Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831405-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:27:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nhà lớp học 08 phòng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 28,5538 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5698 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,315 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3388 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 53,1834 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9036 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5468 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,2368 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9214 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,253 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8548 tấn
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,6261 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1364 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,2599 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3227 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 27,0871 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,167 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,153 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8684 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,3922 tấn
21 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48,4387 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,37 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,37 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,121 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3746 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3185 tấn
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5639 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80,8261 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,6269 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,6938 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,8795 tấn
32 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 362,6864 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 469,3824 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 362,6864 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 469,3824 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 63,0742 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,6178 100m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8589 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8988 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,8815 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 261,7764 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 285,8906 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 261,7764 m2
44 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 285,8906 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,615 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5745 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,0898 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,4029 tấn
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 241,816 m2
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 241,816 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,4764 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,8287 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5302 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3292 tấn
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,014 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1487 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0135 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,5755 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6241 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6764 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,239 tấn
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 62,4078 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 62,4078 m2
64 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 79,4437 m3
65 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,413 m3
66 Râu thép fi 8 l = 350, a300 neo vào cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1293 tấn
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 302,52 m2
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 302,52 m2
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.337,8644 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.337,8644 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,3099 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3009 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,276 tấn
74 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 43,1725 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,9537 m3
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 212,1448 m2
77 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 212,1448 m2
78 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 111,7552 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 111,7552 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 379,62 m
81 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,8885 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,8885 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 406,7032 m2
84 Lợp mái sóng vuông dày 0,4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,5058 100m2
85 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,8 m
86 Máng tôn khổ rộng 600 dày 0.4 ly Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,1904 m
87 Cầu chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 quả
88 Hộp tôn thu nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 16 cái
89 Đai giữ hộp tôn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 112 cái
90 Ống nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5 100m
91 Ống nhựa PVC D50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,09 100m
92 Cút nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32 cái
93 Chếch nhựa PVC D90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 32 cái
94 Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 400x400mm, Vữa mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 805,3386 m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49,1663 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,5214 100m3
97 Lót nền tầng 1 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2101 m3
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10,7136 m3
99 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,382 m3
100 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,4026 m3
101 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,6698 m3
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 15,18 m2
103 Bảng chống loá học sinh Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5093 m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,9235 m3
106 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,6168 m3
107 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5953 m3
108 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,052 m2
109 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,052 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,2525 m2
111 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,2525 m2
112 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 69,45 m
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1792 m3
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,2345 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5179 m3
116 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,227 m3
117 Lót Nilon Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0518 100m2
118 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1232 m3
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0557 m3
120 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,165 m3
121 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,44 m2
122 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,44 m2
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1793 m2
124 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,1793 m2
125 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2628 m3
126 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,7775 m2
127 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,7775 m2
128 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5538 m3
129 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,172 m2
130 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,172 m2
131 Râu thép chờ liên kết ở trụ cột Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1322 kg
132 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,4749 m3
133 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,8944 m2
134 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,02 m
135 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,3024 m2
136 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,3024 m2
137 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34,9144 m2
138 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,6117 m3
139 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0556 100m2
140 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0718 tấn
141 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 28 cái
142 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,8144 m2
143 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 22,8144 m2
144 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,772 m3
145 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,4012 m3
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,084 m2
147 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11 m
148 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5475 m2
149 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5475 m2
150 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 23,084 m2
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,7338 m3
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1622 100m2
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1348 tấn
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 76 cái
155 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 59,424 m2
