Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Tam Đường năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Y tế huyện Tam Đường năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 16:52:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,289,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,335,000 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm ba mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHOA DƯỢC - CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế thi công | 576,965 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 504,456 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 144,241 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 126,114 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 126,114 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 144,241 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 630,57 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 721,206 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 61,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 61,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,49 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống D6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 48 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 155,73 | m2 |
| 14 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế thi công | 155,73 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,055 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,055 | 100m2 |
| 19 | Sửa chữa khu giặt sơ bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | vị trí |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 25km | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,7311 | 10m3/25km |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ BẾP | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 40,8 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 40,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,27 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống D6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 30 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,966 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,966 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế thi công | 231 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 113,426 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 99 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 48,611 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 32,904 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 66,1 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 271,718 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 220,32 | 1m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 147,53 | 1m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,656 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,656 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 50,22 | m2 |
| 19 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế thi công | 50,22 | m2 |
| 20 | Sản xuất,lắp đặt Bàn sơ chế có chậu rửa, Inox 304 kích thước bàn 2,5x0,8x0,8m (Quy cách vật liệu: Inox 304: Mặt bàn dày 5mm, khung inox hộp 50x100x2mm, chậu rửa đôi) | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 25km | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,281 | 10m3/25km |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 18,605 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 18,605 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,18 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống D6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,928 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,928 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế thi công | 301,111 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,155 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 106,893 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,155 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 55,446 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 51,447 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 258,668 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 171,49 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 32,67 | m2 |
| 16 | SXLD cửa nhôm việt pháp kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Hồ sơ thiết kế thi công | 32,67 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 25km | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2394 | 10m3/25km |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Phần phá dỡ* | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | Phá dỡ nhà xe tạm cũ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | gói |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 47,188 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,472 | 100m3 |
| 5 | Phần nâng cấp, sửa chữa | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 32,76 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,52 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,277 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,322 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 10,944 | m3 |
| 12 | Lót nilon nền sân | Hồ sơ thiết kế thi công | 648,75 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 65,063 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,137 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,137 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,067 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,067 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 269,319 | 1m2 |
| 19 | Bu lông | Hồ sơ thiết kế thi công | 54 | Cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,738 | 100m2 |
| 21 | máng gom nước mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 43,6 | m |
| 22 | Diềm mái | Hồ sơ thiết kế thi công | 43,6 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 25km | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,2579 | 10m3/25km |
| E | HẠNG MỤC 4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Ðảm bảo thi công | 61,227 | Triệu đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi