Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839226-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200747915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 11:14:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,764,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa 192,33 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 537,644 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính 31 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 762,0372 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 2.530,858 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 752,327 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 26,6713 m3
8 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trường 26,6713 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi 26,6713 m3
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 762,0372 1m2
11 Lát nền, sàn, granit 600x600, vữa XM mác 75 762,0372 m2
12 Ốp gạch vào chân tường, ceramic 150x600 46,395 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 2.771,6434 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 738,252 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,88 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 537,644 m2
17 Lắp dựng cửa tháo ra để sửa chữa vào khuôn 192,33 m2
18 Sản xuất cửa sắt xếp 10,028 m2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,028 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,173 tấn
21 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,75 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,5168 m2
23 Khóa treo cửa 2 cái
24 Sữa chữa một số cửa bị hỏng và cong vênh 537,644 m2
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
C PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ chậu rửa 6 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí 8 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu 12 bộ
4 Tháo dỡ cửa 16,04 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 63,8 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 55,7297 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm vách ngăn vệ sinh 5,1326 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường 89 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,0608 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 76,1168 m2
D PHÁ DỠ BỂ NƯỚC TRÊN MÁI
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 3,542 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,685 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 20,3287 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại trong phạm vi công trường 20,3287 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đi 20,3287 m3
E CẢI TẠO
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,602 m3
2 Lát nền, sàn, ceramic 300x300, vữa XM mác 75 52,0397 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 264,0888 m2
4 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 76,1168 m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x450, vữa XM M75 122,512 1m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 64,0704 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 82,5848 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 135,1088 m2
9 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 5 ly cửa Thái Việt Window hoặc loại tương đương 3,08 m2
10 Cửa sổ mở quay cửa nhựa lõi thép kính 5 ly cửa Thái Việt Window hoặc loại tương đương 2,88 m2
11 Vách ngăn lửng khu WC compac HPL - loại 1 dày 18mm phụ kiện kèm theo hoặc loại tương đương 39,7776 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 3,6 m2
13 Chân chậu rửa 6 cái
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,045 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,231 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa 2,88 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,69 m2
F MÁI
1 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,108 m3
2 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,4563 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,4993 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,4993 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,6188 100m2
6 Tôn úp nóc, úp sườn 22,8 m
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,3003 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0406 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0546 100m2
10 Gia công xà gồ thép 0,1992 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,9456 m2
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,1992 tấn
13 Đai bắt tôn 10 cái
G PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt đèn led ốp trần 7w Roman hoặc loại tương đương 12 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 2 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Tân Phú hoặc loại tương đương 6 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa, D20 bảo hộ dây dẫn Roman hoặc loại tương đương 42 m
H CẤP NƯỚC SINH HOẠT
I PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Q= 1.5m3/h, H=30m 1 cái
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Sơn Hà hoặc loại tương đương 1 bể
3 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT34 hoặc loại tương đương 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( bệt) VG700 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy ( bệt) Viglacera hoặc loại tương đương 6 cái
6 Dây cấp xí bệt Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
9 Lắp đặt kệ kính Viglacera hoặc loại tương đương 6 cái
10 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương 6 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu TT1 Viglacera hoặc loại tương đương 6 bộ
14 Lắp đặt van điện, đường kính van 25mm 1 cái
15 Lắp đặt van cơ, đường kính van 25mm 1 cái
16 Phần cấp nước sinh hoạt 0 0.0
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, Stroman hoặc loại tương đương 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Stroman hoặc loại tương đương 0,09 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Stroman hoặc loại tương đương 0,36 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, Stroman hoặc loại tương đương 0,11 100m
21 Tê nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
22 Tê nhựa PPR 32x32 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
23 Tê nhựa PPR 32x25 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
24 Tê nhựa PPR 32x20 Stroman hoặc loại tương đương 8 cái
25 Tê nhựa PPR 25x20 Stroman hoặc loại tương đương 12 cái
26 Tê nhựa PPR 20x20 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
27 Cút PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương 4 cái
28 Cút PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương 6 cái
29 Cút PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 7 cái
30 Cút PPR D20 Stroman hoặc loại tương đương 20 cái
31 Côn nhựa PPR 50x40 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
32 Côn nhựa PPR 40x32 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
33 Măng sông PPR D25 ren ngoài Stroman hoặc loại tương đương 3 cái
34 Lắp đặt van PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
35 Lắp đặt van PPR D32mm Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
36 Lắp đặt van PPR D25mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
37 Rắc co nhựa PPR D40 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
38 Rắc co nhựa PPR D32 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
39 Rắc co nhựa PPR D25 Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
40 Lắp nút bịt PPR D40mm Stroman hoặc loại tương đương 1 cái
41 Lắp nút bịt PPR D32mm Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
42 Lắp nút bịt PPR D25mm Stroman hoặc loại tương đương 3 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc loại tương đương 0,14 100m
2 Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương 4 cái
3 Cầu chắn rác d150 Theo yêu cầu Chương V 4 cái
K NHÀ BẢO VỆ
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 18,3456 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II 0,84 m3
3 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,9331 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, mác 250 2,42 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,3424 m3
6 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột 0,1529 100m2
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng băng, móng bè 0,2603 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm 0,1317 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm 0,3917 tấn
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,064 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,1279 100m3
M PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 0,8421 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0207 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1558 tấn
4 Ván khuôn thép cho bê tông cột 0,1531 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,3013 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0485 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,285 tấn
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,1703 100m2
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,927 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm 0,512 tấn
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông sàn mái 0,3668 100m2
N PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát nền móng công trình 4,5698 m3
2 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,794 m3
3 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,3974 m3
O PHẦN CỬA
1 Cửa đi 1cánh khung nhựa lõi thép Thái Việt, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, (gồm khoá, khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, lắp dựng) hoặc loại tương đương 4,77 m2
2 Sản xuất cửa sổ quay cửa nhựa lõi thép Thái Việt dày 5ly hoặc loại tương đương 8,64 m2
P PHẦN NỀN + SÀN
1 Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 2,2849 m3
2 Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 23,2448 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 95,1684 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,246 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,38 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 11,8248 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 36,68 m2
Q PHẦN MÁI, TRẦN
1 Quét dung Sika top 107 chống thấm sê nô mái ( ĐM 1.5kg/m2) 8,1056 m2
2 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 8,1056 m2
3 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 28,3444 m2
4 Lát gạch đất lá nem 2 lớp chống nóng 56,6888 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 94,1544 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 122,8548 m2
R TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,5194 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,6678 m3
3 Láng granitô tam cấp 5,745 m2
4 Trát gờ gờ móc nước, vữa XM mác 75 26,08 m
S PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 1 cái
2 Lắp đặt hộp aptomat Roman hoặc loại tương đương 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1,2m Roman hoặc loại tương đương 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn bao gồm mặt hạt + đế âm Roman hoặc loại tương đương 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Roman hoặc loại tương đương 4 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
7 CU/PVC 2x2,5 + 2.5E mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 22 m
8 CU/PVC 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 6 m
9 CU/PVC 2x1,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 24 m
10 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 +6E Tân Phú hoặc loại tương đương 25 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây dẫn 40 m
T CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt phễu thu inox ĐK 150mm 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc loại tương đương 0,06 100m
3 Cút 45 PVC D90 Stroman hoặc loại tương đương 2 cái
U NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 8,918 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,0297 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0595 100m3
4 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,686 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,6915 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm 0,0798 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg 0,1178 tấn
8 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột 0,2646 100m2
9 Bu lông móng 56 cái
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,754 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 107,54 m2
12 Gia công cột bằng thép hình 0,2404 tấn
13 Lắp dựng cột thép 0,2404 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,3068 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,3068 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép 0,4759 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,4759 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,4885 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,254 100m2
20 Máng tôn thu nước 19 md
V SÂN
1 Vệ sinh mặt đường sân bãi 8 công
2 Đào san đất, đất cấp II 1,278 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chưa tính đất đắp) 1,278 100m3
4 Mua đất đồi đầm chặt k=0.95 144,4235 m3
5 Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 (đã bao gồm khe co giãn) 39,4906 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 3,0291 10m
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 18,7504 100m2
8 Đắp nền sân, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,6251 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,7697 100m3
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm 23,2239 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 23,2239 100m2
W ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 1,664 m3
2 Bêtông móng, đá 1x2, mác 150 1,28 m3
3 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột 0,064 100m2
4 Đèn cột côn liền cần cao 8m CẦN ĐƠN 2 bộ
5 Bóng đèn Led Luna 50W hoặc loại tương đương 2 bộ
6 Giá chân cột M24X300X300X675 2 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Roman hoặc loại tương đương 3 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Tân Phú hoặc loại tương đương 16 m
9 Cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Tân Phú hoặc loại tương đương 95 m
10 Bảng điện 2 cái
11 Cầu đấu dây 2 cái
12 Cọc tiếp địa 63x6x2000 2 cái
13 Dây tiếp địa D16 2 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 0,82 100m
15 Đào đất móng băng, đất cấp II 25,584 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1119 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,1439 100m3
18 Xếp gạch không nung 745,4545 viên
19 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,1119 100m3
X GA + RÃNH
1 Đào móng công trình, đất cấp II 0,4765 100m3
2 Đào rãnh, đất cấp II 11,913 m3
3 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 10,2346 m3
4 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 5,897 m3
5 Ván khuôn thép cho bê tông mũ mố 0,731 100m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 25,8398 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 154,0058 m2
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 36,552 m2
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 4,88 m3
10 Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan 0,2928 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan 0,4421 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 122 cấu kiện
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,1986 100m3
14 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,3971 100m3
15 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 8,9946 m3
16 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 0,9734 m3
17 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 0,9029 m3
18 Ván khuôn thép cho bê tông mũ mố 0,1109 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,8435 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 17,532 m2
21 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 2,25 m2
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,441 m3
23 Ván khuôn thép cho bê tông tấm đan 0,0252 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan 0,0455 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 9 cấu kiện
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,018 100m3
27 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,0719 100m3
Y CỔNG - HÀNG RÀO
Z CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 16,3072 m3
2 Đào móng băng, đất cấp II 5,8573 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0739 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1477 100m3
5 Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,3824 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,4649 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm 0,0886 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm 0,3568 tấn
9 Ván khuôn gỗ cho bê tông móng cột 0,1064 100m2
10 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,1456 100m2
11 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 0,4453 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0111 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0815 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,081 100m2
15 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,275 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,9468 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0067 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,008 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,68 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,2625 m2
22 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 22,72 m2
23 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 8 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton hoặc loại tương đương 14,9025 m2
25 Quả cầu trên trụ cổng chính chỉ định TK 2 quả
26 Cửa kéo điện inox cổng 1 cái
27 Bộ mô tơ cửa kéo điện 1 cái
28 Bộ chữ inox 1 bộ
AA CỔNG PHỤ
1 Gia công cổng sắt 0,1303 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,7672 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,315 m2
4 Bánh xe 1 cái
5 Gia công mũi mác công phụ 10 cái
AB HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II 6,5209 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II 35,7224 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) 0,1408 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II 0,2816 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,6247 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 10,4981 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,1496 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,0198 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0507 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3778 tấn
11 Ván khuôn gỗ cho bê tông xà dầm, giằng 0,3654 100m2
12 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,6531 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,5233 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 132,7665 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,167 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,3034 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 18,3034 m2
18 Đắp vữa đỉnh trụ 23 cái
19 Công tác ốp gạch thẻ đỏ 42,5868 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 136,3467 m2
21 Gia công hàng rào sắt 1,5308 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt 55,3643 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,3643 m2
AC TẤM ĐAN KÊNH B1200
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 8,4132 m3
2 Ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan 0,383 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 1,5219 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 57 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->