156 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 67,7184 m2
157 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2851 m3
158 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,2944 m2
159 Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5552 m3
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0049 tấn
161 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,0684 m2
162 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 44,0684 m2
163 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,88 m
164 Gia công lan can Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0999 tấn
165 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,5805 tấn
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 25,0064 m2
167 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,693 m2
168 Quả cầu thép D100x2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 quả
169 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 7,3847 m3
170 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 107,736 m2
171 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 107,736 m2
172 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1321 m2
173 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11,8104 m2
174 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,03 m2
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,4776 m3
176 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2955 100m2
177 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0327 tấn
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1298 tấn
179 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,7684 m2
180 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 147,76 m3
181 Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0625 100m
182 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1286 m3
183 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0358 100m2
184 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,5772 m2
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0528 tấn
186 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0047 tấn
187 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0221 tấn
188 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24,688 m2
189 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,2464 m2
190 Bản lề Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
191 Khóa việt tiệp + then cài Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
192 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,5155 tấn
193 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,55 tấn
194 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1848 tấn
195 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,2715 tấn
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 97,0433 m2
197 Cắt và lắp kính trắng dày 5mm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 74,0976 1m2
198 Gioăng cao su nẹp kính Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.348,928 m
199 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 102,5185 kg
200 Vít bắt nẹp nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 11.008 cái
201 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 143,64 m2
202 Bản lề cửa đi, cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 516 cái
203 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 cái
204 Móc gió cửa sổ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 102 cái
205 Khóa Việt Tiệp + Then cài cửa đi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18 bộ
206 Bật sắt neo bản lè Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 728 cái
207 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,1613 tấn
208 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 49,3125 m2
209 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 91,5757 m2
210 Lắp đặt quạt trần Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26 cái
211 Lăp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 cái
212 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
213 Đèn chiếu sang lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48 bộ
214 Đèn ốp trần Compact 18W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
215 Lắp đặt đèn đui xoáy Compact 20W Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
216 Lắp đặt công tắc đơn Sino Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
217 Lắp đặt công tắc đôi Sino Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26 cái
218 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
219 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 34 cái
220 Tủ điện kim loại KT 150x300x400 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
221 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 cái
222 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
223 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 cái
224 Hộp Aptomat đế nhựa 2-4 Modul Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 10 hộp
225 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 m
226 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 130 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 210 m
228 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 120 m
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 850 m
230 Lắp đặt máng gen nhựa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 230 m
231 Lắp đặt máng gen nhựa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 500 m
232 Hộp đấu nối dây Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8 hộp
233 Vít nở, a500 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1.000 cái
234 Lắp đặt bảng điện Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 26 cái
235 Bình chữa cháy MFZ4 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 bình
236 Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
237 Móc treo bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
238 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
239 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cái
240 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 180 m
241 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 80 m
242 Thanh nối cọc tiếp địa thép fi 14 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50 m
243 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6 cọc
244 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x1500 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 50,868 kg
245 Bật đỡ dây D8 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 48 cái
246 Xi măng chèn trát Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 100 kg
247 Bu long M12x50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12 cái
248 Bulong M14x200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 24 cái
249 Tấm thép dẹt 120x40x6 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,713 kg
250 Tấm thép dẹt 200x200x5 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 9,42 kg
251 Đào đất rãnh tiếp địa , đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 14,976 m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1498 100m3
253 Đo điện trở Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1 lần
254 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 31,2494 m3
255 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,263 m3
256 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 12,7665 m3
257 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 37,65 m2
258 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 82,3 m2
259 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 82,3 m2
260 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,0311 m3
261 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1458 100m2
262 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,1032 tấn
263 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 93 cái
264 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,7032 m3
265 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
266 Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,3493 m3
267 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,72 m2
268 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,384 m2
269 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 3,384 m2
270 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0618 m3
271 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0103 100m2
272 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0896 m3
273 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0045 100m2
274 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0088 tấn
275 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2 cái
276 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 18,1316 m3
277 Sản xuất lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0134 tấn
278 Lắp đặt lưới chắn rác Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4 cái
279 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 19,2 m3
280 Lắp đặt ống thoát nước PVC D250 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
281 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,7661 m3
282 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,798 m3
283 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 4,5099 m3
284 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 2,8838 m3
285 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,8714 m3
286 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,066 m3
287 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 5,9969 m3
288 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 6,5244 100m2
289 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 0,0336 tấn
290 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,875 tấn
B Hạng mục San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 20,8498 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,3642 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 20,3642 100m3
C Hạng mục Sân bê tông
1 Đào đất sân bê tông, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp 26,25 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 8,75 m3
3 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 1,75 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp 17,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->