Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:14:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 192,33 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 537,644 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | 31 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 762,0372 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.530,858 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 752,327 | m2 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 26,6713 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trường | 26,6713 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 26,6713 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | 762,0372 | 1m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 | 762,0372 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 | 46,395 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 2.771,6434 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 738,252 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 218,88 | m2 | |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 537,644 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa tháo ra để sửa chữa vào khuôn | 192,33 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa sắt xếp | 10,028 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,028 | m2 | |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,173 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,75 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,5168 | m2 | |
| 23 | Khóa treo cửa | 2 | cái | |
| 24 | Sữa chữa một số cửa bị hỏng và cong vênh | 537,644 | m2 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 16,04 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 63,8 | m | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 55,7297 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm vách ngăn vệ sinh | 5,1326 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 89 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 169,0608 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 76,1168 | m2 | |
| D | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC TRÊN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 3,542 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,685 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 20,3287 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trường | 20,3287 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 20,3287 | m3 | |
| E | CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,602 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | 52,0397 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,0888 | m2 | |
| 4 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 | 76,1168 | m2 | |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75 | 122,512 | 1m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 64,0704 | 1m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 82,5848 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 135,1088 | m2 | |
| 9 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 5 ly cửa Thái Việt Window hoặc loại tương đương | 3,08 | m2 | |
| 10 | Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 5 ly cửa Thái Việt Window hoặc loại tương đương | 2,88 | m2 | |
| 11 | Vách ngăn lửng khu WC compac HPL - loại 1 dày 18mm phụ kiện kèm theo hoặc loại tương đương | 39,7776 | m2 | |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 3,6 | m2 | |
| 13 | Chân chậu rửa | 6 | cái | |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,045 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,231 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,88 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,69 | m2 | |
| F | MÁI | |||
| 1 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,108 | m3 | |
| 2 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,4563 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,4993 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,4993 | m2 | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,6188 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc, úp sườn | 22,8 | m | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,3003 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0406 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0546 | 100m2 | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,1992 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,9456 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1992 | tấn | |
| 13 | Đai bắt tôn | 10 | cái | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần 7w Roman hoặc loại tương đương | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Tân Phú hoặc loại tương đương | 6 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, D20 bảo hộ dây dẫn Roman hoặc loại tương đương | 42 | m | |
| H | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q= 1.5m3/h, H=30m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương | 1 | bể | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT34 hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( bệt) VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy ( bệt) Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 6 | Dây cấp xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu TT1 Viglacera hoặc loại tương đương | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt van điện, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 16 | Phần cấp nước sinh hoạt | 0 | 0.0 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, Stroman hoặc loại tương đương | 0,04 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Stroman hoặc loại tương đương | 0,09 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Stroman hoặc loại tương đương | 0,36 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Stroman hoặc loại tương đương | 0,11 | 100m | |
| 21 | Tê nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 22 | Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 23 | Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 24 | Tê nhựa PPR 32x20 Stroman hoặc loại tương đương | 8 | cái | |
| 25 | Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương | 12 | cái | |
| 26 | Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 27 | Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 28 | Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 6 | cái | |
| 29 | Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 7 | cái | |
| 30 | Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương | 20 | cái | |
| 31 | Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 32 | Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 33 | Măng sông PPR D25 ren ngoài Stroman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van PPR D32mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van PPR D25mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 39 | Rắc co nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 40 | Lắp nút bịt PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 41 | Lắp nút bịt PPR D32mm Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt PPR D25mm Stroman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,14 | 100m | |
| 2 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác d150 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 18,3456 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 0,84 | m3 | |
| 3 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,9331 | m3 | |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 | 2,42 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,3424 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,1529 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè | 0,2603 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | 0,1317 | tấn | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | 0,3917 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,064 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,1279 | 100m3 | |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,8421 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0207 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1558 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | 0,1531 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,3013 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0485 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,285 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,1703 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,927 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | 0,512 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái | 0,3668 | 100m2 | |
| N | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 4,5698 | m3 | |
| 2 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,794 | m3 | |
| 3 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,3974 | m3 | |
| O | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 1cánh khung nhựa lõi thép Thái Việt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đương | 4,77 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ quay cửa nhựa lõi thép Thái Việt dày 5ly hoặc loại tương đương | 8,64 | m2 | |
| P | PHẦN NỀN + SÀN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 2,2849 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 23,2448 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,1684 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,246 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,38 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,8248 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,68 | m2 | |
| Q | PHẦN MÁI, TRẦN | |||
| 1 | Quét dung Sika top 107 chống thấm sê nô mái ( ĐM 1.5kg/m2) | 8,1056 | m2 | |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 8,1056 | m2 | |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 28,3444 | m2 | |
