Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834488-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200784286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:05:00 đến ngày 2020-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,102,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp I 0,743 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,735 100m3
3 Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90 1.510,756 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I 0,743 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè, đất cấp II 270,43 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 18,92 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 70,95 100m
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 134,91 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 299,91 m3
6 Xây tường đá ong 15x15x30cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 37,297 m3
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa 105,39 m
8 Ván khuôn móng dài 0,176 100m2
9 Bê tông mũ mố kè, đá 1x2, mác 250 3,52 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm 0,102 tấn
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,005 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,011 100m3
13 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,343 100m
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,024 100m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,905 100m3
C BỜ VÂY PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 14,46 100m
2 Phên nứa chắn bờ vây 480 m2
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,4 100m3
4 Đào phá đất bờ vây 2,4 100m3
5 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,8 100m3
6 Bơm nước thi công 5 ca
D RỌ ĐÁ CHỐNG XÓI
1 Đào đất rọ móng, đất cấp II 245,09 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,46 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,991 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 230 rọ
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 33,18 m3
E TƯỜNG CHẮN ĐÁ ONG CẠNH GIẾNG
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,341 100m3
2 Đất mua để đắp san nền độ chặt khi đầm K=0,90 37,532 m3
3 Xây tường đá ong 15x15x30cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 3,081 m3
4 Ván khuôn móng 0,04 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,6 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,019 tấn
F LAN CAN DÂY XÍCH
1 Ván khuôn móng cột 0,045 100m2
2 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 0,283 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,021 tấn
4 Móc treo dây xích 82 cái
5 Dây xích sắt 61,39 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,9 m2
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 70mm 0,439 100m
8 Quả cầu thép D100 41 quả
G BẬC LÊN XUỐNG
1 Đào đất móng, đất cấp II 4,93 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,219 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 4,99 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 24,83 m3
5 Lát đá bậc tam cấp có tạo nhám 61,7 m2
6 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,049 100m3
H SÂN LÁT GẠCH LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình 47,473 m3
2 Bạt nilon chống mất nước bê tông 949,46 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 75,957 m3
4 Cắt khe bê tông 63,297 10m
5 Lát gạch đỏ Hạ Long 400x400 mm 949,46 m2
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,047 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,012 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,078 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,567 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 0,663 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,078 tấn
12 Ván khuôn móng 0,269 100m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,357 m3
14 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,915 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,788 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,907 m2
17 Trồng, chăm sóc cây bóng mát 13 cây/lần
18 Chuyển cây vào hố trồng cây 13 Cây
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,446 100m3
2 Mua đất đồi chưa đầm chặt, khi đầm chặt đạt K95 50,398 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II 41,76 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 20,667 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 75,71 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,739 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình 7,02 m3
8 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 90,22 m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp IV 0,076 100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 18,02 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 3,303 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,978 100m2
4 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 15,86 m3
5 Ván khuôn móng 2,06 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,795 tấn
7 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 49,03 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 264,04 m2
9 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 24,2 m3
10 Ván khuôn móng 0,515 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 12,1 m3
12 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II 170,55 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,191 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 258 cấu kiện
15 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 1 m3
16 Đào móng hố ga, đất cấp II 5,1 m3
17 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 2,37 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,6 m2
19 Vận chuyển đất, đất cấp II 1,566 100m3
K TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, đất cấp II 88,43 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 0,484 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,4 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 6,174 m3
5 Ván khuôn móng 0,378 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,034 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,253 tấn
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 16,896 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 16,98 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 17,55 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 18,121 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 4,636 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 56,672 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 370,764 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 433,67 m2
16 Lắp đặt gạch hoa chanh 155 viên
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 981,06 m
L CỔNG CHÙA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II 2,223 m3
2 Đào đất móng, đất cấp II 21,217 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 0,155 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II 0,079 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,209 m3
6 Ván khuôn móng cột 0,161 100m2
7 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy 0,047 100m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,928 m3
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,073 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,371 tấn
11 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 2,645 m3
12 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,313 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,013 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,06 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,247 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,595 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,159 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,083 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,261 tấn
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,338 m3
21 Ván khuôn sàn mái 0,661 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,695 tấn
23 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 6,689 m3
24 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 2,82 m3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,586 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 24,971 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 72,469 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 123,026 m2
29 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cả 41,092 m2
30 Cửa gỗ lim 6,922 m2
31 Khuôn cửa kép 8,05 md
32 Nẹp khuôn cửa 16,1 md
33 Bản lề cửa 6 cái
34 Khóa cửa 1 bộ
35 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản 21,92 m
36 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự 8,752 m2
37 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa 12 hiện vật
38 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da 2,56 m2
39 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da 6,502 m2
40 Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự 47,62 m
41 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự 137,16 m
42 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m 1,034 100m2
43 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét 6,922 m2
M PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 23,095 m3
2 Tháo dỡ cửa 9,96 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,867 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 6,9 m2
5 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV 0,252 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->