Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:27:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 28,5538 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5698 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3388 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 53,1834 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5468 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,2368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9214 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8548 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,6261 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1364 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,2599 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3227 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 27,0871 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,167 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,153 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8684 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,3922 | tấn |
| 21 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48,4387 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,37 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,37 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,121 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3746 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3185 | tấn |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5639 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80,8261 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,6269 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,6938 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,8795 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 362,6864 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 469,3824 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 362,6864 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 469,3824 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 63,0742 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,6178 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8589 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8988 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,8815 | tấn |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 261,7764 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 285,8906 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 261,7764 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 285,8906 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,615 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5745 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,0898 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,4029 | tấn |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 241,816 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 241,816 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,4764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,8287 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5302 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3292 | tấn |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,014 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1487 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,5755 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6241 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6764 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,239 | tấn |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 62,4078 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 62,4078 | m2 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 79,4437 | m3 |
| 65 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,413 | m3 |
| 66 | Râu thép fi 8 l = 350, a300 neo vào cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1293 | tấn |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 302,52 | m2 |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 302,52 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.337,8644 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.337,8644 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,3099 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3009 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,276 | tấn |
| 74 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 43,1725 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,9537 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 212,1448 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 212,1448 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,7552 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 111,7552 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 379,62 | m |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,8885 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,8885 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 406,7032 | m2 |
| 84 | Lợp mái sóng vuông dày 0,4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,5058 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,8 | m |
| 86 | Máng tôn khổ rộng 600 dày 0.4 ly | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,1904 | m |
| 87 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | quả |
| 88 | Hộp tôn thu nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 89 | Đai giữ hộp tôn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 112 | cái |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 92 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 93 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch liên doanh 400x400mm, Vữa mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 805,3386 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,1663 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,5214 | 100m3 |
| 97 | Lót nền tầng 1 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2101 | m3 |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10,7136 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,382 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4026 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,6698 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 15,18 | m2 |
| 103 | Bảng chống loá học sinh | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5093 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,9235 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,6168 | m3 |
| 107 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5953 | m3 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,052 | m2 |
| 109 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,052 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,2525 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,2525 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 69,45 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1792 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2345 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5179 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | m3 |
| 117 | Lót Nilon | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0518 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1232 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | m2 |
| 122 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | m2 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1793 | m2 |
| 124 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,1793 | m2 |
| 125 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2628 | m3 |
| 126 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,7775 | m2 |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,7775 | m2 |
| 128 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5538 | m3 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,172 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,172 | m2 |
| 131 | Râu thép chờ liên kết ở trụ cột | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1322 | kg |
| 132 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4749 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,8944 | m2 |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,02 | m |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3024 | m2 |
| 136 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,3024 | m2 |
| 137 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34,9144 | m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,6117 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0556 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0718 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,8144 | m2 |
| 143 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 22,8144 | m2 |
| 144 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,4012 | m3 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,084 | m2 |
| 147 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11 | m |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5475 | m2 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5475 | m2 |
| 150 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 23,084 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,7338 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1622 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1348 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 59,424 | m2 |
| 156 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 67,7184 | m2 |
| 157 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2851 | m3 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,2944 | m2 |
| 159 | Xây gạch bê tông 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5552 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0049 | tấn |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,0684 | m2 |
| 162 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 44,0684 | m2 |
| 163 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,88 | m |
| 164 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0999 | tấn |
| 165 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,5805 | tấn |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 25,0064 | m2 |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,693 | m2 |
| 168 | Quả cầu thép D100x2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 169 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 7,3847 | m3 |
| 170 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 107,736 | m2 |
| 171 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 107,736 | m2 |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1321 | m2 |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11,8104 | m2 |
| 174 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,03 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,4776 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2955 | 100m2 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0327 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1298 | tấn |
| 179 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,7684 | m2 |
| 180 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 147,76 | m3 |
| 181 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D21 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0625 | 100m |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1286 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | 100m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,5772 | m2 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 186 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0047 | tấn |
| 187 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0221 | tấn |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24,688 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,2464 | m2 |
| 190 | Bản lề | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 191 | Khóa việt tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 192 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,5155 | tấn |
| 193 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | tấn |
| 194 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1848 | tấn |
| 195 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,2715 | tấn |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 97,0433 | m2 |
| 197 | Cắt và lắp kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 74,0976 | 1m2 |
| 198 | Gioăng cao su nẹp kính | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.348,928 | m |
| 199 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102,5185 | kg |
| 200 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 11.008 | cái |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 143,64 | m2 |
| 202 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 516 | cái |
| 203 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | cái |
| 204 | Móc gió cửa sổ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 102 | cái |
| 205 | Khóa Việt Tiệp + Then cài cửa đi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 206 | Bật sắt neo bản lè | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 728 | cái |
| 207 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,1613 | tấn |
| 208 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 49,3125 | m2 |
| 209 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 91,5757 | m2 |
| 210 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 211 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 212 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 213 | Đèn chiếu sang lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 214 | Đèn ốp trần Compact 18W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn đui xoáy Compact 20W | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt công tắc đơn Sino | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đôi Sino | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 220 | Tủ điện kim loại KT 150x300x400 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 224 | Hộp Aptomat đế nhựa 2-4 Modul | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 850 | m |
| 230 | Lắp đặt máng gen nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 231 | Lắp đặt máng gen nhựa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 500 | m |
| 232 | Hộp đấu nối dây | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8 | hộp |
| 233 | Vít nở, a500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | cái |
| 234 | Lắp đặt bảng điện | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 235 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 236 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 237 | Móc treo bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 238 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 240 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 241 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 242 | Thanh nối cọc tiếp địa thép fi 14 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 243 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 244 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x1500 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 50,868 | kg |
| 245 | Bật đỡ dây D8 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 246 | Xi măng chèn trát | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 100 | kg |
| 247 | Bu long M12x50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 248 | Bulong M14x200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 249 | Tấm thép dẹt 120x40x6 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,713 | kg |
| 250 | Tấm thép dẹt 200x200x5 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 9,42 | kg |
| 251 | Đào đất rãnh tiếp địa , đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 14,976 | m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1498 | 100m3 |
| 253 | Đo điện trở | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1 | lần |
| 254 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 31,2494 | m3 |
| 255 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,263 | m3 |
| 256 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 12,7665 | m3 |
| 257 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 37,65 | m2 |
| 258 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,3 | m2 |
| 259 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 82,3 | m2 |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,0311 | m3 |
| 261 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,1032 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| 264 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,7032 | m3 |
| 265 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 266 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,3493 | m3 |
| 267 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | m2 |
| 269 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 3,384 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0618 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0896 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0088 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 18,1316 | m3 |
| 277 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | tấn |
| 278 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 279 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 19,2 | m3 |
| 280 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D250 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 281 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,7661 | m3 |
| 282 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,798 | m3 |
| 283 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 4,5099 | m3 |
| 284 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 2,8838 | m3 |
| 285 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,8714 | m3 |
| 286 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,066 | m3 |
| 287 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 5,9969 | m3 |
| 288 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 6,5244 | 100m2 |
| 289 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | tấn |
| 290 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,875 | tấn |
| B | Hạng mục San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 20,8498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,3642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 20,3642 | 100m3 |
| C | Hạng mục Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất sân bê tông, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây<br/>lắp | 26,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 8,75 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi