Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836663-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt đồng kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:56:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,178,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 262,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4004 | 100m3 |
| 2 | Đào thay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | 100m3 |
| 3 | Đào đá nền đường đất cấp III và xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 nguyên khai |
| 4 | Vận chuyển đá đổ thải 11,9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ thải 11,9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9111 | 100m3 |
| B | Đắp nền đường, lề đường | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,8607 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3994 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2917 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng đất đào nền để đắp, cự ly trung bình 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5697 | 100m3 |
| 5 | Đào đất ở mỏ và vận chuyển đất để đắp 11,9Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1693 | 100m3 |
| C | Móng, mặt đường, rãnh xương cá | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6975 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6975 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6975 | 100m2 |
| 4 | Thi công rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | 100m3 |
| D | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.512 | 1cấu kiện |
| E | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 899 | cái |
| 2 | Đào móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT(87,5*37,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 6 | Cột biển báo L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 7 | Cột biển báo L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cột |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.316 | m |
| 9 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| 10 | Tấm sóng giữa (L=2,32m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658 | tấm |
| 11 | Trụ đỡ D141 (L=2,05m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | trụ |
| 12 | Tấm tôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | tấm |
| 13 | Bulông M20 dài 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 14 | Bu lông M16 dài 36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.032 | cái |
| 15 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | cái |
| 16 | Ép trụ đỡ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 100m |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 832,26 | m2 |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Đảm bảo giao thông trên đường bộ đang khai thác | 1 | toàn bộ |
| G | Thuế TN và Phí BVMT | |||
| 1 | Thuế TN và Phí BVMT | 1 | toàn bộ | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi