |
| D | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 4B | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,43 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,77 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,5 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.422 | m dài cống |
| 9 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4766 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,925 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,571 | m2 |
| 12 | Làm cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | cọc |
| 14 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | cột |
| 16 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 17 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 100 m dài |
| 18 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | 100 m dài |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,52 | m3 |
| 21 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m3 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,016 | m2 |
| 23 | Hót sụt nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,914 | m2 |
| 25 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,914 | m2 |
| 26 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.283,828 | m2 |
| 27 | Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,475 | m3 |
| 28 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,75 | m2 |
| 29 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,75 | m2 |
| 30 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.824,75 | m2 |
| 31 | Kiểm tra cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cầu/ năm |
| 33 | Sơn lan can cầu L<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 34 | Kiểm tra cầu 50m<L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/ năm |
| 35 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão 50m<L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 36 | Sơn lan can cầu 50m<L<100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,4 | 10m2 |
| 38 | Phát quang cây cỏ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m2 |
| E | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 5 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9795 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0625 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7175 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7325 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399 | 10m |
| 8 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| 9 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m dài cống |
| 10 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0698 | m2 |
| 11 | Bổ sung cột biển báo + biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển báo |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,25 | m2 |
| 13 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,406 | m2 |
| 14 | Làm cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5 | cọc |
| 16 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | cột |
| 17 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | cột |
| 18 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 19 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,86 | 100 m dài |
| 20 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,44 | 100 m dài |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8015 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,795 | m3 |
| 23 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,5 | m3 |
| 24 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,448 | m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,0425 | m2 |
| 26 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.473,0425 | m2 |
| 27 | Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.946,085 | m2 |
| 28 | Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,875 | m3 |
| 29 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,75 | m2 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,75 | m2 |
| 31 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,75 | m2 |
| F | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Tỉnh lộ 6 | |||
| 1 | Tuần đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5523 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2 | km/ lần |
| 4 | Trực bão lũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | 40km/ năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2813 | km/ lần |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5938 | km/ lần |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,3691 | 10m |
| 8 | Thông cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m dài cống |
| 9 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9354 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,6966 | m2 |
| 11 | Sơn cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9789 | m2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2747 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | cột |
| 15 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 16 | Bạt lề đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | 100 m dài |
| 17 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 100 m dài |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải cự ly trung bình 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5313 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất cấp III và vận chuyển về đắp nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,0625 | m3 |
| 20 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,25 | m3 |
| 21 | Vệ sinh mặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2057 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,445 | m2 |
| 23 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm 1x2, dày trung bình 3cm (tính 50% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,445 | m2 |
| 24 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090,89 | m2 |
| 25 | Đào nền đường đất cấp IV và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m3 |
| 26 | Lu tăng cường nền đường đào K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.397 | m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.397 | m2 |
| 28 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.397 | m2 |
| 29 | Kiểm tra cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu/ năm |
| 30 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cầu/ năm |
| 31 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | 10m2 |
| 32 | Phát quang cây cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| G | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 2 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III và vận chuyển về đắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,9755 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,35 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4532 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | cái |
| 7 | Thi công lớp đá đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| H | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 3 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | m3 |
| I | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 4 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,68 | m3 |
| J | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 5 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,68 | m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | m3 |
| 3 | Bê tông thân hố thu đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7028 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Đá dăm đệm gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,743 | 100m3 |
| 15 | Đào đất và vận chuyển để đắp rãnh xói lở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7998 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 100m3 |
| K | Đảm bảo giao thông Tỉnh lộ 6 | |||
| 1 | Đào rãnh đất và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi