Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:07:00 đến ngày 2020-08-24 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,013,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 41,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 9,991 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,887 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 5,034 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 22,013 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,893 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HS BCKTKT | 132 | mối nối |
| 10 | Thép nối cọc | Theo HS BCKTKT | 3.783,25 | kg |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HS BCKTKT | 0,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,002 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,666 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,388 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (XMCL) | Theo HS BCKTKT | 24,032 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,447 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 128,027 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (XMCL) | Theo HS BCKTKT | 11,268 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,364 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,71 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo HS BCKTKT | 54,501 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 4,997 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 70,829 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 2,116 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 40,736 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,307 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,174 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 25,128 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 6,99 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 15,731 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,896 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 117,837 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 124,151 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 18,666 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,347 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 11,826 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 138,817 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,115 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,785 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 43,437 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 2,305 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,212 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 9,157 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 12,865 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 13,164 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 9,277 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,121 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 1,4 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 5,829 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,81 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 3,446 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,639 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 6,915 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,232 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,249 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,137 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,033 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,526 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,237 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,569 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,285 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,416 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,243 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,514 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,863 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,261 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,946 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,81 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,427 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,702 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 4,216 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,257 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,53 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,418 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,527 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,443 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,609 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,147 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 10,605 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,496 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,354 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 1,497 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,353 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,649 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,86 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,324 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,439 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,753 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,83 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,76 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 4,685 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 14,526 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,247 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,171 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,085 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,345 | tấn |
| 103 | Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 1,73 | tấn |
| 104 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 1,73 | tấn |
| 105 | Gia công thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 106 | Lắp đặt thang sắt | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 107 | SXLD nắp đây tole phẳng 0,55mm (1,1x1,1m) + phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 108 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Theo HS BCKTKT | 20,45 | m |
| 109 | Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán | Theo HS BCKTKT | 1 | m |
| 110 | Sản xuất lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 15,951 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can Inox và phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 15,951 | m2 |
| 112 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 8,64 | m2 |
| 113 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, bản lề sàn, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 6,75 | |
| 114 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 123,39 | m2 |
| 115 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 28,1 | m2 |
| 116 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 101,76 | m2 |
| 117 | Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 147,56 | m2 |
| 118 | Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 10ly trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,44 | m2 |
| 119 | Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 11,36 | m2 |
| 120 | Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 40,6 | m2 |
| 121 | Sản xuất, Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,05 | m2 |
| 122 | Dán Decal vào cửa | Theo HS BCKTKT | 187,521 | m2 |
| 123 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 4,144 | 100m2 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 256,27 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2.016,422 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 768,057 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo HS BCKTKT | 93,432 | m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo HS BCKTKT | 388,722 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 402,6 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo HS BCKTKT | 61,446 | m2 |
| 131 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 845,94 | m2 |
| 132 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 789,424 | m2 |
| 133 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 87,026 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 414,7 | m |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 94,94 | m |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,96 | m |
| 137 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo HS BCKTKT | 49,765 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm gạch Cotto | Theo HS BCKTKT | 53,366 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch đủa Việt Nhật HBO vào tường | Theo HS BCKTKT | 75,04 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo HS BCKTKT | 262,996 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 150x600mm | Theo HS BCKTKT | 105,882 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 150x600mm | Theo HS BCKTKT | 6,435 | m2 |
| 143 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo HS BCKTKT | 48,945 | m2 |
| 144 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Theo HS BCKTKT | 103,374 | m2 |
| 145 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 9,426 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 10,076 | m2 |
| 147 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HS BCKTKT | 22,29 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox | Theo HS BCKTKT | 31,376 | m2 |
| 149 | Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 268,633 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 153,06 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 491,957 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 70,42 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo HS BCKTKT | 1.276,2 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên 100x200mm | Theo HS BCKTKT | 16,176 | m2 |
| 155 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) | Theo HS BCKTKT | 435,71 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 686,582 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.840,42 | m2 |