| 4 | Lát gạch đất lá nem 2 lớp chống nóng | 56,6888 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 94,1544 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 122,8548 | m2 | |
| R | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5194 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,6678 | m3 | |
| 3 | Láng granitô tam cấp | 5,745 | m2 | |
| 4 | Trát gờ gờ móc nước, vữa XM mác 75 | 26,08 | m | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat Roman hoặc loại tương đương | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m Roman hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 7 | CU/PVC 2x2,5 + 2.5E mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 22 | m | |
| 8 | CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 6 | m | |
| 9 | CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 24 | m | |
| 10 | CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +6E Tân Phú hoặc loại tương đương | 25 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn | 40 | m | |
| T | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc loại tương đương | 0,06 | 100m | |
| 3 | Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương | 2 | cái | |
| U | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 8,918 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,0297 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0595 | 100m3 | |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,686 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,6915 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | 0,0798 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | 0,1178 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,2646 | 100m2 | |
| 9 | Bu lông móng | 56 | cái | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 10,754 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 107,54 | m2 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2404 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép | 0,2404 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,3068 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,3068 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4759 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4759 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,4885 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,254 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 19 | md | |
| V | SÂN | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường sân bãi | 8 | công | |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | 1,278 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa tính đất đắp) | 1,278 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất đồi đầm chặt k=0.95 | 144,4235 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 (đã bao gồm khe co giãn) | 39,4906 | m3 | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 3,0291 | 10m | |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 18,7504 | 100m2 | |
| 8 | Đắp nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,6251 | 100m3 | |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 2,7697 | 100m3 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 23,2239 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 23,2239 | 100m2 | |
| W | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 1,664 | m3 | |
| 2 | Bêtông móng, đá 1x2, mác 150 | 1,28 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 4 | Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN | 2 | bộ | |
| 5 | Bóng đèn Led Luna 50W hoặc loại tương đương | 2 | bộ | |
| 6 | Giá chân cột M24X300X300X675 | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương | 16 | m | |
| 9 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Tân Phú hoặc loại tương đương | 95 | m | |
| 10 | Bảng điện | 2 | cái | |
| 11 | Cầu đấu dây | 2 | cái | |
| 12 | Cọc tiếp địa 63x6x2000 | 2 | cái | |
| 13 | Dây tiếp địa D16 | 2 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 0,82 | 100m | |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 25,584 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1119 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,1439 | 100m3 | |
| 18 | Xếp gạch không nung | 745,4545 | viên | |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,1119 | 100m3 | |
| X | GA + RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4765 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp II | 11,913 | m3 | |
| 3 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,2346 | m3 | |
| 4 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 5,897 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép cho bê tông mũ mố | 0,731 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 25,8398 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 154,0058 | m2 | |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 36,552 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,88 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan | 0,2928 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | 0,4421 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 122 | cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,1986 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,3971 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 8,9946 | m3 | |
| 16 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,9734 | m3 | |
| 17 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông mũ mố | 0,1109 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,8435 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,532 | m2 | |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,25 | m2 | |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,441 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan | 0,0252 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | 0,0455 | tấn | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 9 | cấu kiện | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,018 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,0719 | 100m3 | |
| Y | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| Z | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 16,3072 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp II | 5,8573 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0739 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,1477 | 100m3 | |
| 5 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,3824 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 3,4649 | m3 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | 0,0886 | tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | 0,3568 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột | 0,1064 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,1456 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 0,4453 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0111 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0815 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,081 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,275 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,9468 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0067 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,008 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,68 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,2625 | m2 | |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 22,72 | m2 | |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | 8 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương | 14,9025 | m2 | |
| 25 | Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK | 2 | quả | |
| 26 | Cửa kéo điện inox cổng | 1 | cái | |
| 27 | Bộ mô tơ cửa kéo điện | 1 | cái | |
| 28 | Bộ chữ inox | 1 | bộ | |
| AA | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,1303 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,7672 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,315 | m2 | |
| 4 | Bánh xe | 1 | cái | |
| 5 | Gia công mũi mác công phụ | 10 | cái | |
| AB | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 6,5209 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | 35,7224 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 0,1408 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 0,2816 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,6247 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 10,4981 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,1496 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,0198 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0507 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3778 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng | 0,3654 | 100m2 | |
| 12 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,6531 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,5233 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 132,7665 | m2 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,167 | m2 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,3034 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 18,3034 | m2 | |
| 18 | Đắp vữa đỉnh trụ | 23 | cái | |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ | 42,5868 | m2 | |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 136,3467 | m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | 1,5308 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 55,3643 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,3643 | m2 | |
| AC | TẤM ĐAN KÊNH B1200 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 8,4132 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | 0,383 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | 1,5219 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 57 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi