Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840765-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200823609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 16:07:00 đến ngày 2020-08-24 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,013,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,987 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 41,528 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,711 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 9,991 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 2,887 100m3
6 Rải nilong làm móng công trình Theo HS BCKTKT 5,034 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 22,013 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,893 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HS BCKTKT 132 mối nối
10 Thép nối cọc Theo HS BCKTKT 3.783,25 kg
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS BCKTKT 0,1 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,002 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,666 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,388 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (XMCL) Theo HS BCKTKT 24,032 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,447 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 128,027 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (XMCL) Theo HS BCKTKT 11,268 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,364 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,71 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo HS BCKTKT 54,501 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,33 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,997 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 70,829 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 2,116 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 40,736 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,307 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,174 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 25,128 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 6,99 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 15,731 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,896 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 117,837 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 124,151 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,148 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 18,666 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 5,347 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 11,826 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 138,817 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,115 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,785 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 43,437 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 2,305 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,212 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 9,157 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 12,865 100m2
47 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 13,164 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 9,277 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,121 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 1,4 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 5,829 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,81 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 3,446 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,639 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 6,915 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,232 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,249 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,137 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,033 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 1,526 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,237 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,569 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,285 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,416 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,243 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,514 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,863 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,261 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,136 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,946 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,81 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,427 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,008 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,702 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 4,216 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,257 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,53 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,418 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,527 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,443 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,609 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,147 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 10,605 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,496 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,354 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 1,497 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,353 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,649 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,86 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,324 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,439 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,753 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,83 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,086 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,76 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 4,685 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 14,526 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,247 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,171 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,085 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,345 tấn
103 Li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo HS BCKTKT 1,73 tấn
104 Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm Theo HS BCKTKT 1,73 tấn
105 Gia công thang sắt Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
106 Lắp đặt thang sắt Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
107 SXLD nắp đây tole phẳng 0,55mm (1,1x1,1m) + phụ kiện Theo HS BCKTKT 1 cái
108 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120 có song tiện, phung PU màu cánh dán Theo HS BCKTKT 20,45 m
109 Trụ đề pa gỗ căm xe fi 140 có song tiện, phung PU màu cánh dán Theo HS BCKTKT 1 m
110 Sản xuất lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện Theo HS BCKTKT 15,951 m2
111 Lắp dựng lan can Inox và phụ kiện Theo HS BCKTKT 15,951 m2
112 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, phụ kiện Theo HS BCKTKT 8,64 m2
113 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly, ổ khóa, bản lề sàn, phụ kiện Theo HS BCKTKT 6,75
114 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Theo HS BCKTKT 123,39 m2
115 Sản xuất, Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Theo HS BCKTKT 28,1 m2
116 Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện Theo HS BCKTKT 101,76 m2
117 Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 147,56 m2
118 Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 10ly trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,44 m2
119 Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 11,36 m2
120 Sản xuất, Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính phản quang màu xanh dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 40,6 m2
121 Sản xuất, Lắp dựng vách ngăn Lampri khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,05 m2
122 Dán Decal vào cửa Theo HS BCKTKT 187,521 m2
123 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 4,144 100m2
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 256,27 m2
125 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2.016,422 m2
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 768,057 m2
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Theo HS BCKTKT 93,432 m2
128 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Theo HS BCKTKT 388,722 m2
129 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 402,6 m2
130 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo HS BCKTKT 61,446 m2
131 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 845,94 m2
132 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 789,424 m2
133 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 87,026 m2
134 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 414,7 m
135 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 94,94 m
136 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,96 m
137 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo HS BCKTKT 49,765 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm gạch Cotto Theo HS BCKTKT 53,366 m2
139 Công tác ốp gạch đủa Việt Nhật HBO vào tường Theo HS BCKTKT 75,04 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo HS BCKTKT 262,996 m2
141 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 150x600mm Theo HS BCKTKT 105,882 m2
142 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 150x600mm Theo HS BCKTKT 6,435 m2
143 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo HS BCKTKT 48,945 m2
144 Lát đá Granite bậc cầu thang Theo HS BCKTKT 103,374 m2
145 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo HS BCKTKT 9,426 m2
146 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 10,076 m2
147 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HS BCKTKT 22,29 m2
148 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột có chốt bằng inox Theo HS BCKTKT 31,376 m2
149 Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 268,633 m2
150 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 153,06 m2
151 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 491,957 m2
152 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Theo HS BCKTKT 70,42 m2
153 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Theo HS BCKTKT 1.276,2 m2
154 Lát nền, sàn bằng đá chẻ tự nhiên 100x200mm Theo HS BCKTKT 16,176 m2
155 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (Vl+NC) Theo HS BCKTKT 435,71 m2
156 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 686,582 m2
157 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 1.840,42 m2
158 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 894,724 m2
159 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 1.637,262 m2
160 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.581,306 m2
161 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 3.477,682 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1,576 m2
163 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 11,043 100m2
164 Lắp đặt quốc huy bằng đồng đặc (VL+NC) Theo HS BCKTKT 1 cái
165 Đóng lưới mắt cáo gia cố tường xây gạch không nung Theo HS BCKTKT 969,56 m2
B HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,091 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,031 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,242 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,819 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,05 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo HS BCKTKT 0,244 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,006 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,109 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,092 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 6,094 m2
C HẦM TỰ HOẠI, GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,329 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,115 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,74 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,324 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,74 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,155 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,441 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,049 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường Theo HS BCKTKT 0,919 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,04 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HS BCKTKT 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 10 cấu kiện
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 4 cấu kiện
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,047 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,037 tấn
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,16 m2
D I/ PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt aptomat 3 cựa 175A, dòng cắt 18,0kA Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt automat 3 cực 50A, dòng cắt 6,0kA Theo HS BCKTKT 5 cái
3 Lắp đặt automat 3 cực 32A, dòng cắt 6,0kA Theo HS BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 31 cái
5 Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Theo HS BCKTKT 30 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa Automat - 18 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
7 Lắp đặt tủ điện nhựa tường chứa Automat - 12 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 8 đường Theo HS BCKTKT 3 hộp
9 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Theo HS BCKTKT 24 hộp
10 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 40W/220V Theo HS BCKTKT 69 bộ
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V Theo HS BCKTKT 9 bộ
12 Lắp đặt đèn LED âm trần - 12W/220V Theo HS BCKTKT 39 bộ
13 Lắp đặt quạt trần + điều tốc (Mỹ Phong) Theo HS BCKTKT 33 cái
14 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2,0HP, Inverter Theo HS BCKTKT 27 máy
15 Lắp đặt máy điều hòa không khí 1,5HP, Inverter Theo HS BCKTKT 2 máy
16 Ê ke đỡ máy lạnh Theo HS BCKTKT 29 bộ
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo HS BCKTKT 106 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo HS BCKTKT 8 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 135 cái
20 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1x35mm2 Theo HS BCKTKT 200 m
21 Lắp đặt dây điện đồng đơn 10,0 mm3 Theo HS BCKTKT 110 m
22 Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 Theo HS BCKTKT 880 m
23 Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 Theo HS BCKTKT 4.520 m
24 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 Theo HS BCKTKT 2.942 m
25 Lắp đặt ổ cắm mạng internet Theo HS BCKTKT 87 cái
26 Đầu jack mạng internet RJ45 Theo HS BCKTKT 174 cái
27 Lắp đặt hộp internet - Switch 16 Port Theo HS BCKTKT 5 hộp
28 Lắp đặt hộp internet - Switch 8 Port Theo HS BCKTKT 23 hộp
29 Lắp đặt cáp internet Theo HS BCKTKT 1.590 m
30 Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 Theo HS BCKTKT 17 m
31 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo HS BCKTKT 3 cọc
32 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Theo HS BCKTKT 3 con
33 Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 Theo HS BCKTKT 3.320 m
34 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 25 Theo HS BCKTKT 150 m
35 Lắp đặt ống luồn dây điện âm tường fi 32 Theo HS BCKTKT 30 m
36 Lắp đặt ống nhựa Ø 27 + cách nhiệt dày 10mm Theo HS BCKTKT 1,9 100m
37 Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Theo HS BCKTKT 0,72 100m
38 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Theo HS BCKTKT 1.106 cái
39 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Theo HS BCKTKT 50 cái
40 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Theo HS BCKTKT 10 cái
41 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 281 hộp
42 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-3 lổ + viền Theo HS BCKTKT 44 cái
43 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 4-6 lổ + viền Theo HS BCKTKT 15 cái
44 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn Theo HS BCKTKT 145 hộp
45 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Theo HS BCKTKT 150 hộp
46 Lắp đặt giá đỡ sứ ống hạ áp Theo HS BCKTKT 5 cái
47 Lắp đặt sứ ống hạ áp 4 sứ Theo HS BCKTKT 5 sứ
48 Lắp đặt máy bơm nước, 220V - 350W Theo HS BCKTKT 1 cái
E III/ PHẦN PCCC
1 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 8W Theo HS BCKTKT 7 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo HS BCKTKT 9 bộ
3 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Theo HS BCKTKT 3 bộ
4 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Theo HS BCKTKT 3 bộ
5 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Theo HS BCKTKT 3 bảng
6 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HS BCKTKT 3 bảng
F A-Hệ thống kim thu sét
1 Lắp đặt kim thu sét Ingesco bán kính bảo vệ Rbv = 107m (với chiều cao kim thu sét H = 3m) Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Theo HS BCKTKT 58 m
3 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Theo HS BCKTKT 5 cọc
4 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo HS BCKTKT 6 mối
G III/ PHẦN CHỐNG SÉT - B- Hệ thống trụ thu sét
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Theo HS BCKTKT 0,033 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Theo HS BCKTKT 0,007 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34x2,1mm Theo HS BCKTKT 0,36 100m
4 Keo dán ống 100 gr (Bình Minh) Theo HS BCKTKT 1 tuýt
5 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo HS BCKTKT 1 hộp
6 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Theo HS BCKTKT 1 cọc
7 Vật tư phụ đủ thi công, chi phí đo điện trở đất Theo HS BCKTKT 1 bộ
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,7mm Theo HS BCKTKT 0,325 100m
2 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) Theo HS BCKTKT 35 cái
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Theo HS BCKTKT 51 cái
4 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27-21mm Theo HS BCKTKT 51 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,9mm Theo HS BCKTKT 0,436 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Theo HS BCKTKT 25 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 21 cái
8 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,1mm Theo HS BCKTKT 0,595 100m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 7 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3,0mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Theo HS BCKTKT 5 cái
14 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Theo HS BCKTKT 3 cái
15 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 4 cái
16 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 3 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34-27mm Theo HS BCKTKT 24 cái
18 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 5 cái
19 Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
20 Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 1 cái
21 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo HS BCKTKT 1 bể
23 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HS BCKTKT 2 cái
24 Lắp đặt phao cơ fi34 Theo HS BCKTKT 1 cái
25 Lắp đặt lúp pê fi 34 Theo HS BCKTKT 1 cái
I THOÁT NƯỚC WC-THÔNG HƠI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,1mm Theo HS BCKTKT 0,13 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x3,0mm Theo HS BCKTKT 0,12 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,5mm Theo HS BCKTKT 0,08 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 9 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính 60x3,0mm Theo HS BCKTKT 0,265 100m
7 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 22 cái
8 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-49mm Theo HS BCKTKT 8 cái
9 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Theo HS BCKTKT 10 cái
10 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-34mm Theo HS BCKTKT 5 cái
11 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Theo HS BCKTKT 15 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,0mm Theo HS BCKTKT 0,7 100m
14 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-34mm Theo HS BCKTKT 11 cái
15 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-49mm Theo HS BCKTKT 8 cái
16 Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
17 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 7 cái
18 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 14 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo HS BCKTKT 4 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x5,0mm Theo HS BCKTKT 0,135 100m
21 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 8 cái
22 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 15 cái
23 Lắp đặt phễu thu sàn inox, ĐK 200x200 Theo HS BCKTKT 19 cái
24 Lắp đặt ti thép tháng kẽm fi 8 Theo HS BCKTKT 46 Cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Theo HS BCKTKT 8 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt Lavabo+vòi xả nhấn+dây cấp nước+bộ xả Theo HS BCKTKT 13 bộ
2 Lắp đặt Lavabo âm bàn+vòi xả nhấn+dây cấp nước+bộ xả Theo HS BCKTKT 3 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt+dây cáp+bồn nước Theo HS BCKTKT 13 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 13 cái
5 Lắp đặt co P nhựa Theo HS BCKTKT 16 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nam+vòi xả nhấn+bộ xả Theo HS BCKTKT 9 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen+tay sen+dây sen+giá đỡ tay sen Theo HS BCKTKT 13 bộ
8 Lắp đặt kệ đựng xà bông Theo HS BCKTKT 16 cái
9 Lắp đặt kệ kính Theo HS BCKTKT 16 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 13 cái
11 Lắp đặt giá treo áo inox Theo HS BCKTKT 13 cái
12 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 16 cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,0mm Theo HS BCKTKT 2,045 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 22 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,9mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
4 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi90 Theo HS BCKTKT 22 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9,2mm Theo HS BCKTKT 0,905 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400x11,7mm Theo HS BCKTKT 0,18 100m
L HẠNG MỤC: CỔNG-HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,292 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,541 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 3,317 100m
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,534 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 1,013 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,501 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,33 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,611 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,772 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,909 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,306 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 11,072 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,121 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,633 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 16,643 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,158 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,749 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 1,704 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,864 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,027 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,54 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,206 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,965 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,569 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,092 tấn
26 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 1,347 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Theo HS BCKTKT 62,608 m2
28 Song sắt vuông đặc 16x16 Theo HS BCKTKT 804,625 kg
29 Thép bản 10x50 Theo HS BCKTKT 472,525 kg
30 Thép LA 16x4 Theo HS BCKTKT 42,025 kg
31 Thép LA 14x3, L=150 Theo HS BCKTKT 1.208,933 cái
32 Hoa sắt bảo vệ 16x16, kích thước 170x170 (VT+NC) Theo HS BCKTKT 142,767 cái
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 29,83 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 157,848 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,032 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 61,35 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 96,49 m
38 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BCKTKT 0,343 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,273 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20cm Theo HS BCKTKT 61,328 m2
41 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 7,48 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HS BCKTKT 23,22 m2
43 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,82 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600mm Theo HS BCKTKT 21,12 m2
45 Cờ phướng + STK fi 21 L=1,5m, (VT+NC) Theo HS BCKTKT 5 bộ
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 29,83 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 225,23 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 255,06 m2
49 Bộ chữ inox mạ đồng bảng tên (VT+NC) Theo HS BCKTKT 1 bộ
50 Lắp cửa cổng inox xếp cao 1,8m ( VL+NC) Theo HS BCKTKT 1 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 52,666 m2
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS BCKTKT 2 bộ
53 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 60 m
M HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,656 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,042 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,214 100m
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,065 tấn
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,025 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,017 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,064 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,484 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,14 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,128 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,781 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,78 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,009 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,04 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,173 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,359 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,385 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,026 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,067 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,264 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,035 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,094 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,172 tấn
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 56,54 m
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HS BCKTKT 0,364 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch thủy tinh 20x20 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 0,289 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 3,226 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,806 m3
30 Rải ni lông làm móng công trình Theo HS BCKTKT 0,101 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,899 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,404 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,133 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 38,201 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,2 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,906 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,816 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,708 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 38,42 m2
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,86 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 9,86 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 18,708 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo HS BCKTKT 81,437 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 18,708 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 81,437 m2
46 Lát nền, sàn, gạch Gtanit 400x400mm Theo HS BCKTKT 7,91 m2
47 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm Theo HS BCKTKT 2,8 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 120x400mm Theo HS BCKTKT 1,248 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm Theo HS BCKTKT 15,49 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Theo HS BCKTKT 1,87 m2
51 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 1,353 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,5 m
53 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,265 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,265 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,026 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,026 tấn
57 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo HS BCKTKT 0,184 100m2
58 Li tô STK 30x60x1,8mm Theo HS BCKTKT 253,175 kg
59 Li tô STK 30x30x1,4mm Theo HS BCKTKT 18,45 kg
60 Kèo hộp 80x40x2,0mm Theo HS BCKTKT 26,65 kg
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 5 ly hệ 700 + khung bảo vệ và phụ kiện Theo HS BCKTKT 3,56 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính dày 5 ly hệ 700 + khung bảo vệ và phụ kiện Theo HS BCKTKT 9,75 m2
63 Trần Prima dày 0,45mm khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 10,36 m2
64 Cờ phướng + STK fi 21 L=1,5m, (VT+NC) Theo HS BCKTKT 9 bộ
N HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - HẦM TỰ HOẠI (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,112 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,081 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,565 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,349 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,028 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,022 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,259 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,355 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,271 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,888 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,329 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,011 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS BCKTKT 0,027 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 1 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HS BCKTKT 1 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 2 cấu kiện
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,05 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm, dày 8,7mm Theo HS BCKTKT 0,05 100m
O HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ- HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm, dày 1,7mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo HS BCKTKT 5 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, dày 1,9mm Theo HS BCKTKT 0,22 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm Theo HS BCKTKT 1 cái
P HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm, dày 4,5mm Theo HS BCKTKT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm Theo HS BCKTKT 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 3,0mm Theo HS BCKTKT 0,035 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,055 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 4 cái
Q HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 1 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo HS BCKTKT 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt giá treo Theo HS BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 1 cái
R HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 2 cái
S HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Automat 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HS BCKTKT 2 cái
2 Lắp đặt tủ thép mạ kẽm âm tường chứa Automat 4 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 1 bộ
5 Lắp đặt đèn Led pha bảng tên 20W Theo HS BCKTKT 2 bộ
6 Lắp đặt quạt trần+điều tóc Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 chiều Theo HS BCKTKT 8 cái
8 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Theo HS BCKTKT 2 cái
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 4mm2 Theo HS BCKTKT 60 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 80 m
11 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1,5mm2 Theo HS BCKTKT 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS BCKTKT 80 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HS BCKTKT 10 m
14 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Theo HS BCKTKT 5 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền Theo HS BCKTKT 3 cái
16 Lắp đặt mặt biền nhựa Theo HS BCKTKT 5 cái
17 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm sàn, trần Theo HS BCKTKT 2 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Theo HS BCKTKT 3 hộp
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 34mm Theo HS BCKTKT 0,4 100m
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HS BCKTKT 1 cái
T HẠNG MỤC : NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,94 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,373 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,023 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,117 100m3
5 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 0,78 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 8,5 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,505 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,49 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,72 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,438 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,628 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,048 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,07 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,217 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,027 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,01 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,07 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,143 tấn
19 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,203 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,194 tấn
21 Gia công giằng mái thép Theo HS BCKTKT 0,23 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,203 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,433 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,194 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HS BCKTKT 0,23 tấn
26 Cột, kèo STK fi 76x3mm Theo HS BCKTKT 311,959 kg
27 Xà gồ STK 40x80x2mm Theo HS BCKTKT 443,825 kg
28 Giằng mái STK L30x30x3mm Theo HS BCKTKT 70,725 kg
29 Giằng, kèo mái STK L40x40x4mm Theo HS BCKTKT 217,3 kg
30 Thép bản dày 6mm Theo HS BCKTKT 37,185 kg
31 Thép vuông đặt 14x14 Theo HS BCKTKT 5,125 kg
32 Bulong fi 16, L=200 Theo HS BCKTKT 40 cái
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 0,961 100m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 0,278 100m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 115,579 m2
36 Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối Theo HS BCKTKT 8 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, dày 3mm Theo HS BCKTKT 0,5 100m
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 12 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo HS BCKTKT 6 cái
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 4 cái
U HẠNG MỤC : NHÀ XE - ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 3 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt dây đồng đơn 1,5mm2 Theo HS BCKTKT 180 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS BCKTKT 60 m
5 Kẹp đỡ ống fi 20 Theo HS BCKTKT 20 cái
6 Nối ống fi 20 Theo HS BCKTKT 40 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20x20cm Theo HS BCKTKT 1 hộp
8 Mặt nhựa 1-3 lổ Theo HS BCKTKT 1 cái
V HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,661 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,447 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,735 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,041 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,019 tấn
7 Láng granitô nền sàn Theo HS BCKTKT 1,676 m2
8 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 5,39 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,388 m
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,164 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS BCKTKT 0,45 m2
12 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 0,028 100m
13 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Theo HS BCKTKT 0,028 100m
14 Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo HS BCKTKT 0,03 100m
15 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
16 Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mm Theo HS BCKTKT 1 cái
17 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) Theo HS BCKTKT 1 bộ
18 Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 Theo HS BCKTKT 4 bộ
19 Bản mã thép dày 10li Theo HS BCKTKT 0,005 tấn
20 Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo HS BCKTKT 9,5 m
W HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,542 100m3
2 Rải ni lông làm móng công trình Theo HS BCKTKT 7,54 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 61,918 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,058 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,141 100m2
6 Xoa phẳng bằng máy xoa Theo HS BCKTKT 777,5 m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,019 100m2
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 38,9 10m
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,1 m2
X THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thử tĩnh cọc Theo HS BCKTKT 1 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->