| 158 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HS BCKTKT | 894,724 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo HS BCKTKT | 1.637,262 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.581,306 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 3.477,682 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1,576 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 11,043 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt quốc huy bằng đồng đặc (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 165 | Đóng lưới mắt cáo gia cố tường xây gạch không nung | Theo HS BCKTKT | 969,56 | m2 |
| B | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,031 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,819 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo HS BCKTKT | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,092 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 6,094 | m2 |
| C | HẦM TỰ HOẠI, GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,74 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,324 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,74 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 5,155 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,441 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,049 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo HS BCKTKT | 0,919 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 10 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 4 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,047 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,16 | m2 |
| D | I/ PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 cựa 175A, dòng cắt 18,0kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 cực 50A, dòng cắt 6,0kA | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 cực 32A, dòng cắt 6,0kA | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 31 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Theo HS BCKTKT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa Automat - 18 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa tường chứa Automat - 12 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 8 đường | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường | Theo HS BCKTKT | 24 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 40W/220V | Theo HS BCKTKT | 69 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED âm trần - 12W/220V | Theo HS BCKTKT | 39 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc (Mỹ Phong) | Theo HS BCKTKT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2,0HP, Inverter | Theo HS BCKTKT | 27 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP, Inverter | Theo HS BCKTKT | 2 | máy |
| 16 | Ê ke đỡ máy lạnh | Theo HS BCKTKT | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 106 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 135 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x35mm2 | Theo HS BCKTKT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 10,0 mm3 | Theo HS BCKTKT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Theo HS BCKTKT | 880 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 4.520 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 2.942 | m |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo HS BCKTKT | 87 | cái |
| 26 | Đầu jack mạng internet RJ45 | Theo HS BCKTKT | 174 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp internet - Switch 16 Port | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp internet - Switch 8 Port | Theo HS BCKTKT | 23 | hộp |
| 29 | Lắp đặt cáp internet | Theo HS BCKTKT | 1.590 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | Theo HS BCKTKT | 17 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 32 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo HS BCKTKT | 3 | con |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 | Theo HS BCKTKT | 3.320 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 25 | Theo HS BCKTKT | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 32 | Theo HS BCKTKT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,9 | 100m |
| 37 | Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Theo HS BCKTKT | 0,72 | 100m |
| 38 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Theo HS BCKTKT | 1.106 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Theo HS BCKTKT | 50 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 281 | hộp |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-3 lổ + viền | Theo HS BCKTKT | 44 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 4-6 lổ + viền | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn | Theo HS BCKTKT | 145 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo HS BCKTKT | 150 | hộp |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ sứ ống hạ áp | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt sứ ống hạ áp 4 sứ | Theo HS BCKTKT | 5 | sứ |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước, 220V - 350W | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| E | III/ PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8W | Theo HS BCKTKT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo HS BCKTKT | 3 | bảng |
| 6 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HS BCKTKT | 3 | bảng |
| F | A-Hệ thống kim thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính bảo vệ Rbv = 107m (với chiều cao kim thu sét H = 3m) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 | Theo HS BCKTKT | 58 | m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo HS BCKTKT | 5 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo HS BCKTKT | 6 | mối |
| G | III/ PHẦN CHỐNG SÉT - B- Hệ thống trụ thu sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm | Theo HS BCKTKT | 0,033 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm | Theo HS BCKTKT | 0,007 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34x2,1mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 4 | Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) | Theo HS BCKTKT | 1 | tuýt |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt bộ kiểm tra sét | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| 7 | Vật tư phụ đủ thi công, chi phí đo điện trở đất | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,7mm | Theo HS BCKTKT | 0,325 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) | Theo HS BCKTKT | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo HS BCKTKT | 51 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm | Theo HS BCKTKT | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,9mm | Theo HS BCKTKT | 0,436 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo HS BCKTKT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,1mm | Theo HS BCKTKT | 0,595 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 34mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao cơ fi34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC WC-THÔNG HƠI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,1mm | Theo HS BCKTKT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,5mm | Theo HS BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính 60x3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,265 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm | Theo HS BCKTKT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-49mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 14 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,135 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 200x200 | Theo HS BCKTKT | 19 | cái |
| 24 | Lắp đặt ti thép tháng kẽm fi 8 | Theo HS BCKTKT | 46 | Cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo+vòi xả nhấn+dây cấp nước+bộ xả | Theo HS BCKTKT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo âm bàn+vòi xả nhấn+dây cấp nước+bộ xả | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp+bồn nước | Theo HS BCKTKT | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt co P nhựa | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả nhấn+bộ xả | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen+tay sen+dây sen+giá đỡ tay sen | Theo HS BCKTKT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo áo inox | Theo HS BCKTKT | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 16 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,0mm | Theo HS BCKTKT | 2,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,9mm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi90 | Theo HS BCKTKT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9,2mm | Theo HS BCKTKT | 0,905 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400x11,7mm | Theo HS BCKTKT | 0,18 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,541 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,317 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,534 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,013 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,501 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 2,611 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,772 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,909 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,306 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 11,072 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,121 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 7,633 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 16,643 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,158 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,749 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 1,704 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,864 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,54 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,206 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,965 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,569 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,092 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 1,347 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS BCKTKT | 62,608 | m2 |
| 28 | Song sắt vuông đặc 16x16 | Theo HS BCKTKT | 804,625 | kg |
| 29 | Thép bản 10x50 | Theo HS BCKTKT | 472,525 | kg |
| 30 | Thép LA 16x4 | Theo HS BCKTKT | 42,025 | kg |
| 31 | Thép LA 14x3, L=150 | Theo HS BCKTKT | 1.208,933 | cái |
| 32 | Hoa sắt bảo vệ 16x16, kích thước 170x170 (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 142,767 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 29,83 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 157,848 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 6,032 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 61,35 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 96,49 | m |
| 38 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BCKTKT | 0,343 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,273 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm | Theo HS BCKTKT | 61,328 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 7,48 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HS BCKTKT | 23,22 | m2 |
| 43 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,82 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600mm | Theo HS BCKTKT | 21,12 | m2 |
| 45 | Cờ phướng + STK fi 21 L=1,5m, (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 5 | bộ |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 29,83 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 225,23 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 255,06 | m2 |
| 49 | Bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp cửa cổng inox xếp cao 1,8m ( VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 52,666 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| M | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,656 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,214 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,065 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,017 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,064 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,14 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,128 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,781 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,78 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,009 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,173 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,359 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,385 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,067 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,264 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,172 | tấn |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 56,54 | m |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HS BCKTKT | 0,364 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thủy tinh 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 0,289 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 3,226 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,806 | m3 |
| 30 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,101 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,899 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,404 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,133 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 38,201 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,906 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 4,816 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,708 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 38,42 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 9,86 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 9,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 18,708 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo HS BCKTKT | 81,437 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 18,708 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 81,437 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch Gtanit 400x400mm | Theo HS BCKTKT | 7,91 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo HS BCKTKT | 2,8 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x400mm | Theo HS BCKTKT | 1,248 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Theo HS BCKTKT | 15,49 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Theo HS BCKTKT | 1,87 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 1,353 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,5 | m |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,265 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,265 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Theo HS BCKTKT | 0,184 | 100m2 |
| 58 | Li tô STK 30x60x1,8mm | Theo HS BCKTKT | 253,175 | kg |
| 59 | Li tô STK 30x30x1,4mm | Theo HS BCKTKT | 18,45 | kg |
| 60 | Kèo hộp 80x40x2,0mm | Theo HS BCKTKT | 26,65 | kg |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5 ly hệ 700 + khung bảo vệ và phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 3,56 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5 ly hệ 700 + khung bảo vệ và phụ kiện | Theo HS BCKTKT | 9,75 | m2 |
| 63 | Trần Prima dày 0,45mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 10,36 | m2 |
| 64 | Cờ phướng + STK fi 21 L=1,5m, (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 9 | bộ |
| N | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,081 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,565 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,259 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,271 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 8,888 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,329 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,011 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, dày 8,7mm | Theo HS BCKTKT | 0,05 | 100m |
| O | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ- HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,9mm | Theo HS BCKTKT | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm, dày 4,5mm | Theo HS BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,035 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,055 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| Q | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Theo HS BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| S | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ thép mạ kẽm âm tường chứa Automat 4 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led pha bảng tên 20W | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần+điều tóc | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 chiều | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 4mm2 | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS BCKTKT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HS BCKTKT | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Theo HS BCKTKT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt biền nhựa | Theo HS BCKTKT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm sàn, trần | Theo HS BCKTKT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm | Theo HS BCKTKT | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC : NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,373 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,117 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Theo HS BCKTKT | 0,78 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 8,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 1,505 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,72 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,438 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,027 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,07 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,143 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,203 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,194 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo HS BCKTKT | 0,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,203 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,433 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,194 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HS BCKTKT | 0,23 | tấn |
| 26 | Cột, kèo STK fi 76x3mm | Theo HS BCKTKT | 311,959 | kg |
| 27 | Xà gồ STK 40x80x2mm | Theo HS BCKTKT | 443,825 | kg |
| 28 | Giằng mái STK L30x30x3mm | Theo HS BCKTKT | 70,725 | kg |
| 29 | Giằng, kèo mái STK L40x40x4mm | Theo HS BCKTKT | 217,3 | kg |
| 30 | Thép bản dày 6mm | Theo HS BCKTKT | 37,185 | kg |
| 31 | Thép vuông đặt 14x14 | Theo HS BCKTKT | 5,125 | kg |
| 32 | Bulong fi 16, L=200 | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 0,961 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo HS BCKTKT | 0,278 | 100m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 115,579 | m2 |
| 36 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 3mm | Theo HS BCKTKT | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| U | HẠNG MỤC : NHÀ XE - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS BCKTKT | 60 | m |
| 5 | Kẹp đỡ ống fi 20 | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 6 | Nối ống fi 20 | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x20cm | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 8 | Mặt nhựa 1-3 lổ | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,661 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,447 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 7 | Láng granitô nền sàn | Theo HS BCKTKT | 1,676 | m2 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 5,39 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,388 | m |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,164 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS BCKTKT | 0,45 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HS BCKTKT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 17 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 19 | Bản mã thép dày 10li | Theo HS BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 20 | Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo HS BCKTKT | 9,5 | m |
| W | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,542 | 100m3 |
| 2 | Rải ni lông làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 7,54 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 61,918 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,058 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Xoa phẳng bằng máy xoa | Theo HS BCKTKT | 777,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HS BCKTKT | 38,9 | 10m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,1 | m2 |
| X | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi